Lesson 2

Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:26

A: What do you have in your kitchen? (Bạn có gì trong nhà bếp?)

B: I have a bag of rice. (Tôi có 1 túi gạo.)

A: Where is the bag of rice? (Túi gạo ở đâu?)

B: The bag of rice is in the bottom cupboard. (Túi gạo được đặt ở đáy tủ.)

A: What do you have in your kitchen? (Bạn có gì trong nhà bếp?)

B: I have a bag of flour. (Tôi có 1 túi bột mì.)

A: Where is the flour? (Bột mì ở đâu?)

B: The flour is on the top cupboard. (Bột mì ở trên mặt tủ.)

A: What do you have in your kitchen? (Bạn có gì trong nhà bếp?)

B: I have a bottle of oil. (Tôi có 1 chai dầu ăn.)

A: Where is the oil? (Dầu ăn ở đâu?)

B: The oil is on the cupboard. (Dầu ăn ở trên tủ.)

A: What do you have in your kitchen? (Bạn có gì trong nhà bếp?)

B: I have a carton of eggs. (Tôi có 1 hộp trứng.)

A: Where are the eggs? (Trứng ở đâu?)

B: The eggs are in the fridge. (Trứng ở trong tủ lạnh.)

A: What do you have in your kitchen? (Bạn có gì trong nhà bếp?)

B: I have a can of beans. (Tôi có 1 hộp đỗ.)

A: Where are the beans? (Đỗ ở đâu?)

B: The beans are on the table. (Đỗ ở trên bàn.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:26

There is a box of milk. Put the box of milk in the fridge.

(Có 1 hộp sữa. Để hộp sữa vào tủ lạnh.)

There is a bunch of bananas. Put the bunch of bananas on the table.

(Có 1 nải chuối. Để nải chuối vào trên bàn.)

There is a box of chocolates. Put the box of chocolates in the fridge.

(Có 1 hộp socola. Để hộp socola vào tủ lạnh.)

There is a stick of butter. Put the stick of butter in the fridge.

(Có 1 thanh bơ. Để thanh bơ vào tủ lạnh.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:13

Loại: "There's a bag of onions."

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:14

bunch of bananas (1 nải chuối)

bag of sugar  (1 túi đường)       

=> Đọc cao giọng        

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:16

Bunch of khi đọc nhanh sẽ đọc nối phụ âm cuối từ thứ nhất với nguyên âm đầu của từ thứ 2, ch đọc nối of đọc thành /ʃəv/, tương tự cho bag of

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:17

Last week, my mom bought some eggs, some bananas and some sugar from the market.

+ She put the eggs in the fridge

+ She put the bananas on the table

+ She put the suger on the shelf

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:25

Last week, my mom bought some groceries from the supermarket. She bought a box of milk, a bag of tomatoes and a carton of eggs. She put the milk and the eggs in the fridge. She put the tomatoes in the bottom cupboard. 

(Tuần trước, mẹ tôi đã mua một vài hàn hóa từ siêu thị. Mẹ đã mua một hộp sữa, một giỏ cà chua và một hộp trứng. Mẹ đã để sữa và trứng vào tủ lạnh và để cà chua dưới đáy tủ.)  

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bảo Chu Văn An
9 tháng 10 2023 lúc 19:25

1. a
2. an
3. the
4. the
5. a
6. a
7. the

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:25

Kelly went shopping to buy her groceries. She bought (1) a packet of cookies, a bottle of cola, (2) an apple pie, a carton of eggs, some potatoes, a can of beans, and a large carton of milk. She ate (3) the cookies with her friend before lunch and used four of the eggs to make a cake for her sister's birthday. She ate some beans for lunch, and added some of (4) the milk to (5) a cup of coffee. To make her dinner, she took (6) a bag of rice out of the cupboard. She cooked some of (7) the rice with some vegetables. It was delicious! For dessert, she had an apple pie.

Tạm dịch:

Kelly đã đi mua sắm để mua hàng tạp hóa của mình. Cô ấy mua một gói bánh quy, một chai cola, một chiếc bánh táo, một hộp trứng, một ít khoai tây, một lon đậu và một hộp sữa lớn. Cô ấy đã ăn chiếc bánh quy với bạn mình trước bữa trưa và dùng bốn quả trứng để làm bánh cho sinh nhật của em gái cô ấy. Cô ấy ăn một ít đậu vào bữa trưa, và thêm một ít sữa vào một tách cà phê. Để làm bữa tối, cô ấy lấy một bao gạo ra khỏi tủ. Cô ấy đã nấu một số gạo với một số loại rau. Nó rất là ngon! Để tráng miệng, cô ấy có một chiếc bánh táo.

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:24

2. He ate an orange for breakfast.

(Anh ấy đã ăn một quả cam vào bữa sáng.)

3. This is a bag of rice.

(Đây là một túi gạo.)

4. Can you get me a bag of tomatoes?

(Bạn có thể đưa tôi một giỏ cà chua được không?)

5. Put the eggs in the fridge, please.

(Hãy đặt trứng vào tủ lạnh.)

6. I bought a bag of flour and two bottles of oil.

(Tôi đã mua một túi bột mì và hai chai dầu ăn.)

Bình luận (0)