\(\dfrac{3}{x^2-5x}=\dfrac{3}{x\left(x-5\right)}=\dfrac{6}{2x\left(x-5\right)}\\ \dfrac{-5}{10-2x}=\dfrac{5}{2\left(x-5\right)}=\dfrac{5x}{2x\left(x-5\right)}\)
\(\dfrac{3}{x^2-5x}=\dfrac{3}{x\left(x-5\right)}=\dfrac{6}{2x\left(x-5\right)}\\ \dfrac{-5}{10-2x}=\dfrac{5}{2\left(x-5\right)}=\dfrac{5x}{2x\left(x-5\right)}\)
Giúp mình với ạ ;-;
a) (x-1)(2x^2-8)=0
b)3x^2-8x+5=0
c)(7x-1).2x-7x+1=0
d)(4x+2)(x-1)=1phần2x(x-1)
e)5x-2 phần 3 = 5-3x phần 2
f) 2x-1 phần x-1 + 1= 1 phần x-1
g) 1 phần x-2 + 3= x-3 phần 2-x
27-x3 phần 5x+5 chia 2x-6 phần 3x+3
Giải phương trình
a) 2x-1 phần 3 - 5x+2 phần 7 =x+13
b) 3(x+3) phần 4 + 1 phần 2 = 5x+9 phần 3 - 7x-9 phần 4
a) 2x−92x−9 = 10 phần 91
b) -5 phần 2x = 20 phần 28\
c) 1 phần 3 = -3x phần 36
bài 2
a)Tìm các số nguyên x, y sao cho : -4 phần = x phần 22 = 40 phần
b)Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn: -4 phần 8 = x phần -10 = -7 phần y = z phần -24
1) Phương trình x-3 phần 6 + x-3 phần 2 - 3-x phần 3 = 10 có nghiệm là
2) Phương trình x phần 2x-6 + x phần 2x+2 = 2x phần (x+1)(x-3) thì điều kiện xác định của phương trình là
Giải phương trình ( giải theo trường hợp phương trình chứa biến ở mẫu)
a) y+5 phần y2-5y - y-5 phần 2y2+10y = y+25 phần 2y2-50
b) x phần 2x-6 + x phần 2x+2 = 2x phần (x+1)(x-3)
c) 1 phần 2x+7 - 6 phần (x-3)(x+3)=-13 phần (x-3)(2x+7)
Phương trình nào sau đây tương đương, không tương đương
a) 2x2-5x-7=0 và (2x+2)(x + 7 phần 2) =0
b) (2x-3)(x2-4)=0 và 6x2=24
Phương trình nào sau đây tương đương,không tương đương
a) 2(x-5)=2(2x-3)-2x và -3x2-7=0
b) 2x-3 phần 5 - 7x-2 phần 4 =3 và x2-4x-4=0
tìm x biết
a) 5x(2x-7)+2x(8-5x)=5
b)(3x-5)(7-5x)-(5x+2)(2-3x)=4
c)5(2x-3)^2-5(x+1)^2-15(x+4)(x-4)=-10
d) 5x(x-3)(x+3)-(2x-3)^2 -5(x+2)^3+34x(x+2)=1