cá chép,giun đất, ếch có liên quan gì đến ánh sáng
Quan sát H56.3,SGK Sinh học 7, trang 183,kết hợp kiến thức đã học để hoàn thành các câu hỏi sau
cho động vật sau: giun đất, thỏ, cá chép, trùng roi, thủy tức, chim bồ câu, ếch đồng, tôm sông
a) Động vật nào có quan hệ gần với châu chấu nhất?
b) Giữa ếch đồng, thỏ. cá chép, loài nào có quan hệ gần gũi với nhau hơn?
c) Cá voi có quan hệ họ hàng gần với cá chép hơn hay thỏ hơn?
d) Hãy sắp xếp các con vật trên theo chiều hướng tiến hóa
e) Cây phát sinh giới Động vật có ý nghĩa và tác dụng gì?
a. tôm sông
b. thỏ và ếch đồng
c. thỏ
d. trùng roi -> thủy tức -> giun đất -> tôm sông -> cá chép -> ếch đồng -> chim bồ câu -> thỏ
e. Ý nghĩa, tác dụng của cây phát sinh giới động vật:
- Cho biết nguồn gốc chung của giới động vật.
- Cho biết quá trình phát sinh, tiến hóa của giới động vật, loài nào càng gần gốc thì xuất hiện càng sớm.
- Cho biết mối quan hệ họ hàng giữa các ngành động vật.
- Cho biết mức độ phong phú và đa dạng của các nhóm loài.
Cho các loài sau: Tê giác, lươn, bạch tuộc, mực ống, cá chép, ruồi, giun đất, cá heo, dơi, gà châu chấu, ếch giun, cá đuối, cua đồng. Hãy chỉ ra đâu là động vật có xương sống?
Những động vật có xương sống: tê giác, cá chép, cá heo, gà.
xây dựng xơ đồ hóa lưỡng phân về châu chấu,cá chép,giun đất,ếch đồng,vẹt ,vượn và cá xấu
Cho các động vật sau: “ sứa, mèo, chim bồ câu, vịt, châu chấu, ruồi, muỗi, san hô, giun đất, trai sông, mực, cá heo, cá sấu, ếch đồng, rùa, cá chép, thằn lằn, hổ, dơi, giun đũa, sán lá gan, đà điểu, cóc, cá cóc, cua, tôm, chim cánh cụt, kanguru, bạch tuộc”. Hãy sắp xếp các động vật trên vào các nhóm Ruột khoang, Thân mềm, Chân khớp, Giun, Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
- Ngành thân mềm: Sứa, trai sông, mực, bạch tuộc.
- Ruột khoang: san hô.
- Chân khớp: châu chấu, ruồi, cua, tôm.
- Giun: Giun đất, giun đũa, sán lá gan.
- Cá: cá chép.
- Lưỡng cư: ếch đồng, cóc , cá cóc.
- Bò sát: cá sấu, rùa, thà lằn.
- Chim: Chim bồ câu, đà điểu, chim cánh cụt.
- Thú: vịt, mèo,cấ heo, hổ , rơi, kanguru.
Cho các con vật : Sứa , giun đất , ốc sên , nhện , cá chép , ếch , rắn , chim cánh cụt , thú mỏ vịt , sư tử hãy xây dựng khóa lưỡng phân
Câu 2. Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A. Cá sấu, ếch đồng, giun đất. B. Cá voi, gấu, lợn, chim bồ câu.
C. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép. D. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu.
Cá voi có quan hệ họ hàng gần nhất với loài động vật nào dưới đây ?
A. Cá chép B. Thằn lằn
C. Giun đất D. Thỏ
Hãy nêu đặc điêm thích nghi với mt sống của: Châu chấu, giun đất, ếch, cá chép, gấu bắc cực, thằn lằn, thỏ, hổ, chim cánh cụt, chim bồ câu.
| Đặc điểm thích nghi với môi trường sống |
Châu chấu | Cơ thể Châu Chấu gồm 3 phần -Đầu : Đôi râu, đôi mắt kép, cơ quan miệng -Bụng : Chia làm nhiều đốt mỗi đốt có một lỗ thở -Ngực : Có 3 đôi chân, 2 đôi cánh |
Giun đất | - Cơ thể dài, gồm nhiều đốt. ở phần đầu có vòng tơ xung quanh mỗi đốt, dùng để tì vào đất khi giun bò (giun đất không có chân). Khi tìm kiếm thức ăn, nếu gặp môi trường khô và cứng, giun tiết chất nhày làm mềm đất rồi nuốt đất vào miệng. |
Ếch | - Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước: + Đầu dẹp, nhọn khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước + Da trần, phủ chất nhầy và ẩm,dễ thấm khí. + Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) - Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn: + Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu (mũi ếch thông với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở) + Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ. + Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt. |
Cá chép | - Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân - Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước - Vảy cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhày - Vảy cá xếp như ngói lợp - Vây cá gồm nhiều tia vây, căng bởi màng da mỏng khớp động với thân |
Gấu bắc cực | - Gồm 4 chi to khỏe - Có lớp lông và mỡ dày chịu rét |
Thà lằn | - da khô có vảy sừng bao bọc - có cổ dài - mắt có mi cử động, có nước mắt - màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu - thân dài, đuôi rất dài - bàn chân có 5 ngón, có vuốt |
Thỏ | - Bộ lông: lông mao , dày , xốp - Chi: có vuốt , 2 chi sau dài khỏe - Tai: có khả năng cử động , thính , vành tai to - Mũi: thính - Lông: xúc giác,nhạy bén - Mắt: mi mắt cử động + có lông mi |
Chim cánh cụt | |
Chim bồ câu | |
Hổ |
Còn 3 cái cô Mai Hiền Giáo viên giúp bạn hộ em nhé ! em không biết
| Đặc điểm thích nghi với môi trường sống |
Châu chấu | Cơ thể Châu Chấu gồm 3 phần -Đầu : Đôi râu, đôi mắt kép, cơ quan miệng -Bụng : Chia làm nhiều đốt mỗi đốt có một lỗ thở -Ngực : Có 3 đôi chân, 2 đôi cánh |
Giun đất | - Cơ thể dài, gồm nhiều đốt. ở phần đầu có vòng tơ xung quanh mỗi đốt, dùng để tì vào đất khi giun bò (giun đất không có chân). Khi tìm kiếm thức ăn, nếu gặp môi trường khô và cứng, giun tiết chất nhày làm mềm đất rồi nuốt đất vào miệng. |
Ếch | - Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước: + Đầu dẹp, nhọn khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước + Da trần, phủ chất nhầy và ẩm,dễ thấm khí. + Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) - Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn: + Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu (mũi ếch thông với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở) + Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ. + Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt. |
Cá chép | - Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân - Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước - Vảy cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhày - Vảy cá xếp như ngói lợp - Vây cá gồm nhiều tia vây, căng bởi màng da mỏng khớp động với thân |
Gấu bắc cực | - Gồm 4 chi to khỏe - Có lớp lông và mỡ dày chịu rét |
Thà lằn | - da khô có vảy sừng bao bọc - có cổ dài - mắt có mi cử động, có nước mắt - màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu - thân dài, đuôi rất dài - bàn chân có 5 ngón, có vuốt |
Thỏ | - Bộ lông: lông mao , dày , xốp - Chi: có vuốt , 2 chi sau dài khỏe - Tai: có khả năng cử động , thính , vành tai to - Mũi: thính - Lông: xúc giác,nhạy bén - Mắt: mi mắt cử động + có lông mi |
Chim cánh cụt | |
Chim bồ câu | |
Hổ |
Còn 3 cái cô Mai Hiền Giáo viên giúp bạn hộ em nhé ! em không biết
Câu 2. Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A. Cá sấu, ếch đồng, giun đất. B. Cá voi, gấu, lợn, chim bồ câu.
C. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép. D. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu.