Những câu hỏi liên quan
Kitovocam Mạnh
29 tháng 4 2020 lúc 19:57

bên mình bị lỗi nên chữ có chữ không mình mong các bạn làm giúp mình nha chứ sắp hết hạn nộp rùi huhu

Bình luận (0)
Kitovocam Mạnh

II, Bài tập:
A, Trắc nghiệ (3 0 iểm): Chọn câu trả lời úng n ất.

Câu 1: C nh c a pháp lu t mang tính
A, Quy phạ ặc thù. B, Quy phạm.
C, Quy phạm phổ bi n. D, Phổ c p.
Câu 2: Pháp lu t mang tính
A X nh v nội dung. B, Chung chung, trừ ng.
C, Rõ ràng v nội dung. D X nh chặt chẽ.
Câu 3: C nh c a pháp lu t mang tính
A, Thuy t phục. B, Giaó dục. C, B t buộc. D G ng ép.
Câu 4: Pháp lu t c c Cộng hoà xã hội ch ĩ t Nam mang b n ch t c a
A Đ ng cộng s n Vi t Nam. B, Giai c ộng.
C, Nhân dân Vi t Nam. D, Các giai c p, tầng l p trong xã hội.
Câu 5: Pháp lu t có nhữ ặ ể
A, Tính quy phạm chặt chẽ. B, Tính quy phạm phổ bi n.
C, Tính rõ ràng v nội dung. D, Tính thuy t phục.
Câu 6: B n ch t c a pháp lu c ta biểu hi n nội dung nào
A, Thể hi n tính dân ch xã hội ch ĩ
B, Thể hi n tính dân tộc sâu s c.
C, Thể hi n s khoan hồng c a pháp lu t.
D, Thể hi n ý chí c a nhữ i soạn th o lu t.
B, Tự luận(7 0 iểm):
Câu 1: Kể 4 vi c làm c a b n thân thể hi n tôn tr ng pháp lu t (2 0 ểm)
Câu 2: So sánh s gi ng và khác nhau giữ ạ ức và pháp lu (3 0 ểm)

(kẻ bảng)

Câu 3: Xử lí tình hu ng (2 0 ểm)
A là h c sinh ch m ti A ng xuyên vi phạm nội quy c
h c muộn, bài t p, m t tr t t trong gi h ầ ò i các
bạ ng.
Theo em, ai có quy n xử lí những vi phạm c A? C ứ ể xử lí các vi phạm
?
Trong các hành vi trên c a A, hành vi nào là vi phạm pháp lu t

---Hết---

Kitovocam Mạnh
29 tháng 4 2020 lúc 19:59

bên mình bị lỗi nên chữ có chữ không mình mong các bạn làm giúp mình nha chứ sắp hết hạn nộp rùi huhu

Bình luận (0)
Vũ Đăng Dương
28 tháng 8 2017 lúc 20:46

mk ko hiểu đề bài oho

Bình luận (0)
Thien Y Pham
30 tháng 8 2017 lúc 7:27

Ko hiểu gì hết bạn ơi nêu rõ hơn chút nhé!!!ohohihi

Bình luận (0)
Lê Phúc Tiến
11 tháng 4 2019 lúc 21:29

WTF

Bình luận (0)
bullet sivel
23 tháng 12 2018 lúc 16:36

C1:

-Tự chủ là làm chủ bản thân,người biết tự chủ là người làm chủ đc suy nghĩ,tình cảm trong mọi hoàn cảnh

-Ý nghĩa:tự chủ giúp cho con người sống và ứng sử đúng đắn,có văn hóa,biết đứng vững trước những khó khắn,thử thách cám dỗ,ko bị nghiêng ngả trước những áp lực tiêu cực

C4:

Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là quan hệ bạn bè giữa nước này với nước khác.

C5:

-Hợp tác cùng phát triển là cùng chung sức làm việc,hỗ trợ lẫn nhau trong công việc hoặc lĩnh vực nào đó vì sự nghiệp phát triển chung của 2 bên.

-Nguyên tắc:

+) Tôn trọng chủ quyền và độc lập lãnh thổ của nhau.

+) Ko can thiệp vào công việc nội bộ của nhau,ko dùng vũ lực.

+) Bình đẳng cùng có lợi.

+) Giải quyết các bất đồng,tranh chấp bằng thương lượng hòa bình.

+) Phản đối mọi âm mưu và hành động gây sức ép áp đặt và cầm quyền.

C6:

-Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là những gtrị tinh thần(những tư tưởng , tính cách, lối sống, cách ứng xử tốt đẹp…) hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

-Các truyền thống tốt đẹp của dân tộc:

+)Yêu nước, bất khuất chống giặc ngoại xâm, đoàn kết nhân nghĩa…

+)Về văn hóa: các tập quán, cách ứng xử…

+)Về nghệ thuật: Tuồng, chèo, các làn điệu dân ca…

Bình luận (0)
nguyễn phương thùy
23 tháng 12 2018 lúc 21:13

câu 1:

-tự chủ là làm chủ bản thân . Người biết tự chủ là người làm chủ được những suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh tình huống luôn có thái độ bình tĩnh tự tin và biết tự điều chỉnh hành vi của mình.

-tự chủ có ý nghĩa:

+luôn đứng vững trước những thử thách cán dỗ

+luôn cư xử có văn hóa có đạo đức và biết sống đúng đắn

+đem lại nhiều thành công trong cuộc sống

câu 2:

dân chủ là mọi người làm chủ công việc của tập thể và xã hội mọi người phải được biết được tham gia bàn bạc góp phần thực hiện và giám sát công việc chung.

kỉ luật là tuân theo những quy định chung của cộng đồng hoặc của tổ chức xã hội để tạo ra sự thống nhất hành động đạt hiệu quả vì mục tiêu chung .

-mối quan hệ giữa dân chủ và kỷ luật

+dân chủ là để mọi người thể hiện và phát huy được sự đóng góp của mình vào công việc chung

+kỷ luật là điều kiện đảm bảo để dan chủ thực hiện có hiệu quả

-Để đạt được điều đó cần

+tự giác chấp hành kỷ luật

+cần phát huy tốt dân chủ

câu 3:

-hòa bình là tình trạng không có chiến tranh hay xung đột vũ trang là mối quan hệ hiểu biết tôn trọng bình đẳng và hợp tác giữa các quốc gia dân tộc giữa con người với con người là khát vọng của toàn nhân loại.

-bảo vệ hòa bình là giữ gìn cuộc sống xh bình yên dùng thương lượng đàm phán để giải quyết mọi mâu thuẫn xung đột giữa các dân tộc tôn giáo và quốc gia không để xảy ra chiến tranh hay xung đột vũ trang

-biểu hiện

+biết lắng nghe biết đặt mình vào địa vị của người khác

+biết dùng thương lượng để giải quyết mâu thuẫn

+sống hòa đồng với mọi người

Bình luận (0)
Quang Nhân
12 tháng 4 2019 lúc 19:31

C1: Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điểu kiện:

* Phản xạ không điều kiện:

- Trả lời kích thích tương ứng (kích thích không điều kiện).

- Bầm sinh.

- Bền vững.

- Có tính chất di truyền.

- Số lượng hạn chế.

- Cung phản xạ đơn giản.

- Trung ương nằm ở trụ não, tùy sổng.

* Phàn xạ có điều kiện:

- Trả lời các kích thích bất ki hay kích thích có điều kiện (đã được kết hợp với kích thích không điều kiện một số lần).

- Được hình (hành qua học tập, rèn luyện.

- Không bền vững (dễ mất khi không củng cố).

- Cỏ tính chất cá thể, không di truyền.

- Số lượng không hạn định.

- Hình thành đường liên lìệ tạm thời trong cung phản xạ.

- Trung ương chủ yếu có sụ tham gia của vỏ não


Bình luận (0)
Quang Nhân
12 tháng 4 2019 lúc 19:32

C2: Tiếng nói và chữ viết là kết quả của sự khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật và hiện tượng cụ thể, thuộc hệ thống tín hiệu thứ 2. Tiếng nói và chữ viết là phương tiện giao tiếp, trao đổi, truyền đạt kinh nghiệm cho nhau và cho các thế hệ sau.

Bình luận (0)
Quang Nhân
12 tháng 4 2019 lúc 19:35

Giải bà i 1 trang 175 sgk Sinh 8 | Để học tốt Sinh 8

Bình luận (1)
diệu nguyễn

giải giúp ạ đang cần gấp

ÔN T Ậ P CHUYÊN Đ Ề OXI BÀI T Ậ P ÁP D Ụ NG Hư ớ ng d ẫ n h ọ c: Bài 1 : Cho các oxit có công th ứ c hoá h ọ c sa u: 1 ) SO 2 ; 2) NO 2 ; 3) K 2 O ; 4 ) CO 2 ; 5) N 2 O 5 ; 6) Fe 2 O 3 ; 7) CuO ; 8) P 2 O 5 ; 9) CaO ; 10) SO 3 a) Nh ữ ng ch ấ t nào thu ộ c lo ạ i oxit axit? : thư ờ ng là phi kim( C ,S, P , N ,.... A. 1, 2, 3, 4, 8, 10 B. 1, 2, 4, 5, 8, 10 C. 1, 2, 4, 5, 7, 10 D. 2, 3, 6, 8, 9, 10 b) Nh ữ ng ch ấ t nào thu ộ c lo ạ i oxit bazơ? : thư ờ ng là kim lo ạ i( Na, Fe,Cu,.... E. 3, 6, 7, 9, 10 F. 3, 4, 5, 7, 9 G. 3, 6, 7, 9 H. T ấ t c ả đ ề u sa i Bài 2 : Có m ộ t s ố công th ứ c hoá h ọ c đư ợ c vi ế t thành dãy như sau, dãy nào không có công th ứ c sai? : D ự a vào hóa tr ị c ủ a các nguyên t ố 1) CO, O 3 , Ca 2 O, Cu 2 O, Hg 2 O, NO 2 ) CO 2 , N 2 O 5 , CuO, Na 2 O, Cr 2 O 3 , Al 2 O 3 3) N 2 O 5 , NO, P 2 O 5 , Fe 2 O 3 , Ag 2 O, K 2 O 4) MgO, PbO, FeO, SO 2 , SO 4 , N 2 O 5) ZnO, Fe 3 O 4 , NO 2 , SO 3 , H 2 O 2 ( đ ặ c bi ệ t) , Li 2 O A. 1, 2 B. 2, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 1, 3, 5 Bài 3 : Cho các oxit có công th ứ c hoá h ọ c sau: CO 2 , CO, Mn 2 O 7 , P 2 O 5 , NO 2 , N 2 O 5 , CaO, Al 2 O 3 . Dãy nào sau đây là dãy các oxit axit: A. CO, CO 2 , MnO 2 , Al 2 O 3 , P 2 O 5 B. CO 2 , Mn 2 O 7 ( đ ặ c bi ệ t) , SiO 2 , P 2 O 5 , NO 2 , N 2 O 5 C. CO 2 , Mn 2 O 7 , SiO 2 , NO 2 , MnO 2 , CaO D. SiO 2 , Mn 2 O 7 , P 2 O 5 , N 2 O 5 , CaO Bài 4: Hoàn thành các ph ả n ứ ng hoá h ọ c và cho bi ế t trong các ph ả n ứ ng đó thu ộ c lo ạ i ph ả n ứ ng nào đã h ọ c. ( Đi ề n ch ấ t thích h ợ p sau đó cân b ằ ng) 1/ S + O 2 - - - > SO 2 3/ SO 2 + O 2 - - - > S O 3 5/ CaCO 3 - - - > CaO + CO 2 7 / 2 Mg + O 2 - - - >... 2 MgO ...... 9/ P 2 O 5 + H 2 O - - - > H 3 PO 4 2 / KMnO 4 - - - > K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2  4 / P + O 2 - - - > P 2 O 5 6/ H 2 O - - - >............ + ...... 8/ KClO 3 - - - >......... + ......... 10/ Na + O 2 - - - > ......... Bài 5: Đ ố t cháy 11,2g S ắ t trong bình ch ứ a khí oxi t ạ o thành oxit s ắ t t ừ (Fe 3 O 4 ). a.Tính kh ố i lư ợ ng Fe 3 O 4 t ạ o thành. b. Tính th ể tích khí oxi (đktc). Hư ớ ng d ẫ n: + Tính s ố mol c ủ a Fe + Vi ế t phương trình hóa h ọ c, cân b ằ ng + D ự a vào t ỉ l ệ c ủ a phương trình cân b ằ ng, sau đó suy ra các s ố mol cua Fe 3 O 4 r ồ i tính kh ố i lư ợ ng. + Tương t ự tính s ố mol c ủ a oxi ,tính th ể tích 2 Bài t ậ p nâng cao( dành cho l ớ p 8A) Câu 6: Vi ế t phương trình hoá h ọ c bi ể u di ễ n các bi ế n hoá sau và cho bi ế t m ỗ i ph ả n ứ ng đó thu ộ c lo ạ i ph ả n ứ ng nào? a/ Na   1  Na 2 O   2  NaOH . s ố 1: Vi ế t phương t rình Na tác d ụ ng v ớ i ch ấ t gì đ ể t ạ o Na 2 O b/ P   1  P 2 O 5   2  H 3 PO 4 c/ KMnO 4   1  O 2   2  CuO Bài 7: Đ ố t cháy 6,2 g photpho trong bình ch ứ a 6,72 lít khí oxi (đkc) t ạ o thành điphotpho pentaoxit. a) Ch ấ t nào còn dư, kh ố i lư ợ ng dư ? b) Kh ố i lư ợ ng ch ấ t t ạ o thành là bao nhiêu? Hư ớ ng d ẫ n: Tính s ố mol c ủ a P . Tính s ố mol c ủ a O 2 V i ế t phương trình hóa h ọ c .Cân b ằ ng phương trình D ự a vào t ỉ l ệ gi ữ a s ố mol và h ệ s ố c ủ a t ừ ng ch ấ t đã cho so sánh ch ấ t nào nh ỏ hơn thì h ế t ,l ớ n hơn thì dư Tính các d ữ ki ệ n còn l ạ i theo ch ấ t h ế t
Nhân Văn

Câu 1: Trong hoàn cảnh của đất nước ta hiện nay việc khai thác sử dụng khoáng sản cần phải:
A. Hợp lí và tiết kiệm
B. Triệt để
C. Nhanh và mạnh
D. Câu B+C đúng
Câu 2: Trên "Bản đồ phân bố lượng mưa trên thế giới" trong SGK, Việt Nam trong khu vực có lượng mưa trung bình:
A. < 500mm/năm
B. 500mm/năm
C. Từ 1001 - 2000mm
D. Trên 2000
Câu 3: Nước ta nằm trong đới khí hậu nào?
A. Xích đới
B. Nhiệt đới nửa cầu Bắc
C. Nhiệt đới nửa cầu Nam
D. Ôn đới nửa cầu Bắc
Câu 4: Rừng rậm, nhiều tầng, phát triển mãnh liệt, chỉ tìm thấy ở đới khí hậu:
A. Nhiệt đới
B. Ôn đới
C. Hàn đới
D. Câu B+C đúng
Câu 5: Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là:
A. 33%o
B. 34%o
C. 35%o
D. 36%o
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây quan trọng nhất của đất:
A. độ phì
B. chất khoáng
C. khí hậu
D. đá mẹ
Câu 7: Để trị thủy một con sông (giảm bớt sự tàn phá của lũ lụt), biện pháp nào sau đây vừa có hiệu qủa tích cực, vừa có giá trị kinh tế cao:
A. Đắp đê
B. Nạo, vét lòng sông, cửa sông
C. Đào hố chứa nước
D. Xây dựng công trình thủy điện
Câu 8: Biển có độ muối cao nhất trên thế giới làm cho sinh vật khó sống được là biển:
A. Ban tích
B. Cax pi
C. Hồng Hải
D. Biển chết ở Tây Á
Câu 9: Thủy điện Hòa Bình nước ta, thuộc hệ thống sông:
A. Sông Thái Bình
B. Sông Hồng
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Cửu Long
Câu 10: Sông gây thiệt hại cho con người:
A. Giao thông
B. Thủy điện
C. Lũ lụt
D. Cung cấp nước
Câu 11: Dòng biển nóng ảnh hưởng lớn đối với những vùng nó đi qua, ảnh hưởng nào sau đây là không đúng?
A. Làm tăng nhiẹt độ
B. Không có khả năng gây mưa
C. Ít hoặc không đóng băng
D. Kéo theo đàn cá nước nóng
Câu 12: Mỏ than lớn và tốt nhất của nước ta là mỏ than:

A. Thái Nguyên
B. Đông Triều (Quảng Ning)
C. Nông Sơn (Quảng Nam)
D. U Minh (Cà Mau)
Câu 13: Tính lượng mưa trung bình của thành phố H khi biết lượng mưa từng năm liên tiếp như sau: 2009: 1950mm; 2010: 2600mm; 2011: 4350mm; 2012: 2450mm; 2013: 3100mm.
A. 2890mm
B. 2900mm
C. 2980mm
D. 3890mm



Ren kougyoku
12 tháng 5 2017 lúc 13:54

Câu 1: A. Hợp lí và tiết kiệm

Câu 2: C. Từ 1001 - 2000 mm

Câu 3: B. Nhiệt đới nửa cầu bắc

Câu 4: A. Nhiệt đới

Câu 5: C. 35%0

Câu 6: A. Độ phì

Câu 7: D. Xây rựng công trình thủy điện

Câu 8: D. Biển chết ở Tây Á

Câu 9: B. Sông Hồng

Câu 10: C. Lũ lụt

Câu 11: D. Kéo theo đàn cá nước nóng

Câu 12: B. Đông Triều ( Quảng Ninh )

Câu 13 : A. 2890 mm

Bình luận (0)
Hải Đăng
12 tháng 5 2017 lúc 15:11

Câu 1:A

Câu 2:C

Câu 3:B

Câu 4:A

Câu 5:C

Câu 6:A

Câu 7:D

Câu 8:D

Câu 9:B

Câu10:C

Câu11:D

Cau12:B

Câu 13:A

Bạn xem bài làm của mình có đúng không?

Bình luận (1)
Trần Thị Phương Anh

C©u 1. Cho c¸c oxit sau: CO2, MgO, Al2O3 vµ Fe3O4. Trong c¸c chÊt trªn chÊt nµo cã tØ lÖ oxi nhiÒu h¬n c¶?

A. CO2 B. MgO C. Al2O3 D. Fe3O4

C©u 2. Trong n«ng nghiÖp ng­êi ta cã thÓ dïng ®ång(II)sunfat nh­ mét lo¹i ph©n bãn vi l­îng ®Ó bãn ruéng, lµm t¨ng n¨ng suÊt c©y trång. NÕu dïng 8 gam chÊt nµy th× cã thÓ ®­a vµo ®Êt bao nhiªu gam ®ång?

A. 3,4 g B. 3,2 g C. 3,3 g D. 4,5 g

C©u 3. Trong c¸c lo¹i ph©n ®¹m sau:NH4NO3, (NH4)2SO4, (NH2)2CO. Ph©n ®¹m nµo cã tØ lÖ % nit¬ cao nhÊt?

A. NH4NO3, B. (NH2)2CO C. (NH4)2SO4

C©u 4. Cho c¸c oxit s¾t sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4. Trong c¸c oxit trªn oxit nµo cã tØ lÖ nhiÒu s¾t h¬n c¶?

A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4

C©u 5. Thµnh phÇn phÇn tr¨m vÒ khèi l­îng c¸c nguyªn tè ®ång vµ oxi trong CuO lÇn l­ît lµ:

A. 70% vµ 30% B. 79% vµ 21% C. 60% vµ 40% D. 80% vµ 20%

C©u 6. Thµnh phÇn % vÒ khèi l­îng cña c¸c nguyªn tè ®ång, l­u huúnh vµ oxi cã trong CuSO4 lÇn l­ît lµ:

A. 30%; 30% vµ 40% B. 25%; 25% vµ 50%

C. 40%; 20% vµ 40% D. TÊt c¶ ®Òu sai.

C©u 7. Mét hîp chÊt X cã ph©n tö khèi b»ng 62 ®vC. Trong ph©n tö cña hîp chÊt nguyªn tè O chiÕm 25,8% khèi l­îng, cßn l¹i lµ nguyªn tè Na. Sè nguyªn tö cña O vµ Na cã trong ph©n tö hîp chÊt lÇn l­ît lµ:

A. 1 vµ 2 B. 2 vµ 4 C. 1 vµ 4 D. 2 vµ 2

C©u 8. Mét oxit cña s¾t cã ph©n tö khèi lµ 160 ®vC, thµnh phÇn % vÒ khèi l­îng cña oxi lµ 30%. C«ng thøc ph©n tö cña oxit s¾t lµ:

A. Fe2O3 B . Fe3O4 C. FeO D. Fe3O2

C©u 9. Khèi l­îng cña kim lo¹i R ho¸ trÞ II trong muèi cacbonat chiÕm 40%. C«ng thøc ho¸ häc cña muèi cacbonat lµ:

A. CaCO3 B. CuCO3 C. FeCO3 D. MgCO3

C©u 10. Mét lo¹i oxit ®ång mµu ®en cã khèi l­îng mol ph©n tö lµ 80g. Oxit nµy cã thµnh phÇn % vÒ khèi l­îng Cu lµ 80%. C«ng thøc ho¸ häc cña ®ång oxit lµ:

A. Cu2O B. Cu3O4 C. CuO2 D. CuO

C©u 11. Mét hîp chÊt t¹o bëi 2 nguyªn tè P vµ O, trong ®ã oxi chiÕm 43,64% vÒ khèi l­îng, biÕt ph©n tö khèi lµ 110. C«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt lµ:

A. P2O5 B. P2O3 C. PO D. P2O

C©u 12. Trong mét oxit cña nit¬, cø 7 g N kÕt hîp víi 16 g O. C«ng thøc ho¸ häc ®¬n gi¶n oxit cña nit¬ lµ:

A. NO B. N2O5 C. NO2 D. N2O

C©u 13. Mét oxit cña kim lo¹i M cã ho¸ trÞ n, trong ®ã thµnh phÇn % vÒ khèi l­îng cña O chiÕm 30%. BiÕt ho¸ trÞ cao nhÊt cña kim lo¹i lµ III. Oxit kim lo¹i nµy chØ cã thÓ lµ:

A. CaO B. Fe2O3 C. MgO D. CuO

C©u 14. X lµ hîp chÊt khÝ víi hi®ro cña phi kim S, trong hîp chÊt nµy S chiÕm 94,12%; H chiÕm 5,88%. X lµ c«ng thøc ho¸ häc nµo sau ®©y. BiÕt dX/H2 = 17.

A. HS B. H2S C. H4S D. H6S2

C©u 15. §èt ch¸y hoµn toµn 1,37 g mét hîp chÊt X cho 0,392 lÝt CO2 (®kc) vµ 2,32 g SO2. CTHH cña X lµ:

A. CS B. CS2 C. CS3 D. C2S5

C©u 16. §èt 0,12 g magiª trong kh«ng khÝ, thu ®­îc 0,2 g magie oxit. CTHH cña magiª oxit lµ:

A. MgO B. Mg2O C. MgO2 D. Mg2O3

C©u 17. Mét nguyªn tö M kÕt hîp víi 3 nguyªn tö H t¹o thµnh hîp chÊt X. Trong ph©n tö X, khèi l­îng H chiÕm 17,65%. C«ng thøc ®¬n gi¶n cña X lµ:

A. PH3 B. CH3 C. NH3 D. TÊt c¶ ®Òu sai.

C©u 18. Mét hîp chÊt Y cã nguyªn tè cacbon chiÕm 80% vµ 20% lµ hi®ro. TØ khèi cña Y víi hi®ro b»ng 15. Y lµ c«ng thøc ®¬n gi¶n nµo sau ®©y:

A. CH3 B. C2H8 C. C2H4 D. C2H6

C©u 19. Mét oxit cã thµnh phÇn lµ mS: mO = 24: 36. C«ng thøc ho¸ häc ®¬n gi¶n cña oxit lµ:

A. SO3 B. SO2 C. SO4 D. S2O4

C©u 20. Mét hîp chÊt cã thµnh phÇn lµ mC: mH = 48: 10. C«ng thøc ho¸ häc ®¬n gi¶n cña hîp chÊt lµ:

A. C4H4 B. C4H10 C. C2H6 D. C4H8

Cái này bạn cop hay là bạn viết đây sao mà chữ nó thách thức người đọc thế bạn?

Bình luận (0)
Kiêm Hùng
8 tháng 4 2020 lúc 18:38

Ngôn ngữ người ngoài hành tinh :)

1. A

2. B

3. B

4. A

5. D

6. C

7. A

8. A

9. A

10. D

11. B

12. C

13. B

14. B

15. B

16. A

17. C

18. D

19. A

20. Cái này phải là \(C_2H_5\) chứ

Bình luận (0)
CHUNG

14) c í ã ớ ọc s tập s u: Hai thùng d u ch a tổng c ng 35,8 lít d u. N u thùng th nhất ch a thêm đ c 6,7 lít d u nữa thì sẽ ch a gấp 4 l n thùng th hai. H i th c s m i thùng ch a bao nhiêu lít d u? 15) c í ã ớ ọc s tập s u: Tam giác ABC có di tíc 90 ă -ti- t vu . đ ểm chính giữa AB; Trên AC lấy lấ đ ểm E sao cho AE gấp đ E . Tí n tích tam giác AED? 16) c í ã ớ ọc s tập s u: Trung bình c đ của thửa ru ng hình thang là 34m. N u tă đ ớn thêm 12 mét thì di n tích thửa ru tă t 114 t vu . Tí n tích thửa ru ng. 17) c í ã ớ ọc s tập s u: Tí n tích ph n g ch chéo, bi t hình tròn có chu vi b 18 84c v A t vẽ). 18) c í ã ớ ọc s tập s u: ng b từ Thành ph H í đ Tâ 100 . t đ đ với vận t c 30km/ gi kh i hành từ thành ph H Chí Minh lúc 7 gi 40 phút, tới Tây Ninh gi i quy t công vi c trong 1 gi 20 p út s u đ đ xe ô tô con về thành ph H Chí Minh với vận t c 40km/ gi . H đ về tới thành ph lúc mấy gi ? 19) c í ã ớ ọc s tập s u: Hai chi c máy bay bay trên m t tuy đ ng từ sâ A đ n sân bay B. Máy bay th nhất bay h t tuy đ ng mất 2 gi 30 phút, máy bay th hai bay h t tuy đ ng trong 2 gi 20 phút. Tìm vận t c của m i chi c máy bay, bi t r ng trung bình 1 phút máy bay th nhất bay chậ ơ t hai 1 km. 20) c í ã ớ ọc s tập s u: M t t đ từ t A đ n t nh B với vận t c 50 km/gi v đ từ t nh B về t nh A với vận t c 60 km/gi nên th i gian lúc về ít ơ t úc đ 18 p út. H quã đ ng từ t A đ n t nh B dài bao nhiêu ki lô mét?

SKT_ Lạnh _ Lùng
28 tháng 9 2016 lúc 18:47

Hấp Diếm con mắt !

Bình luận (0)
mai thị huỳnh phương
28 tháng 9 2016 lúc 18:48

bn viết cái

gì vậy

bn mình

ko hiểu

Bình luận (0)
Thảo
28 tháng 9 2016 lúc 18:52

bn viết

cái bài

toán gì vậy

mk đọk chẳng hiểu

j hết trơn, hết trọi

Bình luận (0)
nguyễn ngọc thúy vi

PHÂN BÀO

Câu 1: Phân bào trực phân có những đặc điểm nào sau đây?

I. Chỉ diễn ra ở tế bào nhân sơ

II. Thời gian phân bào ngắn

III. Không có sự hình thành thoi tơ vô sắc

IV. Tế bào con có bộ NST khác với tế bào mẹ

A. I, II, III B. I, II, IV C. I, III, IV D. II, III ,IV

Câu 2: Ở kì đầu của quá trình nguyên phân, diễn ra những hoạt động nào sau đây?

I. NST nhân đôi, trung thể nhân đôi

II. NST co ngắn và hiện rõ dần

III. Màng nhân phồng lên rồi biến mất

IV. Thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành

A. I, II, III B. I, II, IV C. I, II, III, IV D. II, III, IV

Câu 3: Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?

A. Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST

B. Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào

C. Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào

D. Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép

Câu 4: Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do

A. Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau

B. NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con

C. NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con

D. Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào

Câu 5: Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?

A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên

B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống

C. Giúp cơ thể thực hiện việc duy trì và vận động

D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản

Câu 6: Trong quá trình phân bào, sự phân chia tế bào chất xảy ra chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

A. Kì đầu B. Kì sau C. Kì giữa D. Kì cuối

Câu 7: Vào kì đầu của quá trình phân bào, màng nhân phồng lên rồi biến mất. Sự biến mất của màng nhân có ý nghĩa nào sau đây?

A. Giúp tế bào giảm khối lượng

B. Tạo điều kiện cho NST bám lên thoi tơ vô sắc

C. Giúp NST thực hiện việc co xoắn

D. Giúp thoi tơ vô sắc được hình thành

Câu 8: NST kép có cấu tạo gồm:

A. Hai sợi crômatit có cấu trúc giống nhau, đứng cạnh nhau

B. Hai nhiễm sắc tử có cấu trúc giống nhau, dính nhau ở tâm động

C. Hai NST co xoắn và đứng cạnh nhau hoặc dính nhau ở tâm động

D. Hai NST đơn xoắn lại với nhau tạo thành hình chữ V

Câu 9: Khi nói về phân bào, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây SAI:

I. Khi phân chia tế bào chất, ở tế bào động vật có sự hình thành eo thắt ở vùng xích đạo của tế bào

II. Ở tế bào thực vật có sự hình thành vách ngăn từ ngoài vào

III. Chỉ có loại tế bào chưa 2n NST mới diễn ra quá trình nguyên phân

IV. Nếu hệ thống vi ống và vi sợi của tế bào bị hỏng thì khi tế bào nguyên phân sẽ tạo được tế bào đa bội

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Nguyễn Trần Thành Đạt
17 tháng 2 2020 lúc 16:07

Câu 1: Phân bào trực phân có những đặc điểm nào sau đây?

I. Chỉ diễn ra ở tế bào nhân sơ

II. Thời gian phân bào ngắn

III. Không có sự hình thành thoi tơ vô sắc

IV. Tế bào con có bộ NST khác với tế bào mẹ

A. I, II, III B. I, II, IV C. I, III, IV D. II, III ,IV

=> CHỌN D

Câu 2: Ở kì đầu của quá trình nguyên phân, diễn ra những hoạt động nào sau đây?

I. NST nhân đôi, trung thể nhân đôi

II. NST co ngắn và hiện rõ dần

III. Màng nhân phồng lên rồi biến mất

IV. Thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành

A. I, II, III B. I, II, IV C. I, II, III, IV D. II, III, IV

=> CHỌN D

Câu 3: Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?

A. Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST

B. Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào

C. Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào

D. Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép

Câu 4: Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do

A. Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau

B. NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con

C. NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con

D. Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào

Câu 5: Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?

A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên

B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống

C. Giúp cơ thể thực hiện việc duy trì và vận động

D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản

Câu 6: Trong quá trình phân bào, sự phân chia tế bào chất xảy ra chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

A. Kì đầu B. Kì sau C. Kì giữa D. Kì cuối

Câu 7: Vào kì đầu của quá trình phân bào, màng nhân phồng lên rồi biến mất. Sự biến mất của màng nhân có ý nghĩa nào sau đây?

A. Giúp tế bào giảm khối lượng

B. Tạo điều kiện cho NST bám lên thoi tơ vô sắc

C. Giúp NST thực hiện việc co xoắn

D. Giúp thoi tơ vô sắc được hình thành

Câu 8: NST kép có cấu tạo gồm:

A. Hai sợi crômatit có cấu trúc giống nhau, đứng cạnh nhau

B. Hai nhiễm sắc tử có cấu trúc giống nhau, dính nhau ở tâm động

C. Hai NST co xoắn và đứng cạnh nhau hoặc dính nhau ở tâm động

D. Hai NST đơn xoắn lại với nhau tạo thành hình chữ V

Câu 9: Khi nói về phân bào, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây SAI:

I. Khi phân chia tế bào chất, ở tế bào động vật có sự hình thành eo thắt ở vùng xích đạo của tế bào

II. Ở tế bào thực vật có sự hình thành vách ngăn từ ngoài vào

III. Chỉ có loại tế bào chưa 2n NST mới diễn ra quá trình nguyên phân

IV. Nếu hệ thống vi ống và vi sợi của tế bào bị hỏng thì khi tế bào nguyên phân sẽ tạo được tế bào đa bội

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Bình luận (0)