Đáp án C
C 2 H 2 v à C 2 H 4 làm mất màu dung dịch brom.
Đáp án C
C 2 H 2 v à C 2 H 4 làm mất màu dung dịch brom.
1/ Có 4 lọ đựng 4 dung dịch bị mất nhãn: HCl, H₂SO₄, NaOH, BaCl₂. Chỉ dùng 1 hóa chất để nhận biết 4 lọ trên.
2/ a) S -> SO₂ -> SO₃ -> H₂SO₄
b) FeS -> SO₂-> SO₃ -> H₂SO₄ -> H₂
c) HCl -> H₂ -> H₂SO₄ -> H₂O
d) Ba -> BaCl₂ -> BaSO₄ -> H₂SO₄ -> Na₂SO₄
Câu 03:
Tính C M của dung dịch H 2 SO 4 khi hòa tan 6,72lit SO 3 (đktc) vào nước thu được 100ml dung dịch H 2 SO 4 .
A.
3M
B.
1M
C.
4M
D.
2M
Cho thí nghiệm
MnO 2 + HCl đ Khí A
Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 ( l ) Khí B
FeS + HCl Khí C
NH 4 HCO 3 + NaOH dư Khí D
Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 ( l ) Khí E
a. Hoàn thành các PTHH và xác định các khí A, B, C, D, E.
b. Cho A tác dụng C, B tác dụng với dung dịch A, B tác dung với C, A tác
dung dịch NaOH ở điều kiện thường, E tác dụng dung dịch NaOH. Viết các
PTHH xảy ra.
Trung hòa 50 gam dung dịch NaOH 8% người ta hết V lit dung dịch axit H 2 SO 4 2M . Giá trị của V là ?( Na=23 , O=16 , H=1 )
A.
0,25.
B.
25 .
C.
2,5 .
D.
0,025 .
Trung hòa 50 gam dung dịch NaOH 8% người ta hết V lit dung dịch axit H 2 SO 4 2M . Giá trị của V là ?( Na=23 , O=16 , H=1 )
A.
0,25.
B.
25 .
C.
2,5 .
D.
0,025 .
Cho 114g dung dịch H 2 SO 4 20% vào 400g dung dịch BaCl 2 5,2%. Nồng độ % của các chất có trong
dung dịch sau phản ứng là?
A. 1,49% và 2,65% C. 1,6% và 2,65% B. 1,49% và 3% D. Kết quả khác
02: Dẫn 5,6 lít hỗn hợp khí metan CH 4 và axetilen C 2 H 2 (ở đktc) đi qua dung dịch brom dư, thấy có 32 gam brom phản ứng. a. Viết phương trình phản ứng xảy ra. b. Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp. c. Tính thể tích khí oxi ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên. Cho biết: C = 12, H = 1, Br = 80
1. Bằng phương pháp hóa học, nhận biết 3 dung dịch không màu sau: rượu etylic, axit axetic, nước.
2. Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức hóa học sau: C₂H₄, C₄H₈Cl₂, C₃H₅Cl, C₃H₈.
Giúp em với ạ. Em cảm ơn mọi người.
Trong 1,68 lít khí ở đktc, hỗn hợp gồm 2 khí là C₂H₄ và C₂H₂ tác dụng hết với dung dịch Brom dư, lượng Brom đã tham gia phản ứng là 16g.
a, Viết PTHH xảy ra.
b, Tính thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
c, Tính thể tích khí Oxi ở đktc cần dùng để đốt cháy hết hỗn hợp trên.
XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Bài 1 : Xác định CTPT các hợp chất có thành phần như sau :
a) Hợp chất A : 85,7% C và 14,3% H. Biết dA/H2 = 14.
b) Hợp chất B : 82,75% C và còn lại là %H. Biết dB/kk = 2.
c) Hợp chất D : 52,2% C ; 13,0% H và 34,8% O. Biết MD = 2MNa.
d) Hợp chất E : 37,2% C ; 7,6% H và 55,2% Cl. Biết ME = 64,5g.
e) Hợp chất F : 32,0% C ; 6,7% H ; 46,7%O và còn lại là N. MF = 75g.
Bài 2 : Xác định CTPT các hợp chất có thành phần như sau :
a) Chất A có 2 nguyên tố : trong m(g) A có 4,8g C và 1,2g H. dA/H2 = 15.
b) Chất B có 3 nguyên tố : trong m(g) B có 3,6g C ; 0,6g H và 4,8g O. Biết MB nặng gấp 2 lần MC2H6.
c) Chất D có 3 nguyên tố : trong m(g) D có 7,2g C ; 1,2g H và 48g Br . M D = 188g.
Bài 3 : Phân tích 2 hirocacbon khác nhau thấy chúng có thành phần % nguyên tố giống nhau : 92,3% C và 7,7% H. Tỉ khối cúa chất thứ nhất đối với H2 là 13. Khối lượng của 1 lit chất hơi thứ 2 (đktc) là 3,48g. Tìm CTPT của 2 hidrocacbon.