a) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
C= (x+2)^2 + (y-1/5)^2 -10
b) Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
D= 4/[(2x -3)^2 +5]
Mn giúp mk nha, mk cần gấp
a) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
C= (x+2)^2 + (y-1/5)^2 -10
b) Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
D= 4/[(2x -3)^2 +5]
Mn giúp mk nha, mk cần gấp
Rút gọn đơn thức sau rồi tìm bậc của chúng :
a/ \(\left(-2x^3\right)3x^4y\)
b/ \(\left(-\dfrac{1}{3}\right)\left(-3x^2y^2z\right)^2\)
c/ \(\left(-\dfrac{1}{9}\right).9x^2yz\)
a/ \(\left(-2x^3\right)3x^4y\)
\(=\left(-2.3\right)\left(x^3.x^4\right)y\)
\(=\left(-6\right)x^7y\)
Bậc là 8
b/ \(\left(-\dfrac{1}{3}\right)\left(-3x^2y^2z\right)^2\)
\(=\left(-\dfrac{1}{3}\right)\left(9x^4y^4z^2\right)\)
\(=\left(-3\right)x^4y^4z^2\)
Bậc là 10
c/ \(\left(-\dfrac{1}{9}\right).9x^2yz\)
\(=\left(-\dfrac{1}{9}.9\right)x^2yz\)
\(=-x^2yz\)
Bậc là 4
Cho các biểu thức đại số và sắp xếp các biểu thức đại số đã cho vào hai nhóm vào trong bảng dưới đây:
Nhóm 1: Những biể thức đại số có chứa phép cộng, phép trừ:
Nhóm 2 : Các biểu thức đại số còn lại:
Nhận xét về các biểu thức đại số thuộc nhóm 2:
Cho các BT: -4^3x-y6; 7x^5y; -3^11x; 6^2x-xy; 8x9y^6
Nhóm 1: -4^3x-y6; 6^2x-xy
Nhóm 2: 7x^5y; -3^11x; 8x9y^6
Các BT thuộc nhóm 2 là những ví dụ về đơn thức
Cho đơn thức sau :
\(A=\left(-4x^3y^2z\right)\left(-\dfrac{2}{3}x^2y^3\right)3xy\)
a/ Thu gọn đơn thức A
b/ Chỉ ra phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A
a/ \(A=\left(-4x^3y^2z\right)\left(-\dfrac{2}{3}x^2y^3\right)3xy\)
\(A=\left[\left(-4\right).\left(-\dfrac{2}{3}\right).3\right].\left(x^3x^2x\right)\left(y^2y^3y\right)z\)
\(A=8x^6y^6z\)
b/ Hệ số của đơn thức A là 8
Phần biến là \(x^6y^6z\)
Bậc là 13
a) A = (-4x3y2z)(-\(\dfrac{2}{3}\)x2y3)3xy
A = -4x3y2z.\(\dfrac{-2}{3}\)x2y33xy
A= -4.\(\dfrac{-2}{3}\).3.x3x2x.y2y3y.z
A = 8x6y6z
b) hệ số: 8
phần biến:x6y6z
bậc của đơn thức A là 13
tìm m và n ( m, n là số tự nhiên )
( -7x4ym) . (-5xn.y4) = 35x9y15
Ta có:
\(\left(-7x^4y^m\right).\left(-5x^n.y^4\right)=35x^9y^{15}\)
\(\Rightarrow35x^{4+n}y^{m+4}=35x^9y^{15}\)
\(\Rightarrow x^{4+n}=x^9\) và \(y^{m+4}=y^{15}\)
\(\Rightarrow4+n=9\) và \(m+4=15\)
\(\Leftrightarrow n=5\) và \(m=11\)
Cho các biểu thức sau :
(4-xy).\(x^2\) ; (5-2).x\(y^3\) ;\(\dfrac{1}{2}x+y.\left(-2xy^2\right)\) ;\(2x^3y^4\)
a,Hãy tìm các đơn thức trong các biểu thức trên ?Đơn thức nào chưa gọn hãy thu gọn chúng
b,Tim bậc của mỗi đơn thức vừa tìm được ở câu a
a: Các đơn thức là \(\left(5-2\right)xy^3=3xy^3\)
và \(2x^3y^4\)
b: Bậc của 3xy3 là 4
Bậc của 2x3y4 là 7
Tính giá trị của đa thức sau biết x-y=0
a)M= 7x-7y+4ax-4ay-5
b)N=x(\(x^2+y^2\))-y\(\left(x^2+y^2\right)+3\)
a: \(M=7\left(x-y\right)+4a\left(x-y\right)-5=-5\)
b: \(N=x^3+xy^2-x^2y-y^3+3\)
\(=\left(x-y\right)^3+3xy\left(x-y\right)+xy\left(y-x\right)+3\)
=3
\(A=\left(1-\dfrac{z}{x}\right)\left(1-\dfrac{x}{y}\right)\left(1+\dfrac{y}{x}\right)\) với x - y- z \(\ne\) 0 và x - y - z = 0
a.4x^2y-3xy^2+xy+xy-x^2y+5xy^2
b.x^2+2y^2+3xy+x^2-3y^2+4xy
c.2x^y-3xy+4xy^2-5x^2y+2xy^2
d.(2x^3+3x^2-4x+1)-(3x+4x^3-5)
1. Tính tỉ số x/y biết x+2y/ 4x-3y= -2 và y khác 0.
\(\dfrac{x+2y}{4x-3y}=-2\Leftrightarrow x+2y=-8x+6y\)
\(\Rightarrow x+2y+8x-6y=0\Leftrightarrow9x=4y\Leftrightarrow\dfrac{x}{y}=\dfrac{4}{9}\)