HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
(a)
KCl: Kali Clorua
NH4NO3: Amoni Nitrat
NH4Cl: Amoni Clorua
(NH4)2SO4: Amoni Sunfat
Ca(H2PO4)2: Canxi Đihidrophotphat
(NH4)2HPO4: Amoni Hidrophotphat
KNO3: Kali Nitrat
b)
- Phân đơn:
+ Phân đạm: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4
+ Phân lân: Ca(H2PO4)2
+ Phân kali: KCl
- Phân kép: (NH4)2HPO4, KNO3
(c)
\(\%N_{\left(NH_4NO_3\right)}=\dfrac{14.2}{14.2+1.4+16.3}.100\%=35\%\)
\(\%N_{\left(NH_4Cl\right)}=\dfrac{14.1}{14.1+4.1+35,5.1}.100\%=26,17\%\)
\(\%N_{\left(NH_4\right)_2SO_4}=\dfrac{14.2}{14.2+1.8+32.1+16.4}.100\%=21,21\%\)
\(2NaOH+CO_2\rightarrow Na_2CO_3+H_2O\)
\(Ba\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow BaCO_3+H_2O\)
(d)
\(NaOH+HCl\rightarrow NaCl+H_2O\)
\(Ba\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow BaCl_2+2H_2O\)
\(Cu\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow CuCl_2+2H_2O\)
\(Fe\left(OH\right)_3+3HCl\rightarrow FeCl_3+3H_2O\)
(e)
\(Cu\left(OH\right)_2\underrightarrow{t^o}CuO+H_2O\)
\(2Fe\left(OH\right)_3\underrightarrow{t^o}Fe_2O_3+3H_2O\)
(a) NaOH, Ba(OH)2
(b) NaOH, Ba(OH)2
(c) NaOH, Ba(OH)2
(d) NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
(e) Cu(OH)2, Fe(OH)3
Làm gì có ZnPO4 nhỉ ? Zn hóa trị II, nhóm PO4 hóa trị III mà
- Trích một ít các chất làm mẫu thử
- Cho các dung dịch tác dụng với giấy quỳ tím:
+ QT chuyển màu đỏ: HNO3, H2SO4 (1)
+ QT chuyển màu xanh: NaOH
+ QT không chuyển màu: NaCl
- Cho các dung dịch ở (1) tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2:
+ Không hiện tượng: HNO3
+ Xuất hiện kết tủa trắng: H2SO4
\(H_2SO_4+Ba\left(NO_3\right)_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2HNO_3\)
- Dán nhãn
CTHH: R2O3
PTK = 8,5.12 = 102 (đvC)
=>2.NTKR + 16.3 = 102
=> NTKR = 27 (đvC)
=> R là Al (Nhôm)
CTHH: Al2O3
Chất tác dụng với dung dịch CuSO4: NaOH
\(CuSO_4+2NaOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2\downarrow+Na_2SO_4\)
- Trích một ít các dung dịch làm mẫu thử
- Cho các dung dịch tác dụng với dung dịch Ba(OH)2:
+ Không hiện tượng: NaNO3
+ Xuất hiện kết tủa trắng: Na2SO4\(Na_2SO_4+Ba\left(OH\right)_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2NaOH\)