Giải thích:
21. Chọn A
A. respectable (adj) đáng kính
B. respected (adj) được kính trọng
C. respective (adj) riêng từng cái
D. respectful (adh) lễ phép
Dịch: Giáo viên dạy Toán của tôi là một trong những người đáng tin cậy nhất trong các nhân viên của nhà trường.
22. Chọn D
Permission (n) sự cho phép
Đây là một danh từ trừu tượng nên không dùng mạo từ đi kèm với một danh từ trừu tượng.
23. Chọn A
A. Truant (n, adj) Đứa bé trốn học/ trốn học, lêu lổng, la cà
B. Runaway (n, adj) Người bỏ trốn, người chạy trốn/ chạy trốn
C. Absent (adj) vắng mặt
D. Joyride (n) cuộc chơi lén lút
Dịch: Cậu bé bị phạt bởi trốn tiết Vật lí.
Mà từ play truant là một cùm từ cố định nên ta chọn A.
24. Chọn B
A. Restrictively (adv) một cách hạn chế
B. Predominantly (adv) chủ yếu
C. Arbitrarily (adv) tùy tiện
D. Spontaneously (adv) thanh thoát
Dịch: Sinh viên trong khoa điều dưỡng chủ yếu là phụ nữ.
25. Chọn A
Ta có cụm từ cố định là "put into force" : bắt buộc
26. Chọn D
A. Recommendation (n) lời đề cử
B. Mortgage (n) tiền thế chấp
C. Campus (n) khu sân bãi (của các trường)
D. Accommodation (n) chỗ ở trọ
Dịch: Sinh viên học xa nhà thường có vấn đề về việc chỗ ở trọ
27. Chọn A
A. with a view to + Ving: với mục đích để làm gì
B. in terms of: xét về mặt...
C. in order to + V (ND) : để mà
D. with reference to: đối với (vấn đề)
Đằng sau starting \(\Rightarrow\) Chọn A