Điền vào...
a)x2+12x+...=(....)2
b)x2+81+...=(....)2
c)x2-16x+...=(....)2
d)16-2x+...=(....)2
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng các hằng đẳng thức đã học
a) x2-4x+4
b)9x2-12x+4
c)x2-6xy+9y2
d)x2/4+x+1
e)-8x+16+x2
f)xy2+1/4x2y4+1
g)x2-1
h)25x2-16
a. 12x3y – 24x2y2 + 12xy3 b. x2 – 6 x +xy – 6y c. 2x2 + 2xy x – y d. x3– 3x2 + 3x – 1 e. 3x2 – 3y2 – 12x – 12y f. x2 – 2xy – x2 + 4y2
| g. x2 + 2x + 1 – 16 h.x2 – 2x – 4y2 + 1 i. x2 – 2x –3 j. x2 + 4x –12 k. x2 – 8 x – 9 l. x2 + x – 6
|
Giải các phương trình:
a) 3 x − 3 4 − 2 − 4 x = 0 ;
b) x 2 − 4 x + 7 − 12 x + 7 = 0 ;
c) 4 − 4 + x + x x 2 − 16 = 0 ;
d) x 2 + 6 x − 7 = 0 .
Tìm x biết:
1,
a,3x(x+1) - 2x(x+2) = -x-1
b,2x(x-2020) - x+2020 = 0
c,(x-4)2 - 36 = 0
d,x2 + 8x - 16 = 0
e,x(x+6) - 7x - 42 = 0
f,25x2 - 16 = 0
2,
a,3x3 - 12x = 0
b,x2 + 3x - 10 = 0
Nhân các đa thức sau:
a) (x + 3)(x - 4);
b) (x - 4)( x 2 + 4x +16);
c) (m n 2 - 1)( m 2 n + 5);
d) 4 x − 1 2 x + 1 2 ( 4 x 2 + 1 ) .
Bài 3: Tìm x
a) (2x+3)2−4x2=10
b) (x+1)2−(2+x)(x−2)=0
c) (5x−1)(1+5x)=25x2−7x+15
d) (4−x)2−16=0
e) 3x2−12x=0
g) x2−8x−3x+24=0
Các cặp phương trình sau đây có tương đương không? Vì sao?
a) x 2 − 6 x + 9 = 0 và x 2 + 1 2 x − 6 = 0
b) x 2 + 1 2 x − 1 = 0 và 2 x 4 + 1 = 0
Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
a) x2 + 3x +1
b) x2 + y2 + 2xy
c) 9x2 +12x +4
d) -4x2 - 9 - 12x
tinh B =X^17-12X^16+12X^15+...-12X^2+12X-1