Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 231
Số lượng câu trả lời 55
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (18)

Đang theo dõi (25)

Hoa Thiên Lý
Komorebi
Linh Diệu
Diệu Huyền

Chủ đề:

Violympic toán 6

Câu hỏi:

I. Trắc nghiệm: Chọn phương án đúng nhất

Câu 1: Tính: (–52) + 70 kết quả là:

A.18 B.–18 C. –122 D. 122

Câu 2: Tính: –36 – 12 kết quả là:

A. 24 B. 48 C. –24 D.–48

Câu 3: Tính: (–8).(–25) kết quả là:

A. 33 B. –33 C. 200 D. –200

Câu 4: Nếu | x | = 3 thì giá trị của x là:

A. 3 B. 3 hoặc -3 C. -3 D. Không có giá trị nào.

Câu 5: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được:

A. 2009 + 5 – 9 – 2008 B. 2009 – 5 – 9 + 2008

C. 2009 – 5 + 9 + 2008 D. 2009 – 5 + 9 – 2008

Câu 6: Giá trị của (-3)3 là:

A. -27 B. 27 C. -9 D. 9

Câu 7: Trong tập hợp Z các ước của -12 là:

A. {1; 3; 4; 6; 12} B. {-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4; 6; 12}

D. {-1; -2; -3; -4; -6} C. {-2; -3; -4 ; -6; -12}

Câu 8: Tính | 154 | + | -54 | là:

A. 208 B.-100 C. 100 D. Đáp số khác

Câu 9: Điền dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho thích hợp:

Câu

Nội dung

Đúng

Sai

1

Tổng hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

2

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên luôn không âm

3

Tích hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm

4

Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên

Câu 10:Điền đúng (Đ), sai (S) vào các ô vuông sau:

1. Số đối của số nguyên –a là –(-a).

2. Số nguyên a lớn hơn -1. Số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương.

3. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn hoặc bằng 0.

4. Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

Câu 11: Qua hai điểm phân biệt cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm đó.

A. Vô số B. Chỉ một đường thẳng

C. Hai đường thẳng D. Ba đường thẳng.

Câu 12: Cho hai tia OA và OB đối nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng

A. Điểm O nằmgiữa A và B B. Điểm A nằmgiữa O và B

C. Điểm B nằmgiữa O và A. C. Ba điểm O, A, B không thẳng hàng.

Câu 13: . Biết rằng MI + NI = NM thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

A. Điểm M B. Điểm N

C. Điểm I D. Không có điểm nằm giữa.

Câu 14: Cho đoạn thẳng EF = 8 cm. Điểm E là trung điểm của IF thì đoạn thẳng IE =

A. 8 cm B. 4 cm C. 4,5 cm D. 5 cm

Câu 15:Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A, B thì:

A. MA + AB = MB C. AM + MB = AB

B. MB + BA = MA D. AM + MB ≠ AB

Chủ đề:

Luyện tập tổng hợp

Câu hỏi:

I. Choose the best items among A, B, C or D to complete the sentences:

1. My sister likes going to the cinema ___ I like watching TV at home.

A. and B. but C. because D. or

2. _______ did you spend in Hanoi? – One week.

A. How many B. How much C. How long D.How often

3. _______ Mai and Lan are interested in listening to music.

A. because B. both C. neither D. so

4. We use a ___to change the channels from a distance.

A. remote control B. TV schedule C. newspaper D. volume button

5. Where are the children? They _____ in the yard.

A. play B. are playing C. is playing D. plays

6. Are there any good programmes ___ teenagers on TV tonight?

A. to B. of C. with D. for

7 - ____ is the weather forecast programme on? - At 7.30 pm every day

A. what B. how C. when D. where

8. ____ the newsreaders on BBC One reads very fast, my brother can hear everything in the news.

A. But B. Although C. When D. So

9. My sister often ____ badminton in her free time.

A. play B. to play C. playing D. plays

10. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:

A. tooth B. clothing C. bath D. both

11. Find which word does not belong to each group.

1. A. director B. viewer C. audience D. watcher

2. A. international B. local C. national D. boring

3. A. studio B. cartoon C. world news D. documentary

4. A. newsreader B. programme C. comedian D. film producer

5. A. reporter B. educational C. exciting D. popular

II. Use the corect form of the words in brackets.

1. Watching television can be very _______. (educate)

2. The program can both educate and __________________ young audiences (entertaining)

Chủ đề:

Nấu ăn trong gia đình

Câu hỏi:

Câu 1: Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là:

A. 1 – 2 tuần. B. 2 – 4 tuần.

C. 24 giờ. D. 3 – 5 ngày.

Câu 2: Có mấy nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn?

A. 3. B. 4.

C. 5. D. 6.

Câu 3: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm:

A. Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

C. Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

D. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng; tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chin; rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

Câu 4: Các biện pháp được sử dụng để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm:

A. rửa tay sạch trước khi ăn.

B. vệ sinh nhà bếp.

C. nấu chín thực phẩm.

D. rửa tay sạch trước khi ăn; vệ sinh nhà bếp; nấu chín thực phẩm.

Câu 5: Thời gian bảo quản cá, tôm, cua, sò tươi trong tủ lạnh là:

A. 1 – 2 tuần. B. 2 – 4 tuần.

C. 24 giờ. D. 3 – 5 ngày.

Câu 6: Đồ ăn dưới đây chứa nhiều chất béo nhất:

A. Gạo. B. Bơ.

C. Hoa quả. D. Khoai lang.

Câu 7: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm:

A. nhóm giàu chất béo B. nhóm giàu chất xơ

C. nhóm giàu chất đường bột. D. nhóm giàu chất đạm.

Câu 8: Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ:

A. Lòng đỏ trứng, tôm cua

B. Rau quả tươi

C. Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...

D. Lòng đỏ trứng, tôm cua; rau quả tươi; thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...

Câu 9: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là:

A. nhiễm độc thực phẩm

B. nhiễm trùng thực phẩm

C. ngộ độc thức ăn

D. nhiễm trùng thực phẩm; ngộ độc thức ăn

Câu 10: Vi khuẩn sinh sôi và nảy nở mạnh nhất ở nhiệt độ:

A. -10oC - 25oC B. 50oC - 60oC

C. 0oC - 37oC D. -10oC - 25oC; 50oC - 60oC; 0oC - 37oC

Câu 11: Nhiễm trùng thực phẩm là:

A. là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.

B. là bản thân thức ăn có sẵn chất độc

C. là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm

D. là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm; là bản thân thức ăn có sẵn chất độc

Câu 12: Các biện pháp được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm:

A. Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố

B. Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc

C. Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

D. không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố; không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc; không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

Câu 13: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là:

A. Là dung môi hoà tan các vitamin

B. Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

C. Tăng sức đề kháng cho cơ thể.

D. là dung môi hoà tan các vitamin; chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể; tăng sức đề kháng cho cơ thể.

Câu 14: Loại thức phẩm cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối:

A. muối. B. đường.

C. dầu mỡ. D. thịt.

Câu 15: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng:

A. 80oC – 100oC B. 100oC - 115oC

C. 100oC - 180oC D. 50oC - 60oC

Chủ đề:

Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì II

Câu hỏi:

A. Trắc nghiệm: Học sinh khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Đoạn trích Bài học đường đời đầu tiên là sáng tác của nhà văn nào?

A. Vũ Tú Nam B. Tạ Duy Anh

C. Tô Hoài D. Đoàn Giỏi

Câu 2. Đoạn trích Bài học đường đời đầu tiên được trích từ tác phẩm nào?

A. Đất rừng phương Nam.

B. Dế Mèn phiêu lưu kí.

C. Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng.

D. Những năm tháng cuộc đời.

Câu 3. Qua đoạn trích Bài học đường đời đầu tiên, em thấy nhân vật Dế Mèn không có nét tính cách nào?

A. Tự tin, dũng cảm; B. Tự phụ, kiêu căng

C. Khệnh khạng, xem thường mọi người. D. Hung hăng, xốc nổi

Câu 4. Chi tiết nào sau đây không thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn?

A. Đôi càng bóng mẫm với những chiếc vuốt nhọn hoắt.

B. Hai cái răng đen nhánh cứ nhai ngoàm ngoạp.

C. Cái đầu nổi từng tảng rất bướng.

D. Nằm khểnh bắt chân chữ ngũ.

Câu 5. Chi tiết nào sau đây cho thấy Dế Mèn là kẻ khinh thường bạn?

A. Đặt tên bạn là Dế Choắt vì thấy bạn yếu đuối.

B. Không cho Dế Choắt đào hang thông sang nhà mình.

C. Nằm im khi thấy Dế Choắt khi bị chị Cốc mổ.

D. Rủ Dế Choắt trêu đùa chị Cốc.

Câu 6. Đoạn trích Bài học đường đời đầu tiên sử dụng biện pháp nghệ thuật gì đặc sắc?

A. Nghệ thuật miêu tả. B. Nghệ thuật kể chuyện.

C. Nghệ thuật sử dụng từ ngữ. D. Nghệ thuật tả người.

Câu 7. Đoạn trích Sông nước Cà Mau được trích từ tác phẩm nào?

A. Rừng U Minh. B. Quê nội

C. Đất rừng phương Nam. D. Mảnh đất phương Nam

Câu 8. Chi tiết nào sau đây không có trong đoạn trích Sông nước Cà Mau ?

A. Càng đổ dần về hướng mũi Cà Mau thì sông ngòi, kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng nhện

B. Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập. Vẫn là cái quang cảnh quen thuộc của một xóm chợ vùng rừng cận biển thuộc tỉnh Bạc Liêu

C. Chỉ một chốc sau, chúng tôi đã đến ngã ba sông, chung quanh là những bãi dâu trải bạt ngàn đến tận những làng xa tít.

D. Thuyền chúng tôi chèo thoát qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn

Câu 9. Trong đoạn trích Sông nước Cà Mau, màu sắc nào không được sử dụng để miêu tả màu xanh của rừng đước Cà Mau?

A. Màu xanh lá mạ. B. Màu xanh biêng biếc.

C. Màu xanh rêu. D. Màu xanh chai lọ.

Câu 10. Trong đoạn trích Sông nước Cà Mau, ý nào dưới đây thể hiện sự miêu tả độc đáo của tác giả về chợ Năm Căn?

A. Chợ sầm uất, có nhiều hàng hóa, người mua bán đông vui nhộn nhịp.

B. Ánh đèn chợ rực rỡ chiếu sáng trên mặt nước như những khu phố.

C. Đi lại mua bán bằng thuyền, có thể mua bán trao đổi mọi hàng hóa ngay trên thuyền.

D. Chợ họp trên sông, thuyền bán hàng len lỏi mọi nơi, người mua bán thuộc nhiều dân tộc, có thể mua mọi thứ không cần bước ra khỏi thuyền.

Câu 11. Phó từ là gì?

A. Là những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.

B. Là những từ chuyên đi kèm phụ sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ.

C. Là những từ có chức năng làm thành phần trung tâm của cụm từ danh từ.

D. Là những từ chuyên đi kèm với tính từ để bổ sung ý nghĩa cho tính từ.

Câu 12. Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

A. Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

B. Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

C. Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

D. Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

Câu 13. Tính từ nào không thể kết hợp với “…như mực” để tạo thành thành ngữ có ý so sánh?

A. Đen B. Bẩn C. Sáng D. Tối

Câu 14. Khi viết đoạn văn tả cảnh mùa đông đến, em sẽ không lựa chọn chi tiết nào sau đây?

A. Đêm dài, ngày ngắn. B. Bầu trời có màu xám.

C. Cây cối trơ trọi khẳng khiu. D. Nắng vàng tươi, rực rỡ.

Câu 15. Khi viết đoạn văn tả khuôn mặt mẹ, em sẽ không lựa chọn chi tiết nào sau đây?

A. Hiền hậu và dịu dàng. B. Vầng trán có vài nếp nhăn.

C. Hai má trắng hồng, bụ bẫm. D. Đoan trang và rất thân thương.

Chủ đề:

Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì II

Câu hỏi:

I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Trong văn bản " Sông nước Cà Mau", màu sắc nào không được tác giả dùng thể hiện màu xanh của rừng đước Cà Mau?

A. Màu xanh lá mạ; B. Màu xanh biêng biếc;

C. Màu xanh rêu; D. Màu xanh chai lọ.

Câu 2: Trong văn bản " Sông nước Cà Mau", chi tiết nào không thể hiện sự hùng vĩ của sông nước Cà Mau?

A. Rộng hơn ngàn thước;

B. Hai bên bờ mọc toàn những cây mái giầm;

C. Nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác;

D. Rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận.

Câu 3: So sánh liên tưởng nào sau đây không phù hợp để tả mặt trăng đêm rằm?

A. Mặt trăng to tròn như chiếc mâm con;

B. Mặt trăng tròn như một quả bóng ai để quên giữa trời;

C. Trăng khuya sáng tỏ hơn đèn;

D. Trăng mờ mờ như ánh sáng của ngọn đèn dầu.

Câu 4: Vị trí của người miêu tả trong đoạn trích “Sông nước Cà Mau” là:

A. Trên đường bộ bám theo các kênh rạch; B. Trên con thuyền xuôi theo kênh rạch;

C. Từ trên cao nhìn bao quát toàn cảnh; D. Ngồi một nơi mà tưởng tượng ra.

Câu 5: Khi làm văn miêu tả, người ta không cần những kỹ năng gì?

A. Quan sát, nhìn nhận; B. Nhận xét, đánh giá;

C. Liên tưởng, tưởng tượng; D. Xây dựng cốt truyện.

Câu 6: Dòng nào thể hiện cấu trúc của phép so sánh đúng trình tự và đầy đủ nhất?

A. Sự vật được so sánh, từ so sánh, sự vật so sánh.

B. Từ so sánh, sự vật so sánh, phương diện so sánh.

C. Sự vật được so sánh, phương diện so sánh, từ so sánh, sự vật dùng để so sánh.

D. Sự vật được so sánh, phương diện so sánh, sự vật so sánh.

Câu 7: Chi tiết nào không thể dùng tả cảnh mặt trời mọc?

A. Mặt trời tròn hồng như một quả trứng gà;

B. Phía đông chân trời đã ửng hồng;

C. Mặt trời quang đãng, loáng thoáng vài gợn mây phớt hồng;

D. Ánh sáng mặt trời bắt đầu chói chang.

Câu 8: Đoạn trích “Bài học đường đường đời đầu tiên” được trích từ?

A. Đất rừng phương Nam;

B. Quê ngoại;

C. Dế Mèn phiêu lưu kí;

D. Tuyển tập Tô Hoài.

Câu 9: Trong đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên”, Dế Mèn không có nét tính cách nào?

A. Tự tin, dũng cảm; B. Tự phụ, kiêu căng;

C. Xem thường mọi người; D. Hung hăng, xốc nổi.

Câu 10: Đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên”, được kể theo ngôi thứ mấy?

A. Ngôi thứ nhất (Dế Mèn)

B. Ngôi thứ nhất (Dế Choắt)

C. Ngôi thứ ba (chị Cốc)

D. Ngôi thứ ba (Dế Choắt)

Câu 11: Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thế nào?

A. Buồn rầu và sợ hãi; B. Thương và ăn năn, hối hận;

C. Than thở và buồn phiền; D. Nghĩ ngợi và xúc động.

Câu 12: Câu văn nào có sử dụng phó từ?

A. Cô ấy cũng có răng khểnh; B. Mặt em bé tròn như trăng rằm;

C. Da chị ấy mịn như nhung; D. Chân anh ta dài nghêu.

Câu 13: Đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiênkhông có đặc sắc nghệ thuật gì?

A. Nghệ thuật miêu tả; B. Nghệ thuật kể chuyện;

C. Nghệ thuật sử dụng từ ngữ; D. Nghệ thuật tả người.

Câu 14: Chi tiết nào sau đây cho thấy Dế Mèn là kẻ khinh thường bạn?

A. Đặt tên bạn là Dế Choắt vì thấy bạn yếu đuối;

B. Không giúp Dế Choắt đào hang;

C. Nằm im khi thấy Dế Choắt bị chị Cốc mổ;

D. Rủ Dế Choắt trêu đùa chị Cốc.

Câu 15: Phó từ đứng trước động từ, tính từ không bổ sung cho động từ, tính từ chỉ ý nghĩa gì?

A. Quan hệ thời gian, mức độ ;

B. Sự tiếp diễn tương tự ;

C. Sự phủ định, cầu khiến ;

D. Quan hệ trật tự.

Chủ đề:

Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì II

Câu hỏi:

2.Tìm hiểu hai văn bản “Bức tranh của em gái tôi”(Tạ Duy Anh) và “Vượt thác”(Võ Quảng) theo một số câu hỏi gợi ý sau:


a.Văn bản “Bức tranh của em gái tôi” (Tạ Duy Anh)
Câu hỏi: Đọc kĩ lại truyện, chú ý đến tâm trạng của người anh và cho biết: a.Diễn biến tâm trạng của nhân vật người anh qua các thời điểm:
- Từ trước cho đến lúc thấy em gái được phát hiện
- Khi lén xem những bức tranh em gái đã vẽ
- Khi đứng trước bức tranh được giải nhất của em gái trong phòng trưng bày


b.Vì sao sau khi tài năng hội hoạ của em gái mình được phát hiện, người anh lại có tâm trạng không thể thân với em gái như trước kia được?


c. Giải thích tâm trạng của người anh khi đứng trước bức tranh “Anh trai tôi” của em gái: Thoạt tiên là sự ngỡ ngàng, rồi hãnh diện, sau đó là xấu hổ?


b.Văn bản “Vượt thác” (Võ Quảng) Câu hỏi: Đọc kĩ lại truyện và cho biết: a.Cảnh con thuyền vượt thác đã được miêu tả như thế nào? Hãy tìm những chi tiết miêu tả ngoại hình, hành động của nhân vật dượng Hương Thư rong cuộc vượt thác. Những cách so sánh nào đã được sử dụng?


b. Nêu ý nghĩa của hình ảnh so sánh dượng Hương Thư giống như “một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh”.