Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Những câu hỏi liên quan
Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:10

a)

A: What do you want? (Bạn muốn gì?)

B: I want some yams. (Tôi muốn một ít khoai lang.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:11

b)

A: What do you want? (Bạn muốn gì?)

B: I want some yogurt. (Tôi muốn một ít sữa chua.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:11

c)

A: What do you want? (Bạn muốn gì?)

B: I want some yo-yos. (Tôi muốn một số yo-yo.)

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:44

a. The apple is on the table.

(Quả táo ở trên bàn.)

b. The bananas are on the table.

(Chuối ở trên bàn.)

c. The grapes are on the table.

(Nho ở trên bàn.)

d. The cake is on the table.

(Cái bánh ở trên bàn.) 

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:58

a)

A: What number is it? (Đây là số mấy?)

B: It’s twelve. (Đây là số mười hai.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:58

b)

A: What number is it? (Đây là số mấy?)

B: It’s thirteen. (Đây là số mười ba.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:58

c)

A: What number is it? (Đây là số mấy?)

B: It’s fourteen. (Đây là số mười bốn.)

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
10 tháng 1 2024 lúc 10:18

I like shoes.

Where are the shoes?

Over there. Over there.

I like shirts.

Where are the shirts?

Over there. Over there.

Hà Quang Minh
10 tháng 1 2024 lúc 10:18

Tạm dịch:

Tôi thích giày.

Đôi giày ở đâu?

Ở đằng kia. Ở đằng kia.

Tôi thích áo sơ mi.

Áo sơ mi đâu?

Ở đằng kia. Ở đằng kia.

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
10 tháng 1 2024 lúc 10:30

a.

A: Is the blanket near the tent? (Chăn có gần lều không?)

B: No, it isn’t. It’s in the tent. (Không, không gần. Nó ở trong lều.)

Hà Quang Minh
10 tháng 1 2024 lúc 10:30

b.

A: Is the teapot near the table? (Ấm trà có gần bàn không?)

B: No, it isn’t. It’s on the table. (Không, không gần. Nó ở trên bàn.)

Hà Quang Minh
10 tháng 1 2024 lúc 10:31

c.

A: Is the table near the tent? (Bàn có gần lều không?)

B: No, it isn’t. It’s in the tent. (Không, không gần. Nó ở trong lều.

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 1:38

a. They’re driving cars.

(Họ đang lái xe ô tô.)

b. They’re sliding.

(Họ đang trượt cầu trượt.)

c. They’re riding bikes.

(Họ đang đi xe đạp.)

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 22:22

a)

A: How old is your brother? (Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?)

B: He’s sixteen. (Anh ấy mười sáu tuổi.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 22:23

b)

A:  How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)

B: He’s seventeen. (Chị gái mười bảy tuổi.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 22:23

c)

A: How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)

B: He’s eighteen. (Chị gái mười tám tuổi.)

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 0:04

a. Let’s look at the sea.

(Hãy nhìn ra biển.)

b. Let’s look at the sail.

(Hãy nhìn cánh buồm đi.)

c. Let’s look at the sand.

(Hãy nhìn bãi cát.)

Buddy
Xem chi tiết
Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 0:41

a.

A: Pass me the juice, please.

(Làm ơn cho tôi nước trái cây.)

B: Here you are.

(Của bạn đây.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 0:42

b.

A: Pass me the jam, please.

(Đưa cho tôi ít mứt, làm ơn.)

B: Here you are.

(Của bạn đây.)

Hà Quang Minh
9 tháng 1 2024 lúc 0:42

c.

A: Pass me the jelly, please.

(Làm ơn đưa cho tôi lọ mứt.)

B: Here you are.

(Của bạn đây.)