2 3 − 2 x = 4 5 ⇔ 2 3 − 2 x = 4 5 2 3 − 2 x = − 4 5 ⇔ 2 x = − 2 15 2 x = 22 15 ⇔ x = − 1 15 x = 11 15
Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = -1/15 và x = 11/15
2 3 − 2 x = 4 5 ⇔ 2 3 − 2 x = 4 5 2 3 − 2 x = − 4 5 ⇔ 2 x = − 2 15 2 x = 22 15 ⇔ x = − 1 15 x = 11 15
Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = -1/15 và x = 11/15
x-2/5+x-3/4=x-4/3+x-5/2.Tìm x?
Tìm x, biết:a,x/4/2=4/x/2;b,x^4=y^4;x^5=y^5;(x+5)^3=-64;e,(2x-3)^2=9
Tìm x biết x+5/12=-2/3 b,4/5+3/4:x=1/2 c,x/2+x/3=1/4
Bài 2: Cho đa thức A= -4\(x^5\)\(y^3\)+ 6\(x^4\)\(y^3\)- 3\(x^2\)\(y^3\)\(z^2\)+ 4\(x^5\)\(y^3\)- \(x^4y^3\)+ 3\(x^2y^3z^2\)- 2\(y^4\)+22
a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức A
b) Tìm đa thức B, biết rằng: B-\(5y^4\)=A
Tìm X:
a, 3/7- (2/5 + X + 3/2) = 5/14 - /4/35 - (-11)/70 /
b,3/4(x-8) = 5/7.(4-1/2)
c,3/2 - 4(1/4 - x) = 2/3 - 7x
d,4.(1/2-x) - 5.(x-3/10) = 7/4
Tìm x biết 4.(x-10)-3.(5+x)+2.(4.x-3)=5.(x-2)
Tìm x, biết
a)\(\dfrac{1}{2}\)x\(x\)-\(\dfrac{7}{3}\)=\(\dfrac{-5}{6}\)+\(\dfrac{3}{4}\)x\(x\)
b)\(\dfrac{4}{5}\)x\(x\)-\(\dfrac{6}{5}\)=\(\dfrac{1}{2}\)+\(\dfrac{3}{2}\)x\(x\)
c)\(\dfrac{2}{5}\)x(3x\(x\)+\(\dfrac{3}{4}\))=\(1\dfrac{1}{5}\)-\(\dfrac{1}{3}\)x\(x\)
d)2x(3x\(x \)+\(\dfrac{3}{4}\))+\(\dfrac{4}{5}\)=\(\dfrac{1}{2}\)-2x\(x\)
B1:tìm x biết a, (-2+x^2)(x^2-2)(x^2-2)(x^2-2)(x^2-2)=1 b, (2x+3)(x-4)+(x-5)(x-2)=(3x-5)(x-4) c,(8x-3)(3x+2)-(4x+7)(x+4)=(4x+1)(5x-1) d, 2x^2+3(x-1)(x+1)=5x(x+1) e, (8-5x)(x+2)+4(x-2)(x+1)=(2+x)(2-x) f, 4(x-1)(x+5)-(x+2)(x+5)=3(x-1)(x+2)
Tìm x biết (2/2×3)+(2/3×4)+(2/4×5)+....+(2/x×(x+1))
tìm x biết
(2/5-x) : 4/3 +1/2 =-4
(-3 +3/x - 1/3 ) : ( 1+ 2/5 2/3 ) = -5/4
-3x/4 .( 1/x +2/7 ) =0
3 - 1-1/2/1+1/x= 5/3