Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài
ffff
Thu Hồng
20 tháng 8 2021 lúc 23:06

1. was sitting - saw            2. went - was shining / shone           3. went - was having

4. was leaning - had        5. were walking - began          6. had - was repairing 

7. started - were playing       8. ate - were talking            9. dropped - was washing up

10, was writing - rang          11. were watching - failed          12. was standing - saw

13. was walking - found              14. was having - came            15. stole - was looking

Thu Hồng
20 tháng 8 2021 lúc 23:17

Bài này giúp em ôn luyện về cấu trúc diễn đạt một điều gì đó xảy ra trong lúc một điều khác đang diễn ra trong quá khứ, với hai loại mệnh đề cực kỳ điển hình là Mệnh đề WHEN và Mệnh đề WHILE:

 

WHILE: nhấn mạnh tới một hoạt động cụ thể diễn ra tại một thời điểm => mệnh đề ở dạng quá khứ tiếp diễn;

WHEN: đơn thuần chỉ một hoạt động diễn ra trong quá khứ => mệnh đề ở thì quá khứ đơn

 

Ex: I was reading books when my friends came yesterday.

Hoặc: While I was reading books yesterday, my friends came.

(Hôm qua tôi đang đọc sách thì bạn bè tôi đến.)

 

Hai từ này "không đội trời chung" nên trong 1 câu chỉ có When, hoặc chỉ có While thôi em nhé!


Các câu hỏi tương tự
Đào Sơn
Xem chi tiết
Hoàng Lê Mai Anh
Xem chi tiết
Kanneki
Xem chi tiết
Nguyễn Ngọc kiên
Xem chi tiết
Mai Thùy Dương ll
Xem chi tiết
nguyen thanh chuc
Xem chi tiết
๖²⁴ ɭo√є⁀ᶦᵈᵒᶫ
Xem chi tiết
Teexu
Xem chi tiết
Hoàng Khánh Linh
Xem chi tiết
☘️_Pé_Cỏ_☘️
Xem chi tiết