Tham khảo!
- Sự khác nhau trong quá trình sinh sản của ong, cá chép, gà và thỏ:
Ong | Cá chép | Gà | Thỏ |
Sinh sản bằng hình thức vô tính (trinh sản) và hình thức hữu tính | Sinh sản hữu tính | Sinh sản hữu tính | Sinh sản hữu tính |
Đẻ trứng | Đẻ trứng | Đẻ trứng | Đẻ con |
Thụ tinh trong | Thụ tinh ngoài | Thụ tinh trong | Thụ tinh trong |
- Trong những loài trên, loài sinh sản theo mùa là loài ong (tuy nhiên một số loài có thể sinh sản quanh năm). Cá chép, gà và thỏ là các loài có thể sinh sản quanh năm.
- Con người có thể điều khiển số con hoặc số trứng được sinh ra ở những loài này. Bằng một số biện pháp như: Thay đổi thời gian chiếu sáng, nhiệt độ; sử dụng hormone hoặc chất kích thích tổng hợp; thụ tinh nhân tạo;…
Tham khảo!
- Giống nhau: Đều tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
- Khác nhau:
Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
Không có sự kết hợp giữa giao tử đực với giao tử cái. | Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử. |
Dựa trên cơ sở quá trình nguyên phân. | Dựa trên cơ sở quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. |
Kém đa dạng di truyền, con sinh ra có đặc điểm giống nhau và giống với cây mẹ. | Đa dạng di truyền do tạo ra biến dị tổ hợp, đời con có nhiều kiểu hình khác nhau và khác với bố mẹ. |
Tạo ra các cá thể thích nghi với điều kiện sống ổn định. | Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với các điều kiện sống thay đổi. |
Tham khảo!
Phân biệt một số hình thức nhân giống vô tính ở thực vật:
Giâm cành | Là kĩ thuật nhân giống sử dụng các đoạn cành bánh tẻ và các kĩ thuật nông học để tạo thành cây hoàn chỉnh. |
Chiết cành | Là kĩ thuật nhân giống mà cây con tạo được bằng cách thúc đẩy hình thành rễ từ vết khoanh vỏ một cành bánh tẻ trên cây mẹ. |
Ghép cành | Là phương pháp nhân giống sử dụng đoạn thân, cành hoặc chồi của cây này ghép lên thân hay gốc của cây khác cùng loài hoặc có quan hệ gần gũi. |
Tách củ | Là kĩ thuật nhân giống bằng cách chia củ thành các phần mang các chồi. |
Nuôi cấy mô | Là kĩ thuật nuôi cấy dựa trên cơ sở khoa học là tính toàn năng của tế bào. |
Tham khảo!
Đặc điểm | Sinh sản bằng bào tử | Sinh sản sinh dưỡng |
Nguồn gốc cây con | Từ bào tử | Từ một bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ |
Số lượng cây con | Thường nhiều hơn so với sinh sản sinh dưỡng | Thường ít hơn so với sinh sản bằng bào tử |
Ví dụ | Rêu, dương xỉ | Cây thuốc bỏng, khoai lang, rau má,… |