25% của 120 là:
A. 25 B. 30 C. 300 D. 480
25% của 120 là:
A. 25 B. 30 C. 300 D. 480
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 0,45dm3 = ................................. cm3 ; b) 8,5dm3 = ............................. cm3
c) 6040cm3 = .................................. dm3 ; d) 5m3 27dm3 = .............................dm3
Giá trị của biểu thức (8 giờ 32 phút x 2) - 4 giờ 44 phút là:
= 17 giờ 4 phút - 4 giờ 44 phút
= 12 giờ 20 phút
(8 giờ 32 phút x 2) - 4 giờ 44 phút
= 17 giờ 4 phút - 4 giờ 44 phút
= 12 giờ 20 phút
Giá trị của biểu thức (201,5 – 36,4) x 34 là:
Một hình tam giác có diện tích 36 cm2, cạnh đáy bằng 12cm. Chiều cao của hình tam giác đó là:
Chiều cao của hình tam giác là:
36 x 2 : 12 = 6 (cm)
ĐS: 6 cm
Bài 1. (0,5đ): Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 62,5 B. 6,25 C. 0,625 D. 0,0625
Bài 2. (0,5đ): Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 12m3 40dm3 = ..... m3
A. 12,4 B. 12,004 C. 12,040 D. 1240
Bài 3.(1 đ): Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm: 15 phút=….giờ là:
A. 2,5 B. 0,25 C. 5,2 D. 0,025
Bài 4. (0,5đ): Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm, chiều cao là
7,2 dm. Diện tích hình thang là:
A. 3240 cm2 B. 3420 cm2 C. 2430 cm2 D. 2043 cm2
Bài 5. (0,5đ): Số thích hợp vào chỗ chấm: 2,4 giờ =…phút
A.90 phút B. 120 phút C. 160 phút D. 144 phút
Bài 6. (1đ): Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 8dm, chiều cao 6dm là:
A. 432 dm3 B. 432 dm C. 432 dm2 D. 4,32 dm3
câu 1,2 ko biết em hỏi cái j cả vì câu 1 phân số đâu
câu 2 phải có dấu ở giữa 12dm3 và 40dm3
câu 3:B
câu 4: diện tích hình thang là 324
câu 5: D
câu 6: A
Bài 1. (0,5đ): Phân số 5/8 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 62,5 B. 6,25 C. 0,625 D. 0,0625
Bài 2. (0,5đ): Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 12m3 40dm3 = ..... m3
A. 12,4 B. 12,004 C. 12,040 D. 1240
Bài 3.(1 đ): Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm: 15 phút=….giờ là:
A. 2,5 B. 0,25 C. 5,2 D. 0,025
Bài 4. (0,5đ): Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm, chiều cao là
7,2 dm. Diện tích hình thang là:
A. 3240 cm2 B. 3420 cm2 C. 2430 cm2 D. 2043 cm2
Bài 5. (0,5đ): Số thích hợp vào chỗ chấm: 2,4 giờ =…phút
A.90 phút B. 120 phút C. 160 phút D. 144 phút
Bài 6. (1đ): Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 8dm, chiều cao 6dm là:
A. 432 dm3 B. 432 dm C. 432 dm2 D. 4,32 dm3
Tìm một số biết 72% của nó bằng 90? Số cần tìm là:vv
): a) Tính nhanh: 20,15 x 23 + 20,15 x 76 + 20,15
b) Tính: A = 1/4+1/12+1/24+1/40+...+1/180
và giải thích
\(=20,15\times\left(23+76+1\right)=20,15\times100=2015\)
Tính: A = 1/4+1/12+1/24+1/40+...+1/180
=1/2(1/2+1/6+1/12+1/20+...+1/90)
=1/2(1-1/2+1/2-1/3+...+1/9-1/10)
=1/2*9/10=9/20