PTK(CuSO4)= NTK(Cu)+ NTK(S)+4. NTK(O)= 64+32+16.4=160(đvC)
Ta có :
PTKCuSO4 = NTKCu + NTKS + NTKO * 4
=> PTKCuSO4 = 64 + 32 + 64
=> PTKCuSO4 = 160 (đvC)
Vậy phân tử khối của CuSO4 là 160 đvC
PTK(CuSO4)= NTK(Cu)+ NTK(S)+4. NTK(O)= 64+32+16.4=160(đvC)
Ta có :
PTKCuSO4 = NTKCu + NTKS + NTKO * 4
=> PTKCuSO4 = 64 + 32 + 64
=> PTKCuSO4 = 160 (đvC)
Vậy phân tử khối của CuSO4 là 160 đvC
a) Hãy xác định PTK chất x và chất y, biết :
- Tỉ lệ PTK của % so với PTK của SO2 bằng 2
-Tỉ lệ của y so với PKT của % bằng 0,175
b) cho biết x và y là chất nào troq các chất sau : FeO, Fe2O3, SO3, N2, NH3.
Tìm CTHH của Một chất lỏng B dễ bay hơi có thành phần phân tử là 23.8C:5,9%H;70,3%Clvà biết PTK của B gấp 2,085 lần PTK của nước
Biết X là hợp chất chứa 2 nguyên tố C và H. Trong đó C chiếm 85,71% theo khối lượng và PTK của X nhẹ hơn \(\frac{7}{8}\)lần PTK oxi. Xác định CTHH của X và tính PTK
Lập CTHH và tính PTK của chất sau Fe(II) và O
Tính PTK của N2O5?
tính PTK của \(Al_2\left(SO_4\right)_3\)
hợp chất X2(SO4)3 có ptk là 342 đvC, hợp chất HY có ptk là 36,5 đvC . lập CTHH tạo bởi nguyên tố X và Y
tìm CTHH của các đơn chất và hợp chất cod NTK hoặc PTK là : 28,32,64,80,142,160
Phân tử của hợp chất A gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 4 nguyên tử của Hidro trong đó % của X chiếm 75%
a, Tìm nguyên tử khối, tên và kí hiệu hóa học của X
b, Viết CTHH cảu hợp chất A. Tính PTK của A và cho biết PTK của A bằng với nguyên tử khối của nguyên tố nào