Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Thanh Hóa , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 56
Số lượng câu trả lời 3108
Điểm GP 103
Điểm SP 1630

Người theo dõi (97)

Nguyen Thanh Lan
Dương Thái
Taylor BT

Đang theo dõi (4)


Câu trả lời:

Giải thích:

21. Chọn A

A. respectable (adj) đáng kính

B. respected (adj) được kính trọng

C. respective (adj) riêng từng cái

D. respectful (adh) lễ phép

 Dịch: Giáo viên dạy Toán của tôi là một trong những người đáng tin cậy nhất trong các nhân viên của nhà trường.

22. Chọn D

Permission (n) sự cho phép

 Đây là một danh từ trừu tượng nên không dùng mạo từ đi kèm với một danh từ trừu tượng.

23. Chọn A

A. Truant (n, adj) Đứa bé trốn học/ trốn học, lêu lổng, la cà

B. Runaway (n, adj) Người bỏ trốn, người chạy trốn/ chạy trốn

C. Absent (adj) vắng mặt

D. Joyride (n) cuộc chơi lén lút 

Dịch: Cậu bé bị phạt bởi trốn tiết Vật lí. 

 Mà từ play truant là một cùm từ cố định nên ta chọn A.

24. Chọn B

A. Restrictively (adv) một cách hạn chế

B. Predominantly (adv) chủ yếu

C. Arbitrarily (adv) tùy tiện

D. Spontaneously (adv) thanh thoát

Dịch: Sinh viên trong khoa điều dưỡng chủ yếu là phụ nữ.

25. Chọn A

Ta có cụm từ cố định là "put into force" : bắt buộc

26. Chọn D

A. Recommendation (n) lời đề cử

B. Mortgage (n) tiền thế chấp

C. Campus (n) khu sân bãi (của các trường)

D. Accommodation (n) chỗ ở trọ

Dịch: Sinh viên học xa nhà thường có vấn đề về việc chỗ ở trọ

27. Chọn A

A. with a view to + Ving: với mục đích để làm gì

B. in terms of: xét về mặt...

C. in order to + V (ND) : để mà

D. with reference to: đối với (vấn đề)

Đằng sau starting \(\Rightarrow\) Chọn A