Các kì | Những diễn biến cơ bản của $NST$ |
| Kì đầu I | - Các $NST$ kép xoắn và co ngắn. - Các $NST$ kép trong cặp tương đồng tiếp hợp, bắt chéo. |
| Kì giữa I | - Các $NST$ kép trong cặp tương đồng tách nhau ra. - Xếp thành $2$ hàng trên mặt phẳng xích đạo. |
| Kì sau I | - Các $NST$ kép trong cặp tương đồng phân li về $2$ cực của tế bào. |
| Kì cuối I | - Hình thành $2$ tế bào con có bộ $NST$ là $n$ $kép.$ |
| Kết quả | - Từ $1$ tế bào mẹ $2n$ sau giảm phân I tạo ra $2$ tế bào con có bộ $NST$ $n$ $kép$ |
| Kiểu gen | Số loại giao tử | Viết giao tử | Tỉ lệ giao tử \(\left(\%\right)\) |
| $AABB$ | $1$ | $AB$ | \(100\%\) |
| $AABb$ | $2$ | $AB,Ab$ | \(AB=Ab=50\%\) |
| $AAbb$ | $1$ | $Ab$ | \(100\%\) |
| $AaBB$ | $2$ | $AB,aB$ | \(AB=aB=50\%\) |
| $AaBb$ | \(4\) | $AB,Ab,aB,ab$ | \(AB=Ab=aB=ab=25\%\) |
| $Aabb$ | \(2\) | $Ab,ab$ | \(Ab=ab=50\%\) |
| $aaBB$ | \(1\) | \(aB\) | \(100\%\) |
| $aaBb$ | \(2\) | \(aB,ab\) | \(aB=ab=50\%\) |
| $aabb$ | \(1\) | \(ab\) | \(100\%\) |