Tham khảo!
Tên giai đoạn | Đặc điểm |
Hình thành trứng, tinh trùng | Thông qua quá trình nguyên phân và giảm phân, trứng và tinh trùng được tạo ra mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội. |
Thụ tinh tạo hợp tử | Một tinh trùng và một trứng kết hợp với nhau tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội. |
Phát triển phôi thai | Hợp tử phân chia tạo thành phôi, phôi phát triển thành thai. |
Đẻ | Khi đủ thời gian phát triển, thai sẽ được đẩy ra khỏi tử cung của cơ thể mẹ nhờ quá trình đẻ. |
Tham khảo!
| Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
Hình thức | Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sản | - Hình thức thụ tinh: Thụ tinh trong và thụ tinh ngoài. - Hình thức sinh (đẻ): Đẻ trứng, đẻ trứng thai và đẻ con. |
Ví dụ | Hải quỳ, thủy tức, giun dẹp, ong,… | Cá, chim, mèo,… |
Tham khảo!
Hình thức | Cách thức | Ví dụ |
Phân đôi | Một cá thể mẹ phân đôi thành hai cá thể có kích thước gần bằng nhau. | Hải quỳ, trùng roi, trùng giày,… |
Nảy chồi | Chồi mọc ra từ cơ thể mẹ, lớn dần lên, sau đó tách ra thành cơ thể mới. | San hô, thủy tức,… |
Phân mảnh | Cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ. | Giun dẹp, sao biển,… |
Trinh sản | Cơ thể mới phát triển từ trứng không được thụ tinh. | Ong, kiến, rệp,… |