70 - 5. ( x-3 ) = 45
=> 5 . ( x-3 ) = 70 - 45
=> 5 . ( x-3 ) = 25
=> x - 3 = 25 : 5
=> x - 3 = 5
=> x = 5 - 3
=> x = 2
Vậy x = 2
70 - 5. ( x-3 ) = 45
=> 5 . ( x-3 ) = 70 - 45
=> 5 . ( x-3 ) = 25
=> x - 3 = 25 : 5
=> x - 3 = 5
=> x = 5 - 3
=> x = 2
Vậy x = 2
tìm x,y thuộc Z a, 2y(x^2+1)=225-x^2 b,123xy chia hết 9 và 7 (x,y là chữ số) c,/2x-3/+4*5^2=103 d, 3*(5^3x-1-1)-2=70
tính \(\dfrac{5.4^{45}.9^9-4.3^{70}.8^4}{5.29.6^{19}-7.2^{29}.27^6}\)
1 . tim x
71 -( 33 + x ) = 36 200 - (2x + 6) = 43
( x+ 7) -26 = 76 2 ( x - 51) = 2x23+ 20
45 -( x+ 9) = 6
140 :(x -8) = 7
2x-49=5 x 32
tinh:D=3/5 nhan 8 + 11/8 nhan 19 + 12/19 nhan 31 + 70/31 nhan 101 + 99/101 nhan 200
1. giải phương trình
a. \(\sqrt{x+4}=3\)
b. \(\sqrt{x-1}-\sqrt{9x-9}+2\sqrt{36x-36}=2+\sqrt{25x-25}\)
c. \(\sqrt{4x-20}+\sqrt{x-5}-\dfrac{1}{3}\cdot\sqrt{9x-45}=4\)
d.\(\sqrt{x^2-10x+25}=x-3\)
e. \(\sqrt{x^2-4x+4}=2\)
Bài 1: Tìm x biết: a) -x + 8 = -17; b) 35 - x = 37; c) -19 - x = -20; d) x - 45 = -17. Bài 2: Tìm x biết: a) |x + 3| = 15; b) |x - 7| + 13 = 25; c) |x -3| - 16 = -4; d) 26 - |x + 9| = -13. Bài 3: Viết mỗi số sau thành tích của hai số nguyên khác dấu: a) -13; b) - 15; c) – 27; d) -11. Bài 4: Tìm x biết: a) 11x = 55 ; b) -3x = -12 ; c) (x+5).(x - 4) = 0 ; d) 2x+3x= -150. Bài 5: Tính hợp lí: a) (-37 - 17). (-9) + 35. (-9 -11) ; b) (-25)(75 - 45) -75(45 -25); c) A = (-8).25.(-2). 4. (-5).125; d) B = 19.25 + 9.95 + 19.30. Bài 6: a) Tìm tất cả các ước của 5, 9, 8, -13, 1, -8. b) Tìm năm bội của 6, -13. Bài 7: Viết biểu thức xác định: a) Các bội của 5, 7, 11; b) Tất cả các số chẵn; c) Tất cả các số lẻ. Bài 8*: Tìm các số nguyên a biết: a) a + 2 là ước của 7; b) 2a là ước của -10; c) 2a + 1 là ước của 12. Bài 9: Vẽ 5 tia chung gốc Oa, Ob, Oc, Od, Ot trong đó hai tia Oa, Ob đối nhau. Trong hình có bao nhiêu góc, kể tên các góc đó? Bài 10: Vẽ ba đường thẳng cắt nhau tịa một điểm O. Chúng tạo thành bao nhiêu góc? Trong đó có bao nhiêu góc bẹt?v
một xe máy đi từ a lúc 7 giờ 5 phút đến lúc 9 giờ. hỏi vận tốc của xe máy biết quãng đương ab dài 70 km
1. 13-(x-5)=8 8. (x-5)^6=(x-5)^8
2. 8-(x-10)=23-(-4+12) 9. (3-x).(x-3)=0
3. 134-5(x+4)=34 10. -32-(x-5)=0
4. |5-x|=7
5. 20+8.(x+3)=5^2.4
6. 42x=39.42-37.42
7. |x|=2-(-7)
Áp dụng bđt cô si để tìm GTLN của các bt sau:
a) \(y=\left(x+3\right)\left(5-x\right)\) với -3≤x≤5
b) \(y=x\left(6-x\right)\) với 0≤x≤6
c) \(y=\left(x+3\right)\left(5-2x\right)\) với -3≤x≤\(\frac{5}{2}\)
d) y=(2x+5)(5-x) với \(\frac{-5}{2}\le x\le5\)
e) y=(6x+3)(5-2x) với \(\frac{-1}{2}\le x\le\frac{5}{2}\)
f) \(y=\frac{x}{x^2+2}\) với x>0
g) \(y=\frac{x^2}{\left(x^2+3\right)^3}\)