1. was sitting - saw 2. went - was shining / shone 3. went - was having
4. was leaning - had 5. were walking - began 6. had - was repairing
7. started - were playing 8. ate - were talking 9. dropped - was washing up
10, was writing - rang 11. were watching - failed 12. was standing - saw
13. was walking - found 14. was having - came 15. stole - was looking
Bài này giúp em ôn luyện về cấu trúc diễn đạt một điều gì đó xảy ra trong lúc một điều khác đang diễn ra trong quá khứ, với hai loại mệnh đề cực kỳ điển hình là Mệnh đề WHEN và Mệnh đề WHILE:
WHILE: nhấn mạnh tới một hoạt động cụ thể diễn ra tại một thời điểm => mệnh đề ở dạng quá khứ tiếp diễn;
WHEN: đơn thuần chỉ một hoạt động diễn ra trong quá khứ => mệnh đề ở thì quá khứ đơn
Ex: I was reading books when my friends came yesterday.
Hoặc: While I was reading books yesterday, my friends came.
(Hôm qua tôi đang đọc sách thì bạn bè tôi đến.)
Hai từ này "không đội trời chung" nên trong 1 câu chỉ có When, hoặc chỉ có While thôi em nhé!
