viết những đồ dùng học tập bằng tiếng anh
Viết các danh từ chỉ về đồ dùng học tập bằng tiếng anh
pen
pencil
book
crayon
notebook
calculator
rubber
pencilcase
Ruler: thước kẻ
pencil: bút chì
pen: bút mực
pencil case: hộp bút
paper: giấy viết
Pencil Sharpener: gọt bút chì
glue: keo dán
note book: sổ ghi chép
marker: bút lông
water colour: màu nước
text book: sách giáo khoa
protractor: thước đo góc
hok tốt!
Viết 4-5 câu tả đồ dùng học tập bằng tiếng anh
Pen , pencil , pencil case , eraser, ruler
Tiếng Anh
The gift Dad gave on his birthday was a beautiful fountain pen. Small round pen, pretty, as long as one glove of mine. Tapered pen cap bright orange. The pen's core is made of soft, flexible plas and the spring makes it easy to pump daily ink. The smooth nib creates round, soft strokes. I love my pen very much, when I finish writing, I usually wipe it off with a soft rag, the pen cap carefully then put it in the pen box. Thanks to that, my pen is always new and durable. Dad's gift is so meaningful!
Tiếng Việt
Món quà mà bố tặng trong ngày sinh nhật là một chiếc bút máy rất đẹp. Chiếc bút tròn tròn nhỏ xinh, dài bằng một gang tay của em. Nắp bút thon thon màu cam sáng. Ruột bút được làm bằng nhựa dẻo, mềm cùng chiếc lò xo giúp cho việc bơm mực hằng ngày của em được dễ dàng. Ngòi bút trơn tạo nên những nét chữ tròn đều, mềm mại. Em rất quý chiếc bút của mình, mỗi khi viết xong, em thường lấy giẻ mềm lau sạch, nắp bút lại cẩn thận rồi để trong hộp bút. Nhờ thế, chiếc bút của em luôn mới và bền. Món quà của bố thật ý nghĩa biết bao!
Chị dịch ra luôn tiếng việt cho em hiểu nha
TL:
ruler, pencil, pen, eraser
k cho mk nhé
~HT~
viết một bài văn để giới thiệu đồ dùng học tập.(bằng tiếng anh)
I love to draw, so every time I go away from home, my father buys me some pencils. The pencil I just bought this time is beautiful.
This pencil is just as ordinary as any other pencil. Its length is about a glove. The pen body is round, about the size of her little finger, about an adult's arm length. The body of the pen is made of wood, painted with alternating red and green stripes, the paint is very glossy. On top of the paint there was an inscription in shiny golden emulsion: "Hanson". The new pen, both ends flat, looks very sharp. Looking at any end, you can see in the middle of the wood is a black lead. I use the pencil sharpener to cut the wood. The blade turns slightly, I hear the soft "rust ... rust ..." sound. Each wood crust flows out according to the blade sharpened and twisted round, smooth silk. I sharpen it until it shows that the nib is long enough to use, because the nib is too long to break easily. I try the first pen strokes. The drawing pen is very happy. The lead is not too soft but not too hard, the lead is black, very sharp.
I secretly thank dad. With that pencil, I drew very nicely the pictures of the problem, my favorite pictures. I keep and cherish the pen a precious thing
I love to draw, so every time I go away from home, my father buys me some pencils. The pencil I just bought this time is beautiful.
I secretly thank dad. With that pencil, I drew very nicely the pictures of the problem, my favorite pictures. I keep and cherish the pen a precious thing
Viết 3 tên đồ dùng học tập bằng tiếng Anh .
Ai nhanh + đúng = Tick + Kết bạn .( Tick người đầu tiên + Kết bạn , Những bạn còn lại kết bạn )
1 : Pencil : Bút chì .
2 : Eraser : Cục tẩy .
3 : Ruler : Thước kẻ .
chúc bn học tốt .
Viết 1 đoạn thuyết minh công dụng của các đồ dùng học tập bằng tiếng anh giúp mình với an
Em hãy viết 15 từ về trường học và đồ dùng học tập bằng tiếng anh và đổi các danh từ sang số nhiều
Danh từ số ít : Danh từ số nhiều :
Pen Pens
Book Books
Ruler Rulers
Eraser Erasers
.............
Mk ko viết hết được . Mong bạn thông cảm .
viết 10 từ tiếng anh về đồ dùng học tập
1. Blackboard /’blækbɔ:k/ – bảng đen
2. Globe /gloub/ – quả địa cầu
3. Book /buk/ – quyển sách
4. Notebook /’noutbuk/ – quyển vở
5. Chair /tʃeə/ – cái ghế
6. Pencil sharpener /’pensl,ʃɑ:pənə/ – gọt bút chì
7. Desk /desk/ – bàn học
8. Ruler /’ru:lə/ – thước kẻ
9. Table /’teibl/ – cái bàn
10. Pen /pen/ – bút mực
Pen /pen/ chiếc bút.
Pencil /’pensl/ bút chì
Paper /’peipə/ giấy
Draft paper /dræf //’peipə/ giấy nháp
Eraser /i’reiz/ cục tẩy
Sharpener /’ʃɑ:pənə/: gọt bút chì
Text Book /tekst/ /buk/ sách giáo khoa
Notebook /’noutbuk/ vở, sổ tay
Back pack /bæk/ /pæk/ túi đeo lưng
Crayon /’kreiən/ màu vẽ
Học tốt
1. Pen
2. Pencil
3. Paper
4. Draft paper
5. Eraser
6. Sharpener
7. Text Book
8. Notebook
9. Back pack
10. Crayon
Viết đồ dùng học tập tiếng Anh
Giúp mình nha
pen
pencil
eraser
rubber
ruler
school bag
notebook
book
pencil case
.....
Chúc bạn học tốt
pen
ruler
pencil
school
book
notebook
textbook
compass
eraser
rubber
Kể tên 3 đồ dùng học tập bằng tiếng anh
Pen
Book
Pencil