Võ Minh Vũ
                                                Thì hiện tại tiếp diển và thì hiện tại đơn1)Mrs.Smith(not live) .............................................. in downtown . She (rent) .......................... in an appartment in the suburb.2)How ................................ your children (go) ................................... to school everyday?3)We ................................................... (play) soccer in the yard now.4)My father (go) ................................ to work...
Đọc tiếp

Những câu hỏi liên quan
45 Đỗ Hoàng Việt
Xem chi tiết
Nguyễn Ngọc Khánh Huyền
6 tháng 4 2022 lúc 19:15

1.      My sister (get)________gets______ dressed and (brush)_______brushes________her teeth herself at 6.30 everyday.

2.      Mrs. Smith (not live)______doesn't live______in downtown. She (rent)______rents_____in an appartment in the suburb.

3.      How ____do_____your children (go)________go_________to school everyday?

4.      It’s 9 o’clock in the morning. Lien (be)____is____in her room. She (listen) _______is listening________to music.

5.      We__________are playing_____________(play) soccer in the yard now.

6.      My father (go)_____goes______ to work by bike. Sometimes he(walk)______walks________.

7.      ____Do_____You (live)____live____near a market? _Is  It (be)____________noisy?

8.      Now I (do)______am doing_______the cooking while Hoa (listen)________is listening_______to music.

9.      At the moment, Nam and his friends (go)__________are going_____________shopping at the mall.

10.  In the autumn, I rarely (go)______go________sailing and (go)____go______to school.

11.  I (write)_______________am writing______________ a letter to my friend now.

12.  At 12 a.m every day, I (have)_______have_______lunch and (go)_____go_______to bed.

13.  On Monday, I (have)__________have______________ math and Art.

14.  On Friday, I (have)________have______________English.

15.  At the moment, I (eat)______am eating________an orange, and My sisters (Play)____is playing___ Tennis.

16.  _______her bag (be)? – No, they(not be)______________. (đề sai)

17.  What time _______do______your children (go)_____go_______ to school?

18.  He (live)________lives________in HCM City.

19.  What time______does_____your brother usually (get)______get_____up?

20.  My house (be)____is_____in the city and it (be)___is______small.

21.  Every morning , we (have)_____have_____breakfast at 7.00 am.

22.  This (be)___is_____a book and there (be)____are_____pens.

23.  Mr. Quang (live)______lives______in the countryside. He (have)_____has_____a big garden.

24.  John (not have)______doesn't have________Literature lesson on Friday.

25.  What time ____do_____you (start)______start_____your class?

26.  ______Are_____you (be) in class 12A3?

27.  Mrs. Ha (learn)________learns__________in Hanoi, but she (not live)_______doesn't live___________ there.

28.  My brother (not live)__________doesn't live__________in London; he (live)________lives_______ in Manchester.

29.  Now Mr. Long (design) ________is designing____________his dream house.

30.  He (like)_____likes________APPLES, but he (not like)___________doesn't like__________bananas.

31.  __________Does________she (like)______like________apples?

32.  Usually, I (have)_______have__________lunch at 12.00. -________Do__________you (have) __________have_________lunch at 11.00?

33.  He can (swim)_______swim________but I can’t(swim)_________swim____________.

34.  At the moment, my sister (read)__________is reading_________ a comic book.

35 I (like)________like__________ice-cream

Bình luận (2)
tran thao ai
Xem chi tiết
Vũ Như Quỳnh
4 tháng 10 2020 lúc 8:26

doesn't live , rents

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
Dân Chơi Đất Bắc=))))
2 tháng 11 2020 lúc 20:41

doesn't live/rents

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
Nguyễn Quốc Hưng
20 tháng 10 2022 lúc 21:04

doesn't, rents

Bình luận (0)
NGUYỄN ĐINH PHI	YẾN
Xem chi tiết

Thì hiện tại đơn môn tiếng anh là gì vs thì hiện tại tiếp diển là gì???

Trả lời :

Thì hiện tại đơn môn tiếng anh là gì : 

Thì hiện tại đơn (Simple Present hoặc Present Simple)  một thì trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung. Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.

 thì hiện tại tiếp diển là gì :

Thì hiện tại tiếp diễn là một thì trong tiếng Anh hiện đại, là một dạng động từ được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại kết hợp thì hiện tại với khía cạnh không kiểm soát. Nó có thể được sử dụng trong cả tâm trạng chỉ định và phụ. Khoảng 5% động từ trong tiếng Anh nói ở dạng liên tục hiện nay.

^ HT ^

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
Trần Hà	Vy
10 tháng 11 2021 lúc 19:18

Thì hiện tại đơn  một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
Thì hiện tại tiếp diễn là một thì trong tiếng Anh hiện đại, là một dạng động từ được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại kết hợp thì hiện tại với khía cạnh không kiểm soát. Nó có thể được sử dụng trong cả tâm trạng chỉ định và phụ. Khoảng 5% động từ trong tiếng Anh nói ở dạng liên tục hiện nay.

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
Nguyễn Việt Hà
Xem chi tiết
Ngô Bá Hùng
17 tháng 8 2023 lúc 13:51

Mrs. Smith doesn't live in downtown. She rents an apartment.

How do your children go to school every day?

It's 9 o'clock in the morning. Lien is in her room. She is listening to music.

We are playing soccer in the yard now.

My father goes to work by bike. Sometimes he walks.

Bình luận (0)
Phạm Mạnh Kiên
Xem chi tiết
Nguyễn Thảo Vy
4 tháng 12 2021 lúc 15:20

IV. Sử dụng thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn trong những câu sau

1.  She .................PLAYS....................... (play) tennis every Sundays.

2. The students (not, be).......AREN'T..................in class at present.

3. The children (play).......PLAYING.................... in the park at the moment.

4.  He ..............BUYS.......................... (buy) a cup of coffee every morning.

5.  Julie ...............COMES......................... (come) from Russia .

6. Jack and Peter  (work) __WORK______ late today.

7.  Luke ....USUALLY STUDIES.................................... (usually /study) hard to be polite.

8.  She .........ENJOYS............................... (enjoy) going swimming twice a week.

9. The weather (get) ___GETS_____ cold this season .

10. My children (be)__ARE___ upstairs now. They (play)___PLAYING___ games.

Bình luận (0)
ng.nkat ank
4 tháng 12 2021 lúc 15:21

1.Plays

2.aren't

3.are playing

4/buys

5.comes

6.are working

7.usually studies

8.enjoys

9.gets

10.are ; are playing

Sai thì xl :v

Bình luận (1)
Ông Trùm( hỏi bài)
4 tháng 12 2021 lúc 15:26

1 . plays

2. isn't

3. are playing

4. buys5. comes6. work7.usually studies8. enjoys9. gets10. are/are playing
Bình luận (0)
Nguyễn Bảo Ngọc
Xem chi tiết
Thái Trần Nhã Hân
17 tháng 7 2023 lúc 10:17

1. Is she my teacher?

2. Is Nam a doctor?

3. They watch TV every day.

4. Lucy doesn't go to school on sundays

5. Does peter have 3 dogs?

6. Hoa and Nga do their homework

7. Do they like badminton?

8. Nick has fish for dinner

9. The school bus arrivers at seven every day.

Bình luận (0)
Lê Nguyễn Phương Uyên
17 tháng 7 2023 lúc 11:32

1. isn't

2.is

3 are whatches

4. doesn't go

5.does/have

6.do

7.do/like

8.has

9.arrivers

Bình luận (0)
MyGEL
18 tháng 7 2023 lúc 9:38

1. she isn't my teacher

2. is nam a doctor

3. they watch tv everyday

4. Lucy doesn't go to school on sundays

5. does peter have 3 dogs

6 hoa and nga do their homework

7.do they like badminton

8.nick has fish for dinner

9.the school bus arrives at seven everyday

Bình luận (0)
Cậu Bé Google
Xem chi tiết
❤️Hoài__Cute__2007❤️
14 tháng 9 2018 lúc 21:04

I. CẤU TRÚC

1. Khẳng định

S + am/is/are + V-ing

I am…He/She/It is…You/We/They are…

Ví dụ:

I am learning English. (Tôi đang học tiếng Anh.)She is listening to music. (Cô ấy đang nghe nhạc.)They are doing their homework. (Họ đang làm bài tập về nhà.)

2. Phủ định

S + am/is/are + not + V-ing

3. Câu hỏi

Am/Is/Are + S + V-ing?

Trả lời: Yes, S + am/is/are. – No, S + am/is/are + not.

Ví dụ:

Are you studying at the moment? Yes, I am.Is she reading a book now? No, she is no
Bình luận (0)
Bùi Phạm 2007
14 tháng 9 2018 lúc 21:04

1 – Cấu trúc câu ở thì hiện tại tiếp diễn

Dạng khẳng định

Dạng phủ định

Dạng nghi vấn

Câu trả lời “Yes”

Câu trả lời “No”

I am + V-ingI am not + V-ingAm I + V-ing?Yes, I am.No, I am not.
We/ You/ They are + V-ingWe/ You/ They are not (aren’t) + V-ingAre we/ you/ they + V-ing?Yes, we are.
Yes, I am.
Yes, they are.
No, we are not.
No, I am not.
No, they are not.
He/ She/ It is + V-ingHe/ She/ It is not + V-ingIs he/ she/ it + V-ing?Yes, he is.

Yes, she is.

Yes, it is.

No, he is not.

No, she is not.

No, it is not.

E.g. thì hiện tại tiếp diễn

(+) He is studying French. (Cậu ta đang học tiếng Pháp.)
(-) He is not studying French. (Cậu ta đang không học tiếng Pháp.)
(?) Is he studying French? (Cậu ta có đang học tiếng Pháp không?)

2 – Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn thì hiện tại tiếp diễn

Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về:

a – Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.I’m listening to music at the moment.

(Bây giờ tôi đang nghe nhạc.)

b – Những sự việc đang diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại nhưng không nhất thiết phải diễn ra ngay tại thời điểm nói. Những hành động đi với thì tiếp diễn thường mang tính chất tạm thời.At a café, Harry is talking to Lyn:

(Trong một quán cà phê, Harry đang nói với Lyn:)

Harry: You look so busy, Lyn.

(Bạn trông bận rộn quá, Lyn.)

Lyn: Yes, I am taking even more classes this semester.

c – Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường đi kèm trạng từ always, forever, …Why are you always complaining about my weight?

(Tại sao cậu luôn phàn nàn về cân nặng của tớ vậy?)

3 – Trạng từ chỉ thời gian

Thì hiện tại tiếp diễn thường được sử dụng với một số từ và cụm từ sau:

now (hiện tại)

right now (ngay bây giờ)

at present (hiện tại)

at the moment (bây giờ/ ngay lúc này)

today (hôm nay) thì hiện tại tiếp diễn

this week (tuần này)

this year (năm nay)z

E.g. I am studying English right now. (Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ.)

4 – Quy tắc thêm đuôi -ing

Hầu hết các động từ => để nguyên dạng động từ rồi thêm -ingwork → working
buy →  buying
Động từ kết thúc bằng đuôi -e => lược -e rồi thêm -ingtake → taking
write → writing
Động từ kết thúc bằng đuôi -ie => đổi -ie thành -y và thêm -ing  die → dying
  lie → lying
Động từ có 1 âm tiết, kết thúc dưới dạng phụ âm – nguyên âm – phụ âm => nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ingget → getting
run → running


Lưu ý!

Không chia các động từ sau với thì hiện tại tiếp diễn:

– Động từ chỉ suy nghĩ, quan điểm: agree (đồng ý), understand (hiểu), believe (tin rằng), …

– Động từ chỉ cảm xúc:  (thích), love (yêu), … thì hiện tại tiếp diễn

– Động từ chỉ giác quan: see (nhìn), hear (nghe), …

– Động từ chỉ sự sở hữu và tồn tại: belong (thuộc về), have (có), …

Chúng ta không có dạng V_ing với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sự sở hữu như: tobe, see, hear, understand, know, , want, feel, smell, remember, forget, …. Với các động từ này, ta dùng thì hiện tại đơn giản

Ex: I’m tired . (Tôi đang mệt)

Bình luận (0)
chi chi kuyoko
14 tháng 9 2018 lúc 21:05

.Công thức (Form):

Khẳng địnhS + am / is / are + V-ing + O.
Phủ địnhS + am / is / are + not + V-ing + O.
Nghi vấn

Am / Is / Are + S + V-ing + O?

Yes, S + am / is / are.

No, S + am / is / are + not.

Bình luận (0)
HảiYến Hoàng
Xem chi tiết
ncjocsnoev
30 tháng 4 2016 lúc 15:23

- Cấu trúc thì  hiện tại đơn:

Câu khẳng định

I / You / We / They  + V + O

She / He / It + V(s/es) + 0

Câu phủ định

I / You / We / They + don't + V + O

She / He / It + doesn't + V + O

Câu nghi vấn

Does + He / She / It + V + O

Do + I / You / We / They + V + O

- Thì hiện tại tiếp diễn

Câu khẳng định

I + am + Ving + O

You / We / They + are + Ving + O

He / She / It + is + Ving + O

Câu phủ định

I + am not + Ving + O

You / We / They + are not + Ving + O

He / She / It + is not + Ving + O

Câu nghi vấn :

Am + I + Ving + O ?

Are + You / We / They + Ving + O ?

Is + He / She / It + Ving + O ?

- Thì tương lai đơn :

Câu khẳng định

S + will + V + O

Câu phủ định

S  + won't + V + O

Câu nghi vấn :

Will + S + V + O ?

Bình luận (0)
Mii Mii
Xem chi tiết
Trần Nguyễn Bảo Quyên
13 tháng 7 2017 lúc 15:28

Chia từ trong ngoặc bằng thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

1. My children (go) go to school by bike

2. We (go) go to supermarket to buy some food

3. Mr. Hiên (go) goes on business to Ha Noi every month

4. Hà (like) likes coffee very much, but I ( not like) don't like it

5. I (love) love cats, but I (not like) don't like dogs

6. Who do you wait (wait) for Nam? - No, I wait (wait) for Mr. Hai

7. My sister (get) gets dressed and (brush) brushes her teeth herself at 6.30 everyday

8. Mrs. Smith (not like) doesn't like in downtown. She (rent) rent in an apartment in the suburb

Bình luận (0)
Nguyễn Tử Đằng
13 tháng 7 2017 lúc 19:00

1. My children (go)......go ............to school by bike

2. We (go)..........go ........to supermarket to buy some food

3. Mr. Hiên (go)..........goes .........on business to Ha Noi every month

4. Hà (like)......likes..............coffee very much, but I ( not like).........don't like ...........it

5. I (love).......love ..........cats, but I (not like)......don't like ...............dogs

6. Who are you.........waiting ............. (wait) for Nam? - No, I..........am waiting ........(wait) for Mr. Hai

7. My sister (get).........gets ......dressed and (brush).......brushes ..............her teeth herself at 6.30 everyday

8. Mrs. Smith (not like)........doesn't like ..............in downtown. She (rent).......rent.........in an apartment in the suburb

Bình luận (0)