Đề cương ôn tập HKI

hnamyuh
24 tháng 7 lúc 8:59

a) Ban đầu không hiện tượng, sau một thời gian tạo kết tủa xanh đậm 

$CuSO_4 + 2NH_3 + 2H_2O \to Cu(OH)_2 + (NH_4)_2SO_4$

$Cu(OH)_2 + 4NH_3 \to [Cu(NH_3)_4](OH)_2$

b)Xuất hiện dung dịch màu xanh đậm

$NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^-$
Cho có ion $NH_4^+$ nên CB chuyển dịch theo chiều nghịch nên không phân li ra ion $OH^-$ mà tạo ngay phức đồng màu xanh lam

 

Bình luận (0)
hnamyuh
7 tháng 7 lúc 3:54

$n_{H_2} = n_{H_2SO_4} = n_{SO_4} = \dfrac{4,94 - 1,1}{96} = 0,04(mol)$
$V_{H_2} = 0,04.22,4 = 0,896(lít)$

Bình luận (0)
Quang Nhân
16 tháng 3 lúc 22:58

nCH4 = 2.24/22.4 = 0.1 (mol) 

CH4 + 2O2 -to-> CO2 + 2H2O 

0.1____0.2______0.1 

VO2 = 0.2*22.4 = 4.48 (l) 

VCO2 = 0.1*22.4=2.24 (l) 

Bình luận (0)
hnamyuh
16 tháng 3 lúc 22:59

\(CH_4 + 2O_2 \xrightarrow{t^o} CO_2 + 2H_2O\\ V_{O_2} = 2V_{CH_4} = 2,24.2 = 4,48(lít)\\ V_{CO_2} = V_{CH_4} = 2,24(lít)\)

Bình luận (0)
Linh Linh
16 tháng 3 lúc 23:05

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

\(n_{CH4}\)=\(\dfrac{n_{CH4}}{22.4}=\)\(\dfrac{2.24}{22.4}=0.1\)mol

\(n_{O2}=\dfrac{0,1.2}{1}=0.2\)mol

\(V_{O2}=n_{O2}.22,4=0,2.22,4=4.48\)l

\(n_{CO2}=\dfrac{0,1.1}{1}0.1\)mol

\(V_{CO2}=n_{CO2}.22,4=0,1.22,4=2.24\)l

 

Bình luận (0)
Quang Nhân
1 tháng 3 lúc 20:27

Câu 1: Có 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dd trên?

A. dd BaCI2

B .dd HCI

C. dd NaOH

D.dd Pb(NO3)2

Câu 2: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCI dư, sinh ra 4,48 lít khí(đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là

A. 10,6 gam và 8,4 gam

B. 16 gam và 3 gam

C. 10,5 gam và 8,5 gam

D. 16 gam và 4,8 gam

 

 
Bình luận (0)
hnamyuh
1 tháng 3 lúc 20:30

Câu 1 : B

- mẫu thử nào tạo khí không màu không mùi : Na2CO3

\(Na_2CO_3 + 2HCl \to 2NaCl + CO_2 + H_2O\)

- mẫu thử không hiện tượng : Na2SO4

Câu 2 : A

Bình luận (0)
Quang Nhân
1 tháng 3 lúc 19:44

Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch:

A. Nhỏ từng giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng dd CuCI2

B. Nhỏ từ từ dd H2SO4 vào dd có sẵn một mẫu BaCO3

C. Nhỏ từ từ dd BaCI2 vào ống nghiệm dựng dd  AgNO3

. Nhỏ từ từ dd HCI vào ống nghiệm đựng dd Na2CO3

Câu 2: Chấy khí đều khử được CuO ở  nhiệt dộ cao là:

A. CO

B. CI2

C. CO2

D.SO2

Câu 3: Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2 .Muối tạo thành là:

A. CaCO3

B. Ca(HCO3)2

C. CaCO3 và Ca(HCO3)2

D. CaCO3 và Ca(HCO3)2 dư

Câu 4: Khí CO dùng làm chất dốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất CO2 và SO2. Có thể làm sạch Co bằng :

A. dd nước vôi trông

B. H2SO4 đặc 

C. dd BaCI2

 D. CuSO4 khan

Câu 5: Cặp chất nào sau dây không tồn tại trong một dung dịch:

A. HCI và KHCO3

B. Na2CO3  và K2CO3

C. K2CO3 VÀ NaCI

D. CaCO3 và NaHCO3

Câu 6: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCI 2M. Thể tích dd HCI đã dùng là:

A. 0,50 lít

B. 0,25 lít

C. 0,75 lít

D. 0,15 lít

 
Bình luận (0)
Nguyễn Thị Ngọc Thơ
1 tháng 3 lúc 19:47

Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch:

A. Nhỏ từng giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng dd CuCI2

B. Nhỏ từ từ dd H2SO4 vào dd có sẵn một mẫu BaCO3

C. Nhỏ từ từ dd BaCI2 vào ống nghiệm dựng dd  AgNO3

. Nhỏ từ từ dd HCI vào ống nghiệm đựng dd Na2CO3

Câu 2: Chấy khí đều khử được CuO ở  nhiệt dộ cao là:

A. CO

B. CI2

C. CO2

D.SO2

Câu 3: Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2 .Muối tạo thành là:

A. CaCO3

B. Ca(HCO3)2

C. CaCO3 và Ca(HCO3)2

D. CaCO3 và Ca(HCO3)2 dư

Câu 4: Khí CO dùng làm chất dốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất CO2 và SO2. Có thể làm sạch Co bằng :

A. dd nước vôi trông

B. H2SO4 đặc 

C. dd BaCI2

 D. CuSO4 khan

Câu 5: Cặp chất nào sau dây không tồn tại trong một dung dịch:

A. HCI và KHCO3

B. Na2CO3  và K2CO3

C. K2CO3 VÀ NaCI

D. CaCO3 và NaHCO3

Câu 6: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCI 2M. Thể tích dd HCI đã dùng là:

A. 0,50 lít

B. 0,25 lít

C. 0,75 lít

D. 0,15 lít

 

Bình luận (0)
Đức Hiếu
1 tháng 3 lúc 19:32

Câu 1: Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là:

B. MgCO3,BaCO3,Ca(HCO3)2,NaHCO3

Câu 2: Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit

A. S,C,P

Câu 3: CIo tác dụng với nước tạo thành

A. Tạo ra hỗn hợp hai axit

Câu 4: Sau thí nghiệm CIo còn dư được loại bỏ bằng cách:

B. dd NaOH

Câu 5: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam kim loại hóa trị I. Kim loại đó là:

B. Na

Bảo toàn khối lượng ta có: $n_{Cl_2}=0,2(mol)$

$2A+Cl_2\rightarrow 2ACl$

Do đó $n_{A}=0,4(mol)$

Suy ra A là Na

Bình luận (0)
₮ØⱤ₴₮
3 tháng 3 lúc 8:13

1.

Al4C+ 12H2O -> 4Al(OH)+ 3CH4

khối lượng Al4Cthực là 14,4 - 30%.14,4 = 10,08(g) 

nAl4C= 0,07 (mol) -> nCH4 = 0,21 (mol) 

-> VCH4 = 0,21 . 22,4 = 4,704 (l) 

2. Gọi x, y lần lượt là số mol của C2H2 và C2H4 trong 5,6 lít hỗn hợp.

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

   x

C2H4 + Br2 → C2H2Br2

   y

Ta có: x + y = 5,6/22,4 = 0,25

dd Br2 nặng thêm = mC2H2 + mC2H2 = 26x + 28y = 6,8

-> x = 0,1 mol; y = 0,15 mol

Vậy: VC2H2  = 0,1.22,4 = 2,24 (l)

VC2H2 = 0,15. 22,4 = 3,36 (l)

 

 

Bình luận (0)
Khang Diệp Lục
24 tháng 2 lúc 9:18

\(PTHH:Fe+CuSO_4\)\(FeSO_4+Cu\)

\(+n_{Fe}=\dfrac{16,8}{56}=0,3\left(mol\right)\)

Theo PTHH ta có: 

\(+n_{Cu}=n_{Fe}=0,3\left(mol\right)\)

\(+m_{Cu}=0,3.64=19,2\left(gam\right)\)

\(+n_{CuSO_4}=n_{Fe}=0,3\left(mol\right)\)

\(+V_{CuSO_4}=0,3.0,5=0,15\left(lit\right)\)

d)

PTHH:  \(2NaOH+CuSO_4\) →\(Cu\left(OH\right)_2\downarrow+Na_2SO_4\)

Cu(OH)2 làm quỳ tím chuyển màu xanh vì là bazo.

 

Bình luận (0)
hnamyuh
21 tháng 2 lúc 13:06

-Tác dụng với hidro : 

\(S + H_2 \xrightarrow{t^o} H_2S\)

-Tác dụng với kim loại :

\(Fe + S \xrightarrow{t^o} FeS\\ Zn + S \xrightarrow{t^o} ZnS\)

- Tác dụng với oxi :

\( S+ O_2 \xrightarrow{t^o} SO_2\)

- Tác dụng với chất có tính oxi mạnh :

\(S + 2H_2SO_4 \to 3SO_2 + 2H_2O\)

\(S + 4HNO_3 \to SO_2 + 4NO_2 + 2H_2O\)

 

Bình luận (0)
hnamyuh
21 tháng 2 lúc 12:58

\(C + O_2 \xrightarrow{t^o} CO_2\\ CaO + CO_2 \xrightarrow{t^o} CaCO_3\\ CaCO_3 + 2HCl \to CaCl_2 + CO_2 + H_2O\)

Bình luận (0)

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN

Loading...

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN