khối lượng CuSO4 cần cho vào 246 gam nước để được dung dịch CuSO4 18%
A.54 gam B.46 gam C.37 gam D.61 gam
bạn nào biết chỉ với
Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn đơn chất Ba trong khí O2 thu được sản phẩm có công thức hóa học là
A. BaO. B. Ba2O. C. BaO2. D. Ba2O2.
Câu 61. Đốt cháy hoàn toàn đơn chất C trong khí O2 thu được sản phầm có công thức hóa học là:
A. CO. B. CO2. C. C2O. D. C2O2.
Câu 62. Axit tương ứng với oxit axit CO2 là
A. H2CO3. B. HCO3. C. H2CO2. D. HCO2.
Câu 63. Axit tương ứng với oxit axit SO3 là
A. H2SO3. B. HSO3. C. H2SO4. D. HSO4.
Câu 64. Bazơ tương ứng với oxit bazơ K2O là
A. KHO. B. KOH. C. K(OH)2. D. K2OH.
Câu 65. Bazơ tương ứng với oxit bazơ CaO là
A. CaOH. B. Ca(OH)2. C. Ca2OH. D. Ca2(OH)2.
Câu 66. Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?
A. CuO B. ZnO C.PbO D. MgO
Câu 67. Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:
A. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới
B. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới
C. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
D. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra
Câu 68. Câu nào sau đây đúng khi nói về không khí?
A. Không khí gồm 2 nguyên tố hóa học.
B. Không khí là một đơn chất.
C. Không khí là một hỗn hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ.
D. Không khí là hỗn hợp của nhiều khí, trong đó có 2 khí chính là oxi và nitơ.
Câu 69. Xét các phát biểu sau:
1. Hidro ở điều kiện bình thường tồn tại ở thể lỏng.
2. Hidro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.
3. Hidro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.
4. Hidro rất ít tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 70. Khí H2 dùng để nạp vào khí cầu vì
A. khí H2 là khí nhẹ nhất. B. khí H2 khi cháy có tỏa nhiệt.
C. Khí H2 là đơn chất. D. Khí H2 có tính khử.
một nguyên tử y có tổng số hạt là 61 biết số hạt mang điện dương và không mang điện nhỏ hơn 42 tính số hạt mỗi loại của y
Bài 1 (1,5 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (Ghi rõ điều kiện nếu có).
P + O2 --->.............Fe2O3 + H2 --->................+ H2OKClO3 ---->............+ O2 Bài 2 (2,5 điểm) Cho 9,6 g magie phản ứng với 250 ml dung dịch axit sunfuric H2SO4 loãng.
a. Viết PTHH xảy ra.
b. Tính thể tích H2 sinh ra (đktc).
c. Tính nồng độ mol dung dịch axit sunfuric H2SO4 đã dùng.
1:Dãy các kí hiệu hoá học nào sau đây đúng:
A. Đồng: CU, Sắt: Fe, Canxi: Ca, Natri: na.
B. Đồng: Cu, Sắt: fe, Canxi: CA, Natri: NA.
C. Đồng: Cu, Sắt: FE, Canxi: ca, Natri: Na.
D. Đồng: Cu, Sắt: Fe, Canxi: Ca, Natri: Na.
2:Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 2 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?
A. Ca B. Na C. S D. Fe
3:Phân tử khối của H2SO4 là
A. 100 đvC
B. 126 đvC
C. 84 đvC
D. 98 đvC
4:Hoá trị của C trong hợp chất CH4 là?
A. I B. IV C. III D. II
5:Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 78. Nguyên tử khối của M là:
A. 24 B. 27 C. 56 D. 64
6:Dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A. Hình dạng của phân tử B. Kích thước của phân tử C. Số lượng nguyên tử trong phân tử D. Nguyên tử cùng loại hay khác loại
Tổng số hạt 2 nguyên tử A và B là 130. Trong hạt nhân, số hạt mang điện A nhiều hơn B là 10 hạt. Tổng số khối A và B là 88.
a) Xác định A và B.
b) Lập CTHH giữa A và B biết A và B có hoá trị II.
xác định A,B,X,D,E,F,G,H,I rồi hoàn thành các phương trình phản ứng, điều kiện:
a. Na2CO3 + A -> B + X + D↑
b. B + X -> E + F↑ + G↑
c. E + D -> Na2CO3 + X
d. B + H -> I↓ + NaNO3
Xác định chất A,B,C,D,E
Cu + A → B+C↑+ D
H2 + A → B
A+ NaOH → D+E+ H2O
B+ MnO2 → C+ A↑ + H2O
B+ C → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 +C → D+E
Cl2 + A → B
B+ Fe → C + A↑
C+D → E↓ + NaCl
E+B →C+ H2O
Xác định chất A,B,C,D,E
Cu + A → B+C↑+ D
H2 + A → B
A+ NaOH → D+E+ H2O
B+ MnO2 → C+ A↑ + H2O
B+ C → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 +C → D+E
Cl2 + A → B
B+ Fe → C + A↑
C+D → E↓ + NaCl
E+B →C+ H2O