Test yourself
I. Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
1. I'm _______. Close the window, please. (hot/ full/ strong/ weak)
2. My sister isn't thin. She is ________. (fat/ full/ strong/ weak)
3. _______ is her hair? - It's black. (How long/ Where/ What color/ What)
4. She is thirsty. She'd like some ________. (noodles/ orange juice/ apples/ fish)
5. We'd like some chicken and rice ________ lunch. (to/ in/ for/ at)
6. Would you like _________ tea? (a/ an/ some/ any)
7. How do you ________? ~ I'm hungry. (say/ think/ want/ feel)
8. How _______ bananas are there? (much/ many/ long/ about)
II. Đặt câu hỏi cho các từ được in nghiêng.
1. A bowl of noodles is 5000₫.
2. Nam feels thirsty.
3. Her eyes are black.
4. They are watching television now.
5. I'd like a glass of lemon juice.
6. My favorite food is fish.
7. Her mother is in the kitchen.
8. She needs two kilos of beef.
Xác định phó từ trong đoạn văn sau và phân loại chúng:
a/ Mẹ tôi vừa về, kịp nghe và kịp chứng kiến tất cả, cũng không kìm được xúc động. Theo chú tiến Lê thì những bức tranh của Mèo rất độc đáo, có thể đem đóng khung treo ở bất cứ phòng tranh nào. Bố mẹ tôi rất tin vào thẩm định của chú Tiến Lê. Chú còn hứa sẽ giúp em gái tôi để nó phát huy tài năng.
c/ Bọ mắt cứ bay theo truyền từng bầy như những đám mây nhỏ.
d/ Bàn tay ta làm nên tất cả.
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.
e/ Quả nhiên con kiến càng đã xâu được sợi chỉ xuyên qua đường ruột ốc hộ cho nhà vua.
f/ Thế là mùa Xuân mong ước đã đến... Trong không khí không còn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo mà bây giờ đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời.
g/ Như tre mọc thẳng, con người không chịu khuất phục.