| Hệ tuần hoàn mở | Hệ tuần hoàn kín | |
| Đối tượng | - Thân mềm và chân khớp. | - Chau chấu, giun đốt. động vật có xương sống. |
| Cấu tạo | - Không có mao mạch, tim chưa phát triển. | - Có mao mạch, tim phát triển chia thành các khoang. |
| Đường đi của máu | - Tim $→$ hệ thống động mạch $→$ khoang máu. Máu trao đổi trực tiếp với tế bào sau đó theo tĩnh mạch $→$ tim. | - Tim $→$ động mạch $→$ mao mạch $→$ tĩnh mạch $→$ tim. |
| Áp lực máu trong động mạch | - Áp lực thấp, máu chảy chậm. | - Áp lực trung bình hoặc cao, máu chảy nhanh. |
21. A
22. A
23. C
24. C
25. C
26. A
27. D
28. C
29. B
30. C
| Thành phần tham gia khuếch tán | Đặc điểm chất khuếch tán | Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán. | |
| Khuếch tán đơn giản | - Khuếch tán trực tiếp qua lớp $photpholipit$ kép: .\(O_2,CO_2\) | - Không phân cực, kích thước nhỏ. | - Phụ thuộc vào bản chất khuếch tán, sự chênh lệch nồng độ các chất bên trong và bên ngoài cũng như thành phần hóa học của lớp $phospholipid$ kép. |
| Khuếch tán tăng cường. | - Kênh protein khuếch tán các $ion$ hoặc $glucozo.$ - Nước qua màng nhờ kênh $aquaporin.$ | - Chất phân cực, kích thước lớn. | - Không chỉ phụ thuộc vào tốc độ khuếch tán mà còn phụ thuộc vào số lượng kênh protein đóng mở trên màng. - Ngoài ra, sự khuếch tán của các ion qua các kênh protein còn phụ thuộc vào sự chênh lệch về điện thế giữa hai phía của màng. |
1. d. whom
2. C
3. C
4. C
5. B
6. D
7. D
8. A
9. D