Review

Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
animepham
14 tháng 2 2023 lúc 18:17

1-c

2-b

3-b

4-c

5-a

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:32
1. C2. B3. B4. C5. A

1 - C. Justin puts the lemons on the table

(Justin để chanh trên bàn.)

2 - B. Justin's mom likes lemon cookies

(Mẹ của Justin thích bánh quy vị chanh.)

3 - B. Justin doesn't like mushrooms.

(Justin không thích nấm.)

4 - C. Tomorrow, they're going to eat strawberry pancakes

(Ngày mai, họ sẽ đi ăn bánh kếp vị dâu.)

5 - A. They need to buy a carton of milk.

(Họ cần mua một hộp sữa.)

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:32

Bài nghe:

Dad: Justin, did you get all the shopping?

Justin: Yes, I bought two cans of tomatoes and a can of beans.

Dad: What's about the box of spaghetti?

Justin: Spaghetti? Oh, sorry. I forgot.

Dad: It's OK. Put the things away in the cupboard.

Justin: What about the strawberries, apples, and lemons? Put them in the fridge?

Dad: No, put the lemons on the table.

Justin: OK! Are you making lemon cake or lemon pie?

Dad: No, lemon cookies. Your mom loves them.

Justin: So do I! And what's for dinner?

Dad: Beef and mushroom stew.

Justin: But I don't like mushrooms.

Dad: I'm making chicken salad, too.

Justin: Great! Can we make pancakes tomorrow? Apple... No, let's have strawberry pancakes.

Dad: OK. We need to buy some milk first.

Justin: Here's a carton in the fridge. It's behind the soda.

Dad: No, that's orange juice.

Justin: Oh, OK.

Tạm dịch:

Bố: Justin, con đã mua sắm hết đủ hết chưa?

Justin: Vâng, con đã mua hai lon cà chua và một lon đậu.

Bố: Còn hộp mì Ý thì sao?

Justin: Mỳ Ý? Ồ xin lỗi. Con quên mất rồi ạ.

Bố: Không sao đâu. Cất đồ vào tủ bát đi con.

Justin: Còn dâu tây, táo và chanh thì sao? Đặt chúng trong tủ lạnh ạ bố?

Bố: Không, để chanh lên bàn.

Justin: Vâng! Bạn đang làm bánh chanh hay bánh nhân chanh ạ?

Bố: Không, bánh quy chanh. Mẹ của con thích chúng.

Justin: Con cũng vậy! Và bữa tối có gì ạ?

Bố: Thịt bò hầm nấm.

Justin: Nhưng con không thích nấm.

Bố: Bố cũng đang làm salad gà.

Justin: Tuyệt vời! Ngày mai chúng ta có thể làm bánh kếp không ạ? Táo ... Không, chúng ta hãy ăn bánh kếp dâu tây.

Bố: Được thôi. Chúng ta cần mua một ít sữa trước.

Justin: Còn một hộp trong tủ lạnh. Nó ở sau lon nước ngọt.

Bố: Không, đó là nước cam mà con.

Justin: Ồ, vâng ạ.

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:22

A - B - C - A - B

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:32

1 - A

2 - B

3 - C

4 - A

5 - B

Suzie's shopping list

Suzie's mother was busy with work so she sent Suzie to the supermarket with a shopping list. She had to buy lots of groceries. She bought two (0) cartons of eggs, a (1) bag of flour, and a (2) stick of butter because her mother wanted to bake a cake and make pancakes. She also bought two cans of beans, five hundred (3) milliliters of milk, and some apples to make a fruit salad. They were going to have spaghetti for dinner so Suzie's mom wrote down one (4) box of spaghetti. She also needed some ingredients for the spaghetti sauce. This included some beef, two onions, and two tomatoes. Suzie bought the beef and tomatoes, but the spaghetti was sold out, so she bought five hundred (5) grams of rice instead.

Tạm dịch:

Danh sách mua sắm của Suzie

Mẹ của Suzie bận công việc nên đã cho Suzie đi siêu thị với danh sách mua sắm. Cô ấy đã phải mua rất nhiều thực phẩm. Cô ấy đã mua hai hộp trứng, một túi bột mì và que bơ vì mẹ cô ấy muốn nướng bánh và làm bánh kếp. Cô ấy cũng mua hai lon đậu, năm trăm ml sữa, và một ít táo để làm món salad trái cây. Họ sẽ ăn mỳ Ý cho bữa tối nên mẹ của Suzie đã viết ra một hộp mỳ Ý. Cô ấy cũng cần một số nguyên liệu cho nước sốt mì Ý. Phần này bao gồm một ít thịt bò, hai củ hành tây và hai quả cà chua. Suzie đã mua thịt bò và cà chua, nhưng mì Ý đã bán hết nên cô ấy đã mua năm trăm gram gạo để thay thế.

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bảo Chu Văn An
14 tháng 2 2023 lúc 18:21

1. h
2. a
3. c
4. g
5. b
6. e
7. d
8. f

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:33

1 - h: bunch - some fruit growing together, like bananas or grapes

(chùm - một số loại trái cây mọc cùng nhau, như chuối hoặc nho)

2 - a: carton - a container for milk, juice, or eggs

(hộp giấy - hộp đựng sữa, nước trái cây hoặc trứng)

3 - c: flour - an ingredient in pancakes and bread

(bột mì - một thành phần trong bánh kếp và bánh mì)

4 - g: butter - You can buy it in sticks.

(bơ - Bạn có thể mua ở dạng que.)

5 - b: fridge - a place to keep butter and milk cold

(tủ lạnh - nơi để giữ bơ và sữa lạnh)

6 - e: supermarket - a place to buy all your groceries

(siêu thị - nơi mua tất cả các mặt hàng tạp hóa của bạn)

7 - d: spaghetti - a type of noodle from Italy

(spaghetti - một loại mì từ Ý)

8 - f: tablespoon - It's like a teaspoon but bigger.

(muỗng canh - Nó giống như một muỗng cà phê nhưng lớn hơn.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bảo Chu Văn An
14 tháng 2 2023 lúc 18:20

2. Do you have __many__ eggs left in your fridge?

3. There's _an_ apple on the table.

4. Wait! How __much_ oil are you putting in that pan?

5. He ate _a__ sandwich for lunch.

6. I don't want _much_ butter on my sandwiches.

7. Did you buy milk? Yes, __the_ milk is in the fridge.

8. Oh no! I bought too _many_ vegetables!

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:33
1. many2. many3. an4. much
5. a6. much7. the8. many

1. How many bananas are in that bunch?

(Có bao nhiêu quả chuối trong nải đó?)

Giải thích: "bananas" (những quả chuối) là danh từ số nhiều => how many (bao nhiêu)

2. Do you have many eggs left in your fridge?

(Bạn còn nhiều trứng trong tủ lạnh không?)

Giải thích: "eggs" (những quả trứng) là danh từ số nhiều => many

3. There's an apple on the table.

(Có một quả táo trên bàn.)

Giải thích: "apple" (quả táo) là danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm.

4. Wait! How much oil are you putting in that pan?

(Chờ đã! Bạn cho bao nhiêu dầu vào chảo đó?)

Giải thích: "oil" (dầu) là danh từ không đếm được => how much (bao nhiêu)

5. He ate the sandwich for lunch.

(Anh ấy đã ăn sandwich cho bữa trưa.)

Giải thích: Dùng mạo từ "the" xác định cho món ăn "sandwich".

6. I don't want much butter on my sandwiches.

(Tôi không muốn nhiều bơ trên bánh mì của mình.)

Giải thích: "butter" (bơ) là danh từ không đếm được => much

7. Did you buy milk? Yes, the milk is in the fridge.

(Bạn đã mua sữa chưa? Có, sữa ở trong tủ lạnh.)

Giải thích: Dùng mạo từ "the" cho danh từ "milk" đã xác định.

8. Oh no! I bought too many vegetables!

(Ồ không! Tôi đã mua quá nhiều rau!)

Giải thích: "vegetables" (rau củ) là danh từ số nhiều => many

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 18:23

A - B - A

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:34

1 - A 

2 - B

3 - A

1. A

A pancakes 

B. tomatoes

C. potatoes 

D. tablespoons

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.

2. B

A. ingredients 

B. apples

C. lists 

D. supermarkets 

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.

3. A

A. tablespoon /ˈtblspuːn/

B. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

C. sandwich /ˈsænwɪtʃ/

D. pancake /ˈpænkeɪk/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm //, các phương án còn lại phát âm /æ/.

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quỳnhh-34- 6.5 Phạm như
14 tháng 2 2023 lúc 18:22

4.

A. pancake

B. sandwich

C. cupboard

D. dessert 

5.

A. banana

B. tomato

C. hamburger

D. spaghetti 

6.

A. vegetable

B. tablespoon

C. hamburger

D. potato

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:34

4 - D

5 - C

6 - D

4. D

A. pancake /ˈpænkeɪk/

B. sandwich /ˈsænwɪtʃ/

C. cupboard /ˈkʌbəd/

D. dessert /dɪˈzɜːt/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

5. C

A. banana /bəˈnɑːnə/

B. tomato /təˈmɑːtəʊ/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. spaghetti /spəˈɡeti/

Phương án C trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.

6. D

A. vegetable /ˈvedʒtəbl/

B. tablespoon /ˈteɪblspuːn/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. potato /pəˈteɪtəʊ/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

Bình luận (0)