ex 4, 6 sgk tiếng anh 7 tập 1 unit 3
1. Bài 1 - Reading - Skills - Review 2 (Unit 4 - 5 - 6) - Sách học sinh Tiếng Anh 6 tập 1 - trang 69
2. Bài 2 - Reading - Skills - Review 2 (Unit 4 - 5 - 6) - Sách học sinh Tiếng Anh 6 tập 1 - trang 69
3. Bài 3 - Reading - Skills - Review 2 (Unit 4 - 5 - 6) - Sách học sinh Tiếng Anh 6 tập 1 - trang 69
các ban giúp mk lm bài 2 sgk Tiếng Anh lớp 7 tập 1 trang 28 unit 3 tập 1
Các bạn giúp mk vs mk đang gấp!
Em có thể chép rồi up lên hoặc chụp ảnh được không?
Task 2. In pairs, take turns describing the people above. Your partner guesses which picture you are talking about. Then, discuss how you can help the people in these situations.
(Làm theo cặp, lần lượt miêu tả người ở trên. Bạn của bạn đoán bức hình bạn đang nói đến là gì? Sau đó, thảo luận cách mà bạn có thể giúp mọi người trong những tình huống này.)
Đáp án:
1. disabled people
A: These people don’t have the ability of doing activity. Some people can’t play sport, or even move their legs or hands. Provide education...
Help: Guide them to do exercise within their ability. Take them cross the road...
Tạm dịch:
. người khuyết tật
A: Những người này không có khả năng hoạt động. Vài người không thể chơi thể thao thậm chí không thể cử động chân tay. Hãy cho họ đi học...
Giúp đỡ: Hướng dẫn họ luyện tập trong khả năng của họ. Dắt họ qua đường...
2. elderly people
A: People have many years old. Their hair is white and they are very weak. They can’t do difficult activities. They do very slowly.
Help: Help them do difficult activity. Take them cross the road. Do the gardening for them. Donate clothes and money for them. Provide food for them...
Tạm dịch: người già
A: Những người có nhiều tuổi. Tóc họ bạc và họ rất yếu. Họ không thể làm việc nặng nhọc. Họ làm việc rất chậm.
Giúp đỡ: Giúp họ làm việc nặng nhọc. Dắt họ qua đường. Làm vườn giúp họ. Quyên góp tiền và quần áo cho họ. Cung cấp thức ăn cho họ.
3. homeless people
A: People don’t have the house. They have to stay outside; on road, under the bridge, in the park, in suburb station... They are very poor.
Help: Donate clothes and money for them. Provide food or accomodation for them...
Tạm dịch:người vô gia cư
A: Họ không có nhà. Họ phải ở ngoài đường; trên đường phố, dưới gầm cầu, trong công viễn, ở trạm xe điện ngầm... Họ rất nghèo.
Giúp đỡ: Quyên góp quần áo và tiền cho họ. Cung cấp thức ăn và chỗ ở cho họ...
4. people in a flooded area
A: They stay in an area which is flooded. Their houses are covered by water...
Help: Provide them food. Donate clothes and money for them. Take them to the higher and drier area.
Tạm dịch:người ở một khu vực bị lũ lụt
A: Họ sống trong khu vực bị lũ lụt. Nhà họ bị nước bao phủ.
Giúp đỡ: Cung cấp thức ăn cho họ. Quyên góp quần áo và tiền bạc cho họ. Đưa họ đến khu vực cao và khô ráo hơn.
Chúc bạn học tốt!
2. In pairs, take turns describing the people above. Your partner guesses which picture you are talking about. Then, discuss how you can help the people in these situations. (Làm theo cặp, luân phiên miêu tả những người bên trên. Bạn của bạn đoán xem bạn đang nói về tranh nào. Sau đó thảo luận xem bạn có thể giúp gì được những người này trong các tinh huống sau.)
English | Tiếng Việt |
1. Disabled people. These people have difficulties doing daily tasks. They can't play sports like swimming, running or playing football. They have difficulties in daily life. They are usually accompanied by a person to help them. 2. Elderly people. They are old, they are no longer young. Their hair is grey and they are usually not strong. They do everything slowly but they have a lot of life experience. Sometimes they have difficulties in daily life. 3. Homeless people. They don't have a house. They have to live on the street, under the bridge, in the park. They are very poor, they don't have a good job and they have a hard tife. 4. Sick children. They are very young but they are not healthy and they usually suffer from some kind of diseases. 5. People in a flooded area. They stay in an area where it rains very hard. Their house is filled with water. They have difficulty in moving because the water surrounds them and they usually get help from the others. |
1. Người khuyết tật. Những người này gặp khó khăn trong việc thực hiện các công việc hàng ngày. Họ không thể chơi các môn thể thao như bơi lội, chạy hay bóng đá. Họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật. Họ thường phải có một người giúp đỡ họ. 2. Người lớn tuổi. Họ già, họ không còn trẻ nữa. Tóc của họ bạc và họ thường không khỏe mạnh. Họ làm mọi việc một cách chậm rãi nhưng họ có nhiều kinh nghiệm sổng. Thi thoảng họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật. 3. Người vô gia cư. Họ không có nhà cửa. Họ phải sống ở đường phố, dưới gầm cầu hay trong công viên. Họ rất nghèo, họ không có công việc tốt và họ có cuộc sống rất vất vả. 4. Trẻ em ốm đau. Chúng còn rất trẻ nhưng chúng không khỏe mạnh và chúng thường xuyên phải chịu đựng một số bệnh tật. 5. Nạn nhân vùng lũ lụt. Họ sống ở vùng có mưa lớn. Nhà họ bị ngập lụt. Họ gặp khó khăn trong việc di chuyển bởi vì nước bao quanh họ và họ thường |
Unit 3 lớp 7: Project (phần 1 trang 35 SGK Tiếng Anh 7 mới)giúp mk cần gấp
=> I think that my local area needs to be cleaned up, because there is much rubbish in the street at my neighbourhood. I will ask my neighbour friends to collect rubbish and clean up the street.
=> I think we should plant more trees and flowers in school garden. I will ask my classmates do it with me.
=> I think I should decorate my classroom and put some flower vases in the classroom I will ask my classmates do it with me. We will paste some pictures of protecting environment that we find from Internet. We will buy the flower in local market.
=> I think my classmate, Lan needs the help. She is not good at English and her mark is very low. I will tutor her, mentor her study English, help her do English homework.
=> I think the homeless people need the meals in my community. I will ask my friend to provide food for homeless people 3 times a week. We will collect money and cook the meal for them: rice with meat, fish, vegetables....
Tạm dịch:
Nghĩ về khu vực địa phương bạn. Cái gì cần thực hiện để làm cho mọi thứ tốt hơn. Bạn có thể giúp gì?
=> Tôi nghĩ khu vực địa phương của tôi cần được lau dọn, bởi vì có nhiều rác ở trèn đường trong khu xóm tôi. Tôi sẽ hỏi các bạn hàng xóm cùng tôi nhặt rác và dọn đường phố.
Nghĩ về trường học của bạn. Bạn cần làm gì để nó tốt hơn? Bạn có thể làm gì để giúp?
=> Tôi nghĩ chúng ta cần trồng thêm cây và hoa trong khu vườn của trường. Tôi sẽ nhờ bạn học cùng làm với tôi.
Nghĩ về lớp học. Có điều gì mà cần thực hiện không'? Bạn còn làm gì để giúp?
=> Tôi nghĩ tôi nên trang trí lớp học và đặt vài bình vào trong lớp học. Tôi sẽ nhờ bạn học cùng làm với tôi. Chúng tôi sẽ dán vài bức hình về bảo vệ môi trường mà chúng tôi tìm được trên Internet. Chúng tôi sẽ mua hoa ở chợ địa phương.
Nghĩ về lớp học của bạn Có người bạn nào cần giúp đỡ không? Bạn có thể làm gì để giúp bạn bè?
=> Tôi nghĩ rằng bạn học của tôi, Lan cần sự giúp đỡ. Cô ấy không giỏi môn tiếng Anh và điểm cô ấy rất thấp. Tôi sẽ làm gia sư cho cô ấy, chỉ cô ấy học tiếng Anh, giúp cô ấy làm bài tập.
Nghĩ về những người trong cộng đồng tại địa phương. Họ cần gì? Bạn có thể làm gì giúp họ ?
=> Tôi nghĩ những người vô gia cư ở địa phương cần những bữa ăn. Tôi sẽ cùng bạn bè cung cấp thức ăn cho họ 3 lần 1 tuần. Chúng tôi sẽ quyên góp tiền và nấu những bữa ăn cho họ: cơm với cá, thịt và rau.
làm tất cả các bt trong phần project SGK tiếng anh lớp 6 tập 1 unit 2
nhán lắm nha
ai nhanh cho 5 k
. Which house do you want to live in? Why?
(Em muốn ở ngôi nhà nào? Tại sao?)
Hướng dẫn giải:
I want to live in the house of picture B. Because it’s beautiful!
Tạm dịch:
Tôi muốn sống ở ngôi nhà B. Bởi vì nó đẹp.
2. Draw your own crazy house. Tell the group about your house.
(Vẽ ngôi nhà lạ của em và nói cho cả nhóm nghe về ngôi nhà đó.)
Hướng dẫn giải:
My house has 7 rooms. They are 2 bedrooms, 2 bathrooms, one living room, one kitchen, one hall. There is a light, a sofa, a window and two picures, a chest of drawers in the living room. There is a bed, a wardrobe, a lamp, a desk, a computer, a bookshelf and a picture in my bedroom. My bathroom is next to my bedroom. My parent’s bedroom has a bed, a lamp, a chest of drawers, a window and a picture. The bathroom is next to my parents’ bedroom. There is a fridge, a sink, a cooker, a window, a cupboard in the kitchen. The hall is between the kitchen and the living room.
Tạm dịch:
Nhà tôi có bảy phòng. Có hai phòng ngủ, hai nhà tắm, một phòng khách, một nhà bếp, một phòng lớn. Có một cây đèn, một ghế sofa, một cửa sổ, một tủ kéo trong phòng khách. Có một cái giường, một tủ quần ảo, một đèn ngủ, một bàn học, một máy vi tính, một kệ sách và một bức tranh trong phòng ngủ của tôi. Phòng tắm của tôi kế bên phòng ngủ của tôi. Phòng ngủ ba mẹ tôi có một cái giường, một đèn ngủ, một tủ kéo, một cửa sổ, và một bức tranh. Phòng tắm cạnh phòng ngủ của họ. Có một tủ lạnh, một bồn rửa chén, một bếp, một cửa sổ và một tủ chén trong nhà bếp. Phòng lớn nằm giữa nhà bếp và phòng khách.
Ai làm đươc unit 4 skills 2 Sgk tiếng anh 6 ko cái chỗ phần writing bài đầu tiên trang 45 Sgk
****
2 dont
3 ****
4 ****
5 ****
6 dont
7 dont
8 ****
tick nha
hãy làm các bt trong phần PROJECT SGK tiếng anh lớp 6 tập 1 unit 2 ít lắm đừng nại
ai nhanh mk cho 5 tick
My house has 7 rooms. They are 2 bedrooms, 2 bathrooms, one living room, one kitchen, one hall. There is a light, a sofa, a window and two picures, a chest of drawers in the living room. There is a bed, a wardrobe, a lamp, a desk, a computer, a bookshelf and a picture in my bedroom. My bathroom is next to my bedroom. My parent’s bedroom has a bed, a lamp, a chest of drawers, a window and a picture. The bathroom is next to my parents’ bedroom. There is a fridge, a sink, a cooker, a window, a cupboard in the kitchen. The hall is between the kitchen and the living room.
dịch:
Nhà tôi có bảy phòng. Có hai phòng ngủ, hai nhà tắm, một phòng khách, một nhà bếp, một phòng lớn. Có một cây đèn, một ghế sofa, một cửa sổ, một tủ kéo trong phòng khách. Có một cái giường, một tủ quần ảo, một đèn ngủ, một bàn học, một máy vi tính, một kệ sách và một bức tranh trong phòng ngủ của tôi. Phòng tắm của tôi kế bên phòng ngủ của tôi. Phòng ngủ ba mẹ tôi có một cái giường, một đèn ngủ, một tủ kéo, một cửa sổ, và một bức tranh. Phòng tắm cạnh phòng ngủ của họ. Có một tủ lạnh, một bồn rửa chén, một bếp, một cửa sổ và một tủ chén trong nhà bếp. Phòng lớn nằm giữa nhà bếp và phòng khách.
còn đâu bn tự thêm nhưng chi tiết khá nha
hok tốt
Chỉ đường tới 2 nơi nổi tiếng ở thành phố hồ chí minh bằng tiếng anh SGK tiếng anh 6-43
1. go to Sai Gon Opera House:
- Go along Hai Ba Trung Street. It's on your right.
2. go to Duc Ba Cathedral:
- Go along Ly Tu Trong Street. Then take the first turning on the right. Go along Dong Khoi Street. It's on your left.
Làm bài tập tiếng anh từ unit 8 đến hết unit 10 phần A1,2,3,4
Ai nhanh mình tích
tiếng anh 6 tập 1 trang 93
mk mới hc unit7 thôi mong bạn thông cảm
mình làm hết r nhưng ko nhớ, chiều mai mik xem lại đã ok hông?
Điền True (T) or False (F) :
1. Vy and Duy are early
2. Phong is eating.
3. Duy is Phong's friend
4. Duy lives near Phong
5. Phong is wearing a school uniform.
( Đọc ở Unit 1 : My new school . ( SGK Tiếng Anh 6 - tập 1 )
Điền True (T) or False (F) :
1. Vy and Duy are early T
2. Phong is eating. T
3. Duy is Phong's friend F
4. Duy lives near Phong T
5. Phong is wearing a school uniform. F