HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
các số tự nhiên ko có số tận cùng
52 quyển sách , tick tớ nha
Cho ví dụ về các máy cơ đơn giản trong thực tế và sắp xếp chúng vào hai nhóm:
+ Các máy cơ đơn giản trong thực tế cho ta lợi về lực nhưng thiệt về đường đi
- Mặt phẳng nghiêng: Tấm ván dày đặt nghiêng so với mặt nằm ngang, dốc...
- Đòn bẩy: Búa nhổ đinh, kéo cắt giấy,
- Ròng rọc: Máy kéo ở công trường xây dựng, ròng rọc kéo gầu nước giếng.
Tóm tắt:
\(h_1=120cm\)
\(h_A=70cm\)
\(p_1=?\)
\(p_A=?\)
GIẢI :
Ta có :\(h_1=120cm=1,2m\)
\(h_A=70cm=0,7m\)
\(d_r=7900N\)/m3
Áp suất của cột rượu tác dụng lên đáy ống :
\(p_1=d_r.h_1=7900.1,2=9480\left(Pa\right)\)
Áp suất của cột rượu tác dụng lê điểm A là:
\(p_A=d_r.h_A=7900.0,7=5530\left(Pa\right)\)
Đáp số : \(\left\{{}\begin{matrix}p_1=9480\left(Pa\right)\\p_A=5530Pa\end{matrix}\right.\)
nghia la sao
Trường hợp nào không sinh công cơ học ?
- Khi vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực thì công của lực đó sẽ bằng không.
Độ lớn của lực đẩy Ác – si – mét
Công thức tính lực đẩy Ác - si - mét: FA = d.V
Trong đó: d là trọng lượng riêng của chất lỏng
V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
7. Nêu điều kiện vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng trong chất lỏng ?
Trả lời :
* Điều kiện để :
+ Vật nổi trong chất lỏng :\(F_A>P\)
+ Vật chìm trong chất lỏng :\(F_A< P\)
+ Vật lơ lửng trong chất lỏng: \(F_A=P\)
Tóm tắt :
\(s_1=0,1km\)
\(v_1=2,5m\)/s
\(s_2=140m\)
\(t_2=35s\)
\(v_{tb}=?\)
Ta có : \(s_1=0,1km=100m\)
Thời gian Tâm đạp xe lên dốc :
\(t_1=\dfrac{s_1}{v_1}=\dfrac{100}{2,5}=40s\)
Vận tốc trung bình của Tâm trên cả quãng đường là:
\(v_{tb}=\dfrac{s_1+s_2}{t_1+t_2}=\dfrac{100+140}{40+35}=\dfrac{16}{5}=3,2\)(m/s)
a. \(10^n-1=10...000\left(n\text{ số 0}\right)-1=99...999\left(n-1\text{ số 0}\right)\text{chia hết cho 9}\)
=> 10n-1 chia hết cho 9 (đpcm).
b. \(10^n+8=10...000\left(\text{n số 0}\right)+8=10...008\left(\text{n-1 số 0}\right)\)có tổng các chữ số là:
1+0+...+0+0+8=9 chia hết cho 9
=> 10n+8 chia hết cho 9 (đpcm).