HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a) Với đẳng thức 7.(-28) =(-49).4 ta lập được các tỉ lệ thức sau:
\(\dfrac{7}{-49}=\dfrac{4}{-28};\dfrac{-49}{7}=\dfrac{-28}{4};\dfrac{4}{7}=\dfrac{-28}{-49}\) ;\(\dfrac{7}{4}=\dfrac{-49}{-28}\)
b) Với đẳng thức 0,36.4,25= 0,9.1,7 ta lập được các tỉ lệ thức sau:
\(\dfrac{0,36}{0,9}=\dfrac{1,7}{4,25};\dfrac{0,9}{0,36}=\dfrac{4,25}{1,7};\dfrac{1,7}{0,36}=\dfrac{4,25}{0,9};\) \(\dfrac{0,36}{1,7}=\dfrac{0,9}{4,25}\)
Hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1
B. 0
C. 3
D. 2
Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m 0 , khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m. Tỉ số m 0 / m là
A. 0,3.
B. 0,6.
C. 0,4.
D. 0,8.
Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện C, một cuộn cảm thuần L và một biến trở R được mắc nối tiếp. Khi R thay đổi thì công suất tỏa nhiệt cực đại là P m a x Khi để biến trở ở giá trị lần lượt là 18 Ω 32 Ω và 20 Ω thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch lần lượt là P 1 , P 2 và P 3 Nếu P 1 = P 2 = P thì
A. P 3 > P
B. P 3 = P m a x
C. P 3 < P
D. P 3 = P
Số các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x − 1 2 cos 2 x − 2 m + 1 cos x + m = 0 có đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0 ; 2 π là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. Vô số.