1. Bowl/ you/ would/ noodles/ like/ a/ of?
2. Chicken/ like/ a/ would/ an/ mai/ ice cream/ fried/ and/ piece/ of.
3. a/ eggs / she/ bottles/ half/ needs/ and/ two/ of/ cooking oil/ dozen / of
4. is/ a thousand/ hundred/ sandwich/ five/ dong/ five .
5. you/ like/ what/ lunch/ would/ for?
Test: Hoàn tất đoạn văn với các từ in nghiêng . Sau đó trả lời câu hỏi.
at; half; cost; some; in; can.
Mrs Thanh is (1)__________ a supermarket now. She wants to cook potato soup for dinner, so she needs (2)__________ beef and potatoes. She buys (3)__________ a kilo of beef and five potatoes. She also buys some onions and a (4)__________ of peans. Now she is playing (5)________ the counter. They all (6) __________ two hundred thousand dong.
1. Where's Mrs Thanh?
2. What does she need?
3. How much beef does she buy?
4. How many potatoes does she buy?
5. Does she buy anything else?
6. What's she doing now?
7. How much do all the items cost?
I. Chọn từ, cụm từ hoặc câu thích hợp để điền vào chỗ trống.
1. ____ I help you?
a. Do b. Can c. Am
2. I'd like _______fish, please.
a. any b. a c. some
3. How ______ orange does she want? - A dozen.
a. much. b. Any. c. Old
4. How ______ beef do you need?
a. much b. Many c. old
5. My mother needs a ______ of peans.
a. tube b. can c. Box
6. _______ are a sandwich and an ice-cream? -Ten thousand dong.
a. How many b. How much c.What
7. A bottle of milk is ____________.
a. four thousand eight hundred dong
b. four hundred eight thousand dong
c. four thousands and eight hundred dong.
8. ___________________? - I'd like bread and eggs for breakfast.
a. Would you like bread and eggs for breakfast?
b. What would you like for breakfast?
c. What's there for breakfast?
II. Điền vào chỗ trống với a, an, some, any.
1. I'd like _________ sandwich and _________ rice, please.
2. There isn't __________ milk in the fridge.
3. He wants ___________ apple and ________ glass of water.
4. Are there ________ chocolate in the box.
5. Would you like _________ coffee?
6. There are ___________ carrot but there isn't ________ meat in the fridge.
7. We need _________ beef and _______ can of peans.
8. I need ________ egg and _______ cooking oil to make _______ omelette.
III. Cho dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc.
1. Hoa feels tired, so she wants (go) ____________ home.
2. We need (start) __________ work straightaway.
3. The children often (have)__________ milk for their breakfast.
4. I would like (buy) ____________ a sandwich.
5. Minh and Mai (do) ___________ their homework in the afternoon. They (do) ____________ their homework at the moment.
6. Mai's mother (go) _________ to the market every morning. She (be) _________ at a grocery store now.
7. A sandwich and a glass of lemon juice (be)________ ten thousand dong.
8. My father (not like) ___________ iced tea. He (like) ________ hot tea.
Tiếng việt:
1. So sánh: Tìm phép so sánh trong các câu sau
a. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.
b. Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cách rừng xa
Trăng hồng như quả chín
Lửng lơ trên mái nhà
c. Trên nền trời xanh thẳm, mấy sợi mây trắng mong manh in bóng xuống mặt nước, vắt ngang qua con mương nhỏ uốn lươn. Xa xa, dưới các thửa ruộng lúa chín, những chiếc nón trắng nhấp nhô như đàn cò đang lặn ngụp trên biển lúa vàng tươi.
d. Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày.
e. Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào.
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa.
f. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.
g. Mẹ già như chuối chín cây
Gió lay mẹ rụng con phải mồ côi.
h. Mũi Cà Mau: mầm đất tươi ngon Mấy trăm đời lấn luôn ra biển
i. Trên cánh đồng, lúa vàng rực rỡ như ánh nắng mặt trời, én lượn từng đàn rộn rã.
2. NHÂN HOÁ
Tìm phép nhân hoá trong đoạn văn sau:
a. Tre xung phong vào xe tăng, đại bác. Trẻ giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín.
b. Rễ siêng không ngại đất nghèo
Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
Vươn mình trong gió tre đu
Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành
c. Kiến đã được lên trên khô rồi, kiến mới tìm cách báo thù lại. Hễ thấy con cá nào vô phúc lạc lên bờ là kiến lại rủ nhau đến mà ăn .
d. Buồn trông chênh chếch sao mai
Sao ơi sao hỡi, nhớ ai sao mờ.
e. Chào mào, sáo sậu, sáo đen,... gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo và cãi nhau.
f. Bác giun đào đất suốt ngày.
Đêm qua chết dưới gốc cây sau nhà.
g. Mùa Xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.
3. ẨN DỤ
TÌM PHÉP ẨN DỤ TRONG CÂU SAU
a. Người cha mái tóc bạc
Đốt lửa cho anh nằm.
b. Giọng nói của chị ấy rất ngọt ngào
c. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
d. Cây trên núi đảo lại thêm xanh mượt, nước biển lại lam biếc đậm đà hơn hết cả mọi khi, và cát lại vàng giòn hơn nữa.
Test: Complete the paragraph with the words provided below. Then answer the question.
(big; drink; at; has; food; likes; some; so; dinner.)
Nam has breakfast (1)______6.30. He (2)__________ bread and butter for his breakfast. He (3)__________ some hot milk. It's his favorite drink. At 11.30 he has a (4)_________ lunch with chicken, vegetables and rice. He (5)________ chicken. It's his favorite (6)__________.(7)__________ is at 6.30 in the evening. He doesn't like vegetables for dinner, (8)________ he has some fish, suop and rice. He drink (9) __________ orange juice for dinner.
1. What food does Nam have for dinner?
2. What does he drink for breakfast?
3. What time does he have his lunch?
4. What is his favorite food?
5. Does he like vegetables for dinner?
6. What does he have for dinner?