Trần Văn Quang
12 giờ trước (17:58)

Từ Will ở trong câu này thể hiện sự phỏng đoán trong tương lai có thể viết lại = câu đk loại 1: if you don't hurry up, you will be late for school

Bình luận (0)
quinnhu
8 giờ trước (21:09)

will be

Bình luận (0)
minh tâm
Đào Thu Hiền
18 giờ trước (11:22)

1. They signed up for a course designed to equip students for a career in nursing.

2. Jane is the first person to come to my wedding.

3. Many people believe makeup products coming from the UK are of very high quality.

4. My sister has many goals to achieve before turning 35.

5. I bought the camera and the case advertised in the catalogue.

6. Michael was the last person to be interviewed my the human resource manager.

7. We had an interesting conversation with Ms Anh, working for the Institute for Social Development Studies.

8. Ha Noi, the capital of Vietnam, has a population of nearly 8 million.

9. There are nine books returned this morning.

10. The students appointed to attend the English Champion 2018 speak English very fluently.

Bình luận (1)
Ngoc Anh

các bạn ơi , các bạn có thể cho mình tham khảo bài viết của các bạn về bài 3 phần writting unit 4 sách tiếng anh 11 mới được không, mình hơi bí
2.

Introduction (Mở bài)Children with cognitive impairments often face discrimination in life. (Trẻ em khiếm khuyết nhận thức thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trong cuộc sống.)
Main body (Thân bài): - Solution 1 (Giải pháp 1)
-Solution 2 (Giải pháp 2)
- People should learn more about children with cognitive impairments. (Mọi người nên tìm hiểu nhiều hơn về trẻ khiếm khuyết nhận thức.)
- There should be more contacts between people with cognitive impairments and non-disabled people. (Nên có nhiều sự tiếp xúc giữa những người khiếm khuyết nhận thức và những người bình thường.)
Conclusion (Kết bài)Better understanding and better cooperation between the two groups of people will change attitudes and reduce discrimination. (Hiểu biết và hợp tác tốt hơn giữa hai nhóm người sẽ thay đổi thái độ và giảm phân biệt đối xử.)

3. Choose one of the following problems and write an article of 160-180 words, using the outline in 2. You can use the suggestions below.
(Chọn một trong những vấn đề dưới đây và viết một bài báo khoảng 160-180 từ, sử dụng dàn ý ở bài tập 2. Em có thể dụng những gợi ý bên dưới.)

Problem (Vấn đề)Solution (Giải pháp)
Many students with visual impairments in regular schools; cannot fully participate in school activities; often left behind (Nhiều học sinh khiếm thị ở các trường bình thường; không thể tham gia đầy đủ các hoạt động của trường; thường bị bỏ lại phía sau)- Specialised materials and tools such as Braille or large print books, and talking computers; materials with large print (Các tài liệu và công cụ chuyên biệt như sách in khổ lớn hoặc sách chữ nỗi Braille, và máy tính biết nói; các tài liệu in khổ lớn)
- Become part of study group; create atmostphere of friendliness, respect and acceptance during all activities (tham gia vào nhóm học tập; tạo bầu không khí thân thiện, tôn trọng và đồng thuận trong tất cả các hoạt động)
No pedestrian facilities for people with visual impairments in my neighbourhood (Không có cơ sở, trang thiết bị hỗ trợ đi lại dành cho người khiếm thị ở trong khu vực tôi sống)- Traffic lights with audible 'beeping' signals (Đèn giao thông với tín hiệu bíp có thể nghe thấy được)
Different types of ground surfaces to indicate where the road starts (Các loại mặt đường khác nhau để chỉ ra con đường bắt đầu từ đâu)
Đào Thu Hiền
21 giờ trước (8:19)

1. If An had studied hard, he wouldn’t have failed the exam.

2. If we had enough money, we would go on holiday.

3. If I had had an umbrella, I wouldn’t have got wet.

4. If I knew the answer, I could tell you.

5. If he weren’t ill, he wouldn’t stay at home.

Bình luận (0)
Nguyễn Thị Ngọc Mai

1. “Did your parents take a holiday to Ha Noi last summer, Tam?” She asked .....................................................................................

2. “Did you sleep well last night?” She asked me .....................................................................................

3. “Have you been to Paris?”

  I wanted to know.....................................................................................

4. “Are you working tonight?”

 Lan asked John.....................................................................................

5. “Have you finished your work yet?”

 She.....................................................................................

6. “Do you like coffee?” She asked me

.....................................................................................

7. “Give me your homework.”

 The teacher told us................................................................................................................

8. “Please help me carry this”

 She asked me.........................................................................................................................

9. “Can you help me with my homework, please?”

 She asked me..............................................................................................................

10. “Can you translate this sentence into English for me?” Maria said to Mark.

 Maria asked...........................................................................................................................

11. “Take that chewing gum out of your mouth immediately!” the teacher said to John.

       → The teacher ............................................................................................................

12. He asked me, “Did you borrow my dictionary?”

→..................................................................................................................................................

13. She asked, “Does your father work here, Peter?”

→..................................................................................................................................................

14. Ha said: “Don’t make so much noise, Hieu”

……………………………………………………………………………………….………..

15. "Go to your room," her father said to her

 …………………………………………………………………………………………..……..

16. "Give me the key," he told her

 ………………………………………………………………………………..………………..

17. He said, "I know a better restaurant."

  …………………………………………………………………………………………….……

18. “Do you like coffee?” She asked me

  ……………………………………………………………………………………….…………

19. “I haven’t finished the assignment yet. I’m really sorry”. The secretary said to her boss

 …………………………………………………………………………………………………..

20. Nam said, “my uncle often plants the vegetables in the afternoon.”

 

Đỗ Thanh Hải
Hôm qua lúc 21:25

18 The clerk asked me to fill in that form and then joined the queue by the door

19 He advised me to try to get a room on the top floor

20 Mike thanked his friend for inviting him to his birthday party 

21 Sarah suggested going to Paris for the weekend

22 Kate apologized to be for not coming to visit me the summer before

23 John insisted on driving Mary to the airport the day after

Bình luận (0)
Đỗ Thanh Hải
Hôm qua lúc 21:04

12 The teacher told us not to keep silen if we didn't understand the lessons

13 The teacher ordered us not to make so much noise

14 The lifeguard advised us not to swim too far from the shore

15 My sister reminded us to lock the door before going to school

16 Tom promised not to do it again

17 My brother advised me not to say anything about it

Bình luận (0)
l҉o҉n҉g҉ d҉z҉
Hôm qua lúc 21:06

12. The teacher told us not to keep silen if we didn't understand the lessons

Bình luận (0)

Khoá học trên Online Math (olm.vn)