nguyễn đinh anh

Số tự nhiên x thỏa mãn x.23 575  là A. 25. B. 54. C. 70. D. 552. Câu 11. Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính số tiền cần có để mua 20 chiếc khẩu trang N95 đó? A. 30 020 đồng. B. 60 000 đồng. C. 600 000 đồng. D. 500 000 đồng. Câu 12. Hãy chọn phương án đúng. Tích 2 4 8 .8 bằng: A. 8 8 B. 8 64 C. 6 16 D. 6 8 Câu 13. Chỉ ra khẳng định sai : A. 3 2 5 2 .2 2  B. 4 5 2 .2 2  C. 6 5 2 : 2 2  D. 3 2 6 2 .2 2  Câu 14. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ. B. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ. C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa. D. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia Câu 15. Tìm số tự nhiên x biết 3 3 x  5 A. x  5 B. x  3 C. x  25 D. x 125 Câu 16. Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây? A. 4 B. 8 C. 10 D. 11 Câu 17. Số nào sau đây là ước của 60 ? A. 16 B. 18 C. 20 D. 22 Câu 18. Số nào sau đây là bội của 17 ? A. 51. B. 54 C. 56 D. 63 Câu 19. Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: A. 1904 B. 2895 C. 2890 D. 2786 Câu 20. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là: A. 10 25 34 2000    B. 5 10 70 1995    C. 25 15 33 45    D. 12 25 2000 1997    Câu 21. Điều kiện của x để biểu thức A x     12 14 16 chia hết cho 2 là: A. x là số tự nhiên chẵn B. x là số tự nhiên lẻ C. x là số tự nhiên bất kì D. x0;2;4;6;8 Câu 22. Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau? A. 45 B. 78 C. 180 D. 210 Câu 23. Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1*5 chia hết cho 9 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 9 Câu 24. Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là: A. 2.4.5 B. 3 2 .5 C. 5.8 D. 4.10 Câu 25. Trong các số: 2; 3; 4; 5 số nào là hợp số? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26. Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố? A. 15 – 5 + 1 B. 7 2 1   C. 14 6: 4  D. 6 4 12 2    Câu 27. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 5  ƯC 4;6;8 B. 2  ƯC 4;6;8 C. 3  ƯC 4;6;8 D. 4  ƯC 4;6;8 Câu 28. Tập hợp các ước chung của 9 và 15 là: A. 1;3 B. 0;3 C. 1;5 D. 1;3;9 Câu 29. ƯCLN(24;16;8) bằng: A. 8 B. 10 C. 16. D. 24 Câu 30. Một lớp có 24 nam và 18 nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất là: A. 2 tổ B. 3 tổ C. 4 tổ D. 6 tổ II. Hình học Câu 31. Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai. A. Ba cạnh AB = BC = CA B. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau D. Ba góc A, B, C bằng nhau. Câu 32. Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng A. OA OB OC OD OE OG      B. OA OB OC OD OE OG      C. OA OB OC OD OE OG      D. OA OB OC OD OE OG      Câu 33. Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng: A. 36 m B. 24 m C. 36 m2 D. 24m2 Câu 34. Một hình vuông có diện tích là 81 m2 . Chu vi của hình vuông là: A. 81 m B. 36 m C. 24 m D. 9 m Câu 35. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2dm, 12cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là: A. 28 cm B. 24 cm2 C. 64 cm D. 28 dm Câu 36. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích mảnh vườn đó là: A. 960 m2 B. 960 dm2 C. 96 m2 D. 40 m2

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN