Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 26 tại đây: https://forms.gle/dK3zGK3LHFrgvTkJ6
Câu 1: Trong các từ dưới đây, từ nào chứa tiếng “hữu” mang nghĩa là bạn bè?
a. hữu hiệu. b. hữu duyên. c. hữu hảo. d. hữu tình.
Câu 2: Từ đồng nghĩa với từ “ khó khăn” là:
a. dễ dàng b. mệt mỏi c. căm thù d. gian khổ
Câu 3: Trong các từ dưới đây từ nào đồng nghĩa với từ “lo lắng”?
a. vui mừng b. lo âu c. phấn khích d. ngại ngùng
Câu 4: Nghĩa của câu thành ngữ “ Lên thác xuống ghềnh” :
a. Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
b. Việc lên thác, xuống ghềnh gặp nhiều khó khăn
c. Kiên trì bền bỉ ắc sẽ thành công
d. Gặp nhiều gian nan, vất vả trong cuộc sống
Câu 5: Trong các từ sau từ nào chứa tiếng “đồng” có nghĩa là “cùng”?
a. đồng tâm b. đồng tiền c. đồng thau d. đồng quê
Câu 6: Hãy viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:
Các bệnh nhân nhiễm Covid ...............................................................................
Câu 7: Viết một câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ có cặp từ trái nghĩa nói về tinh thần tương thân tương ái của nhân dân ta?
..................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: Em hãy tìm từ đồng nghĩa phù hợp để thay thế từ “niềm vui” trong câu: “Mỗi bệnh nhân nhiễm COVID-19 được cứu sống, đó là niềm vui của các thầy thuốc.”
Từ thay thế là: .................................................................................................................
Câu 9: Em gạch một gạch dưới chủ ngữ, hai gạch dưới vị ngữ.
Không ngờ, một cơn sốt rét ác tính đã quật ngã người chiến sĩ gang thép ấy.
Câu 10: Em ghi lại một câu thành ngữ, tục ngữ nói về tinh thần đoàn kết của dân tộc ta.
………………………………….………………………………………………….......
........……………………………………………………………………………………
Câu 11: Em đặt hai câu để phân biệt “đồng” là một từ đồng âm.
………………………………………………........……………………………………
........……………………………………………………………………………………
Câu 12: Từ “lá” trong “lá thư” và “lá phong” là từ nhiều nghĩa hay từ đồng âm?
……………………………………………...…………………………………………
……………………………………………...…………………………………………
Câu 13: Em hãy tìm một câu thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam.
…………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………
Câu 14: Tìm 1 từ đồng nghĩa với yêu quý. Đặt câu với từ tìm được để thể hiện tình cảm của em với một người (hoặc vật) đặc biệt.
…………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………
Câu 15: Tình bạn chân thành sẽ tô điểm cuộc sống thêm tươi đẹp. Hiện nay, có rất nhiều bạn học sinh đang gặp hoàn cảnh khó khăn vì dịch bệnh. Em hãy viết một câu hoàn chỉnh để động viên bạn.
…………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………
Câu 16: Em có nhớ trường lớp không? Nếu được đến trường, em cần thực hiện những gì để bảo vệ bản thân và cho mọi người xung quanh trước sự diễn biến phức tạp của dịch COVID-19?
…………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………
Từ đồng nghĩa với chập chạp là:.................
Từ trái nghĩa với chậm chạp là:...................
Từ đồng nghĩa với đoàn kết là:....................
Từ trái nghĩa với đoàn kết là:.......................
Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ 1 cặp từ đồng nghĩa Đặt câu với 1 cặp từ đồng nghĩa mà em nêu ở ví dụ
Đặt câu với từ nóng:
a)mang nghĩa gốc:.....................................................................
b)mang nghĩa chuyển:...................................................................
Từ "bay" trong đoạn thơ dưới đây đồng nghĩa với từ nào?
a.lượn
b. liệng
c. múa
d.ngươi
Trong câu “Miệng suỵt suỵt liên tục, con chột nọ đang cắn ngang gié lúa bỏ chạy”. Từ miệng và từ cắn câu trên được mang nghĩa nào dưới đây ?
A.
Đều mang nghĩa gốc .
B.
Đều mang nghĩa chuyển.
C.
Đều là nghĩa bóng.
D.
Đều là nghĩa đen.
a. Từ “ cửa” trong “cửa sông” mang nghĩa gốc hay chuyển? Đặt câu có từ “cửa” mang nghĩa khác với nghĩa của tiếng cửa trong cửa sông.
Câu hỏi 33: Từ "ăn" nào dưới đây mang nghĩa gốc?
a/ nước ăn chân b/ ăn bữa tối c/ máy ăn xăng d/làm công ăn lương
Câu hỏi 34: Dòng nào dưới đây chứa toàn từ đồng nghĩa?
a/ mang, khiêng b/ mũi dao, mặt mũi c/ thứ ba, ba mẹ d/ trắng, đen
đặt câu với từ chạy ,một câu mang nghĩa gốc một câu mang nghĩa chyển