Lesson 2

Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Anh Thư Bùi
14 tháng 2 2023 lúc 17:28

2 bag

3 bottle

4 can

5 carton

6 stick

7 carton

8 box

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:23

I have a box of milk in my kitchen. (Tôi có 1 hộp sữa trong bếp.)

I have a bottle of oil in my kitchen. (Tôi có 1 chai dầu ăn trong bếp.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:23

Chọn 2. put the groceries away (cất thực phẩm)

Giải thích: Vì trong đoạn văn nói về việc Pete giúp mẹ cậu ấy cất đồ vào trong nhà bếp.

Thông tin: When she got home, she asked her son, Pete, to help her put the groceries away.

(Khi cô về nhà, cô hỏi con trai, Pete giúp cô ấy cất đồ vào.)

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:24

Tạm dịch:

Sáng qua, mẹ Pete đi mua sắm để mua một số hàng tạp phẩm. Cô ấy mua một hộp trứng, một lon cà chua, và một củ hành cho bữa tối hôm đó. Khi cô về nhà, cô hỏi con trai, Pete giúp cô ấy cất đồ vào. Cậu ấy đã để trứng vào tủ lạnh và để hành lên trên tủ. Cậu ấy để cà chua dưới đáy tủ gần vòi rửa. Sau đó cô ấy đến của hàng để mua đồ cho bữa trưa. Cô ấy mua một nải chuối, một túi khoai tây chiên và hai bánh mì sandwich. Chuối được để dưới đáy tủ, khoai tây chiên để trên tủ và bánh sandwich được để trong tủ lạnh. Tối hôm đó, Pete đã giúp mẹ cậu ấy nấu một bữa ngon.

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:24

Top cupboard

(Ngăn trên cùng tủ chén/ bát)

Fridge

(Tủ lạnh)

Bottom cupboard

(Ngăn dưới cùng tủ chén/ bát)

onion (hành)

eggs (trứng)

tomatoes (cà chua)

chips (khoai tây chiên)

sandwiches (bánh mì sandwich)

bananas (chuối)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:24

A: What different containers do they mention in the reading?

(Họ đề cập đến những thùng chứa khác nhau nào trong bài đọc?)

B: They mention abouta carton of eggs, a can of tomatoes, a bunch of bananas, a bag of chips.

(Họ đề cập đến một hộp trứng, một hộp cà chua, một nải chuối, một túi khoai tây chiên.)

A: What other ones do you know?

(Bạn biết những cái nào khác nữa?)

B: I know a box of, a stick of,...

(Tôi biết một hộp, một thanh....)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:24

2. He ate an orange for breakfast.

(Anh ấy đã ăn một quả cam vào bữa sáng.)

3. This is a bag of rice.

(Đây là một túi gạo.)

4. Can you get me a bag of tomatoes?

(Bạn có thể đưa tôi một giỏ cà chua được không?)

5. Put the eggs in the fridge, please.

(Hãy đặt trứng vào tủ lạnh.)

6. I bought a bag of flour and two bottles of oil.

(Tôi đã mua một túi bột mì và hai chai dầu ăn.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bảo Chu Văn An
9 tháng 10 2023 lúc 19:25

1. a
2. an
3. the
4. the
5. a
6. a
7. the

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:25

Kelly went shopping to buy her groceries. She bought (1) a packet of cookies, a bottle of cola, (2) an apple pie, a carton of eggs, some potatoes, a can of beans, and a large carton of milk. She ate (3) the cookies with her friend before lunch and used four of the eggs to make a cake for her sister's birthday. She ate some beans for lunch, and added some of (4) the milk to (5) a cup of coffee. To make her dinner, she took (6) a bag of rice out of the cupboard. She cooked some of (7) the rice with some vegetables. It was delicious! For dessert, she had an apple pie.

Tạm dịch:

Kelly đã đi mua sắm để mua hàng tạp hóa của mình. Cô ấy mua một gói bánh quy, một chai cola, một chiếc bánh táo, một hộp trứng, một ít khoai tây, một lon đậu và một hộp sữa lớn. Cô ấy đã ăn chiếc bánh quy với bạn mình trước bữa trưa và dùng bốn quả trứng để làm bánh cho sinh nhật của em gái cô ấy. Cô ấy ăn một ít đậu vào bữa trưa, và thêm một ít sữa vào một tách cà phê. Để làm bữa tối, cô ấy lấy một bao gạo ra khỏi tủ. Cô ấy đã nấu một số gạo với một số loại rau. Nó rất là ngon! Để tráng miệng, cô ấy có một chiếc bánh táo.

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:17

Last week, my mom bought some eggs, some bananas and some sugar from the market.

+ She put the eggs in the fridge

+ She put the bananas on the table

+ She put the suger on the shelf

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:25

Last week, my mom bought some groceries from the supermarket. She bought a box of milk, a bag of tomatoes and a carton of eggs. She put the milk and the eggs in the fridge. She put the tomatoes in the bottom cupboard. 

(Tuần trước, mẹ tôi đã mua một vài hàn hóa từ siêu thị. Mẹ đã mua một hộp sữa, một giỏ cà chua và một hộp trứng. Mẹ đã để sữa và trứng vào tủ lạnh và để cà chua dưới đáy tủ.)  

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:16

Bunch of khi đọc nhanh sẽ đọc nối phụ âm cuối từ thứ nhất với nguyên âm đầu của từ thứ 2, ch đọc nối of đọc thành /ʃəv/, tương tự cho bag of

Bình luận (0)