Chọn B.
Silic được điều chế bằng cách dùng chất khử mạnh như Mg, Al, C khử SiO2 ở nhiệt độ cao.
SiO2 + 2Mg => 2MgO + Si
Chọn B.
Silic được điều chế bằng cách dùng chất khử mạnh như Mg, Al, C khử SiO2 ở nhiệt độ cao.
SiO2 + 2Mg => 2MgO + Si
Cho các phát biểu sau:
(1) Silic là nguyên tố phổ biến thứ 2, chỉ đứng sau oxi
(2) Axit silixic là chất lỏng đồng thời là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
(3) Silic có thể tác dụng với dung dịch kiềm ở điều kiện thường
(4) Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử
Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao
Số phát biểu đúng là:
A.3
B.2
C.5
D. 4.
Cho các phát biểu sau:
(1) Silic là nguyên tố phổ biến thứ 2, chỉ đứng sau oxi
(2) Axit silixic là chất lỏng đồng thời là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
(3) Silic có thể tác dụng với dung dịch kiềm ở điều kiện thường
(4) Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử
Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO nung nóng.
(4) Cho K2Cr2O7 tác dụng với HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Nung hỗn hợp quặng apatit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện
(7) Cho NH4Cl vào dung dịch NaNO2 rồi đun nóng
(8) Đốt cháy hỗn hợp gồm Mg và SiO2.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất ở dạng khí hoặc hơi là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Cho các phát biểu sau:
(1) Than cốc được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, thuốc pháo
(2) Than gỗ được dùng làm chất khử trong luyện kim
(3) Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
(4) Trong tự nhiên, Silic có tồn tại ở dạng đơn chất.
(5) Silic được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(6) Silic có trong các khoáng vật như thạch anh, cát....
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Cho các phát biểu sau:
(1) Than cốc được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, thuốc pháo
(2) Than gỗ được dùng làm chất khử trong luyện kim
(3) Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
(4) Trong tự nhiên,Silic có tồn tại ở dạng đơn chất.
(5) Silic được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(6) Silic có trong các khoáng vật như thạch anh,cát....
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3
Thực hiện các phản ứng sau:
(a) Nung hỗn hợp gồm cacbon và silic đioxit ở nhiệt độ cao.
(b) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
(c) Đốt cháy khí NH3 trong khí O2 (xúc tác Pt).
(d) Cho dung dịch FeCl3 vào lượng dư dung dịch AgNO3.
(e) Nung hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (trong khí trơ, ở nhiệt độ cao).
(f) Dẫn khí SO2 vào dung dịch axit sunfuric.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra đơn chất là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Có các quá trình điều chế sau:
(1) Cho dung dịch HCl tác dụng với đá vôi sản xuất CO2.
(2) Nung SiO2 với Mg ở nhiệt độ cao để sản xuất Si.
(3) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, sản xuất N2.
(4) Dùng NH3 để sản xuất HNO3.
(5) Nung quặng photphorit với cát và than cốc, sản xuất P.
(6) Dùng N2 và H2 sản xuất NH3
Số quá trình điều chế được dùng trong công nghiệp hiện nay là
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Trong phòng thí nghiệm, silic được điều chế bằng phương pháp nào?
A. đốt cháy một hỗn hợp bột magie và cát nghiền mịn
B. cho silic đioxit tác dụng vời axit flohiđric
C. dùng than cốc khử silic đioxit ở nhiệt độ cao
D. nung than cốc, cát (SiO2) và Ca3(PO4)2 trong lò điện (1200oC)
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hoá nước.
(b) Trong thực tế, để loại bỏ Cl2 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí NH3 vào phòng.
(c) Khi cho thêm CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.
(d) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
(e) Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa.
(g) Cho NaNO3 (rắn) tác dụng với H2SO4 (đặc, to) để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.