Unit 1: Greetings - Hỏi đáp

4 quy tắc vàng khi học tiếng Anh giao tiếp

Với kinh nghiệm của một người đã sử dụng Tiếng Anh như Tiếng Việt, tôi có vài điều chia sẻ về việc học tiếng Anh như sau.

1/ Bạn nên học nghe trước, nghe bằng lỗ tai chứ không nghe bằng mắt

Có nghĩa là bạn phải nghe dù không hiểu, luyện cho tai mình phải nghe cho ra từ, câu và bắt chước… Không xem đáp án trước.

Nhằm giúp chúng ta có thể luyện nghe như thế, bạn có thể nghe mọi lúc, kể cả khi bạn đang làm việc khác hoặc đang thư giãn, thay vì nghe nhạcViệt hay nhạc Hàn, bạn nên nghe nhạc Tiếng Anh.

Tuy nhiên, để chúng ta không bị mất nhiều thời gian luyện nghe, chúng ta có những bài tập luyện nghe như: NGHE đánh trắc nghiệm, nghe điền từ, nghe trả lời câu hỏi, nghe viết chính tả, nghe có phụ đề.

2/ Bạn nên nghe những tài liệu Tiếng Anh ngoài sách giáo khoa

Có nghĩa là muốn học giao tiếp thì nên nghe những mẫu đàm thoại trong các đoạn phim, chỉ cần load về 1 bộ phim mình thích, rồi nghe và xem hoài.

3/ Phải học thật sâu, phải nghe 1 bài hàng triệu lần

Thậm chí người bản xứ, học cũng phải học như vậy. Họ đã nghe số lượng câu để giao tiếp hàng ngày từ trong bụng mẹ, khi họ chưa hiểu gì hết, đến khi sinh ra họ cũng phải nghe như thế đến khoảng 4,5 tháng mới hiểu rôì làm theo, 8 tháng đến hơn 1 năm mới bập bẹ nói từng chữ.

Các bạn có nhận thấy quá trình học tiếng Việt của chúng ta cũng như thế không ?

Vậy số lần chúng ta nghe những từ, những câu đó, chắc chúng ta không thể đếm được, đúng không các bạn.

4/ Phải học cụm từ hoặc học cả câu, không bao giờ học từng từ riêng lẻ

Cách học này giúp bạn nhớ lâu hơn khi sử dụng được cụm từ hay câu đã học được. Ngoài ra khi dùng ta không cần suy nghĩ lâu để ráp lại thành câu. Đó là yêu cầu trong giao tiếp vì không có nhiêù thời gian cho bạn suy nghĩ khi giao tiếp.

3 câu trả lời

EX1: Điền động từ tobe ( am, is, are ) thích hợp vào chỗ trống

1. How old ............ you?

2.My name ........... Mai

3.How ........ she?

4.Minh ............. all right

5.Lan and I .......... 10 years old

6.She .............. Lan. She .......... thirteen.

7.Mai ......... a student.

8.How old ........ they

9.They ........ Ba and Nam

10.He .......... handsome

11. It ............ a dog

12.We ................ best friends

13.He .............. my brother

14.They .............. student

15.Rex .............. a lively dog

16.I ............ a boy

17.You and your family ................. kind

18.Mary and I ................... cousins.

19.We ................ 10 years old.

20.Susan ............... a good friend.

21.Mr Green ................... a doctor.

22.Giraffes .................. very tall

23.I .............. Jack

24.You ................ in level 2.

25.She ............. my teacher.

26.It ............. a cat.

27.We .......... students

28.They .............. trains

29.I ............ Jane

30.He ................... at the airport

EX2: Tìm lỗi sai và sửa cho đúng

1. She are my Mom.

2.They am students

3.My teacher are beautiful

4.It is two apples

5.They are my friend

6.Flowers is nice

7.This house are big

8.The water are hot

9.It are 5 eggs

10. You is my best friend

EX3: Ghép các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. are/ parents/ they/ my

2.fat/ is/ father/ his

3.teacher/ are/ doctor/ they/ and

4.healthy/ my/ are/ Dad/ Mom/ my/ and

5.cat/ cute/ is/ this

9 câu trả lời
Click để xem thêm, còn nhiều lắm! Gửi câu hỏi

...

Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Hoc24 lựa chọn.

Building.