ĐKXĐ: x>=0
Ta có: \(\sqrt{x}\ge0\forall x\ge0\)
=>\(\sqrt{x}+5\ge5>0\forall x\ge0\)
=>x>=0
ĐKXĐ: x>=0
Ta có: \(\sqrt{x}\ge0\forall x\ge0\)
=>\(\sqrt{x}+5\ge5>0\forall x\ge0\)
=>x>=0
Chứng minh rằng x=\(\sqrt[3]{9+4\sqrt{5}}+\sqrt[3]{9-4\sqrt{5}}\)là nghiệm của pt \(x^5-3x-18=0.\)Từ đó tìm x
(\(\sqrt{x^2+5}+x\)).(\(\sqrt{y^2+5}+y\))=5
CMR: x+y=0
cho biểu thức A=\(\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}+\dfrac{\sqrt{x}}{x-1}\right):\left(\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}\right)\)với x≥0,x≠1
a)rút gọn A
b)tìm x nguyên để M =A.\(\dfrac{\sqrt{x}+2}{2\sqrt{x}+1}+\dfrac{x-\sqrt{x}-5}{\sqrt{x}+3}\)có giá trị nguyên
1. Rút gọn biểu thức
\(\sqrt{\dfrac{4}{3}}+\sqrt{12}-\dfrac{4}{3}\sqrt{\dfrac{3}{4}}\)
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn :
a. \(\left(2-a\right)\sqrt{\dfrac{2a}{a-2}}\) với a lớn hơn 2
b. với 0 bé hơn x, x bé hơn 5. \(\left(x-5\right)\sqrt{\dfrac{x}{25-x^2}}\)
c. Với 0 bé hơn a, a bé hơn b \(\left(a-b\right)\)\(\sqrt{\dfrac{3a}{b^2-a^2}}\)
\(2\sqrt{1-x}+3\sqrt{1+x}-5\sqrt{1-x^2}=0\)
Giải phương trình:
a) \(\sqrt{1-x^2}=\left(\frac{2}{3}-\sqrt{x}\right)^2\)
b) \(\sqrt{x^2+15}=3\sqrt[3]{x}+\sqrt{x^2+8}-2\)
c) \(x+\frac{3x}{\sqrt{1+x^2}}=1\)
d) \(3x+\sqrt{x^2+5}-\sqrt{x^2+12}-5=0\)
tìm gtln:\(\frac{\sqrt{x+10}}{\sqrt{x+5}}vs\) x lớn hơn hoặc băng 0
1.gia tri x > thoa man \(\left(\sqrt{5}-x\sqrt{7}\right)\left(2x\sqrt{7}+1\right)=0\)
Bài 1: Trong tập hợp R, với x lớn hơn hoặc bằng 0, với y lớn hơn hoặc bằng 0, Hãy phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) \(x+2\sqrt{x}\), \(4x-8\sqrt{x}\), \(xy-2\sqrt{xy}\)
b) x - y , 4x - 9y , 1- xy
c) \(x-y+2\sqrt{x+1}\), \(x+1-2\sqrt{y-y}\)
d) \(x+5\sqrt{x-6}\), \(3x-8\sqrt{x+}5\), \(x+2\sqrt{x-3}\)
Cho biểu thức A=\(\left(1-\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}\right)\)và B= \(\frac{\sqrt{x}+3}{\sqrt{x}-2}+\frac{\sqrt{x}+2}{3-\sqrt{x}}-\frac{\sqrt{x}+2}{x-5\sqrt{x}+6}\) 9x>/ 0 , x khác 4 , x khác 9 )
a) Rút gọn A và tính A khi x = 1
b) Rút gọn B