Bài 4:
a. trời - trời
b. Nhiều - mưa
c. Xấu
Bài 5:
| Từ đồng nghĩa | A | Từ trái nghĩa |
| im ắng | im lặng | ồn ào |
| mênh mông | rộng rãi | chật hẹp |
| ngăn nắp | gọn gàng | bừa bộn |
\(#NqHahh\)
Cảm ơn bnn nhe, chúc bn giáng sinh vui vẻ :D