\(x^2+2x-3x-6\\ =x\left(x+2\right)-3\left(x+2\right)\\ =\left(x-3\right)\left(x+2\right)\)
`= x(x+2) - 3(x+2)`
`= (x-3)(x+2)`.
\(x^2+2x-3x-6\\ =x\left(x+2\right)-3\left(x+2\right)\\ =\left(x-3\right)\left(x+2\right)\)
`= x(x+2) - 3(x+2)`
`= (x-3)(x+2)`.
Bài 15 : chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x
a. A = 6 ( x + 2 ) ( x2 - 2x + 4 ) - 6x3 - 2
b. B = 2 ( 3x + 1 ) ( 9x2 - 3x + 1 ) - 54x3
(x-3)(x2+3x+9)-(x+2)3+2(x+2)(4-2x+x2)+6x(x+2)
Bài 10 : Rút gọn các biểu thức
a. A = ( x + 2 ) ( x2 - 2x + 4 ) - x3 + 2
b . B = ( x - 1 ) ( x2 + x + 1 ) - ( x + 1 ) ( x2 - x + 1 )
c. C = ( 2x - y ) ( 4x2 + 2xy + y2 ) + ( y - 3x ) ( y2 + 3xy + 9x2 )
Tìm x biết
a) x2-2x=-1
b) x3+3x2=-3x-1
x2 - 1 -2xy +2y
( x + 3 )2 - ( 2x - 5 ) x ( x + 3 )
( 3x + 2 )2 + ( 3x -2 )2 -2 ( 9x2 - 4 )
a, x3 - 3x + 3y - y3 b, (x+2)2 - x2 + 2x -1
tìm gtnn (gtln) của
a) 4x2+12x+1 b) 4x2-3x+10
c)2x2+5x+10 d) x-x2+2
e) 2x-2x2 f) 4x2+2y2+4xy+4y+5
Bài 1. Phân tích đa thức bằng nhân tử.
a) x (x + y) - 3x - 3y
b) x (x + y) - 5x - 5y
c) x (x + y) - 7x - 7y
d) x2 (x - y) + 2x - 2y
Bài 1. Phân tích đa thức bằng nhân tử.
a) x (x + y) - 3x - 3y
b) x (x + y) - 5x - 5y
c) x (x + y) - 7x - 7y
d) x2 (x - y) + 2x - 2y
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
a) 3x-6 d) 2x(x-3)+7(x-3)
b) 2x+10 e) 3x(x-1)+2(x-1)
c) x\(^2\)-3x f) x\(^2\)(x+2)-5x(x+2)