Tìm n thuộc N biết 555 chia cho n dư 15 còn 739 chia cho n dư 19
Bài 18:
a)Tìm số tự nhiên n có 3 chữ số biết n chia cho 20;25;30 đều dư 15 chia hết cho 41
b)Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số tận cùng là 7;n chia 13 dư 8;n chia 19 có dư
Bài 19:Tìm n thuộc N , biết:
a)6 - 5n chia hết cho n
b)( n+4) chia hết cho (n+1)
c)3n - 5 chia hết cho n +1
d)3n +1 chia hết cho 11 - n
Mí pạn giúp mik xin hậu tạ
Tìm n thuộc N biết:
Khi chia 325 chia n dư 10 còn khi chia 507 cho n dư 12
1. tìm số tự nhiên a biết rằng 332 chia cho a thì dư 17 , còn 555 chia a thì dư 15
2. tìm số a lớn nhất sao cho : 13 , 15 , 61 chia cho a đều dư 1
3. tìm a \(\in\) N biết 167 chia a dư 17 , 235 chia a dư 25
1.
Vì 332:a dư 17 => \(332-17⋮a\)=>\(315⋮a\)
555:a dư 15 =>\(555-15⋮a\)=>\(540⋮a\)
=> \(a\inƯC\left(315;540\right)\)
*ƯCLN(315;540)
315= 32.5.7
540= 22.33.5
=>ƯCLN(315;540)= 32.5 = 45
=> ƯC(315;540) = Ư(45) = \(\left\{1;3;5;9;15;45\right\}\)
KL:\(a\in\left\{1;3;5;9;15;45\right\}\)
2.
Vì 13:a dư 1 => 13-1 \(⋮\) a => 12 \(⋮\) a
15:a dư 1 => 15-1 \(⋮\) a => 14 \(⋮\) a
61:a dư 1 => 61-1 \(⋮\) a => 60 \(⋮\) a
a max
=> a \(\in\) ƯCLN(12;14;60)
12 = 22.3
14 = 2.7
60 = 22.3.5
=>ƯCLN(12;14;60)= 2
KL: a = 2
3.
Vì 167:a dư 17 => \(167-17⋮a\) => \(150⋮a\)
235:a dư 25 => \(235-25⋮a\) => \(210⋮a\)
=> \(a\inƯC\left(150;210\right)\)
*ƯCLN(150;210)
150= 2.3.52
210= 2.3.5.7
=>ƯCLN(150;210)= 2.3.5 = 30
=> ƯC(150;210) = Ư(30) = \(\left\{1;2;3;5;6;10;15;30\right\}\)
KL: \(a\in\left\{1;2;3;5;6;10;15;30\right\}\)
Tìm n biết n chia cho 13 dư 9, chia 18 dư 12, chia 22 dư 19. Tìm n
Đặt S = 13a + 9
S = 18b +12 (1)
S = 22c + 19 (2)
Từ 1 => s chẵn
Từ 2=> s lẻ
< = > Không có số cần tìm
Gọi số cần tìm là A
A = 13a + 9
A = 18b + 12 (1)
A = 22k + 19 (2)
Từ (1) = > A chia hết cho 2
Từ (2) = > A chẵn
< = > Không có giá trị nào thõa mãn vừa chẵn , vừa lẻ
Tìm số tự nhiên n lớn nhất có 4 chữ số biết khi chia n cho 4 dư 3 chia n cho 17 dư 9, chia n cho 19 dư 3
Tìm STN a biết rằng 332 chia cho a dư 17 , còn 555 chia a thì dư 15
Theo bài ra ta có :
332 : a dư 17 => 332 - 17 = 315 \(⋮\)a ( a > 17 )
555 : a dư 15 => 555 - 15 = 540 \(⋮\)a ( a > 15 )
Suy ra a\(\in\)ƯC ( 315, 540 )
Ta có : 315 = 32 . 5 . 7
540 = 22 . 32 . 5
=> ƯC ( 315, 540 ) = 32 . 5 = 45
=> ƯC ( 315, 540 ) = Ư ( 45 ) = { 1 ; 3 ; 5 ; 9 ; 15 ; 45 }
Vì a > 17 nên a = 45
Vậy a = 45
Theo bài ra, ta có:
332-17 chia hết cho a
555-15 chia hết cho a
=> 315 chia hết cho a
540 chia hết cho a
=> a thuộc ƯC (315, 540)
Có:
315 = 32 . 5 .7
540 = 32 . 22 . 5
=> ƯCLN (315, 540) = 32 . 5 = 45
=> ƯC(315, 540)= Ư(45) = { 1, 3, 5, 9, 15, 45 } (tmđk)
Vậy, a thuộc { 1, 3, 5, 9, 15, 45 }
Tìm a thuộc N biết chia 111 cho a dư 15 .Khi chia 180 cho a thì dư 20 .Tìm a
111 chia a dư 15 => 111-15 chia hết cho a =>96 chia hết cho a
180 chia a dư 20 => 180-20 chia hết cho a =>160chia hết cho a
111 chia a dư 15 => 111-15 chia hết cho a =>96 chia hết cho a
180 chia a dư 20 => 180-20 chia hết cho a =>160chia hết cho a
Vì 111 chia a dư 15; 180 chia a dư 20
nên 111 - 15 chia hết cho a; 180 - 20 chia hết cho a
=> 96 chia hết cho a; 160 chia hết cho a
=> a thuộc ƯC(96;160)
Mà ƯCLN(96;160) = 32
=> a thuộc Ư(32)
Mà a > 20 (vì số chia > số dư) => a = 32
Tìm a thuộc N biết chia 111 cho a dư 15 .Khi chia 180 cho a thì dư 20 .Tìm a
111 : a dư 15 \(\Rightarrow111-15⋮a\Rightarrow96⋮a\) với a > 15
180 : a dư 20 \(\Rightarrow180-20⋮a\Rightarrow160⋮a\) với a > 20
\(\Rightarrow a\inƯC\left(96,60\right)\)với a > 20
Ta có:
96 = 25 . 3
60 = 22 . 3 . 5
=> ƯCLN (96, 60) = 22 . 3 = 12
=> ƯC (96, 60) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
=> a \(\in\) {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà a > 20 => Không tìm được a
tìm x thuộc N biết 190 chia hết cho x dư 20 , còn 250 chia hết cho x thì dư 12