| Thành phần cấu tạo | CTHH của hợp chất | Ý nghĩa của CTHH |
| \(\overset{I}{H},\overset{II}{SO_4}\) | \(H_2SO_4\) | - Nguyên tố tạo nên chất: H, S, O - 1 phân tử có 2H, 1S, 4O - PTK: 2 + 32 + 16.4 = 98 (đvC) |
| \(\overset{III}{Al},\overset{II}{O}\) | \(Al_2O_3\) | - Nguyên tố tạo nên chất: Al, O - 1 phân tử có: 2Al, 3O - PTK: 27.2 + 16.3 = 102 (đvC) |
| \(\overset{II}{Cu},\overset{I}{OH}\) | \(Cu\left(OH\right)_2\) | - Nguyên tố tạo nên chất: Cu, O, H - 1 phân tử có 1Cu, 2O, 2H - PTK: 64 + (16 + 1).2 = 98 (đvC) |
| \(\overset{IV}{C},\overset{II}{O}\) | \(CO_2\) | - Nguyên tố tạo nên chất: C, O - 1 phân tử có 1C, 2O -PTK: 12 + 16.2 = 44 (đvC) |
| \(\overset{II}{Pb},\overset{I}{NO_3}\) | \(Pb\left(NO_3\right)_2\) | - Nguyên tố tạo nên chất: Pb, N, O - 1 phân tử có 1Pb, 2N, 6O - PTK: 207 + (14 + 16.3).2 = 331 (đvC) |
| \(\overset{II}{Ca},\overset{III}{PO_4}\) | \(Ca_3\left(PO_4\right)_2\) | - Nguyên tố tạo nên chất: Ca, P, O - 1 phân tử có: 3Ca, 2P, 8O - PTK: 40.3 + (31 + 16.4).2 = 310 (đvC) |
| \(\overset{III}{Fe},\overset{I}{Cl}\) | \(FeCl_3\) | - Nguyên tố tạo nên chất: Fe, Cl - 1 phân tử có: 1Fe, 3Cl - PTK: 56 + 35,5.3 = 162,5 (đvC) |
| \(\overset{I}{Na},\overset{I}{Cl}\) | \(NaCl\) | - Nguyên tố tạo nên chất: Na, Cl - 1 phân tử có: 1Na, 1Cl - PTK: 23 + 35,5 = 58,5 (đvC) |
