BẢNG ĐIỂM THI | |||||||
TT | TÊN | GT | TOÁN | TIN | TRUNG BÌNH | XẾP LOẠI | HỌC BỔNG |
1 | hùng | Nam | 4 | 7 | 14.5 | ||
2 | bình | nữ | 6 | 8 | 18 | ||
3 | vân | nữ | 8 | 9 | 21.5 | ||
4 | bình | Nam | 9 | 10 | 24 | ||
5 | doanh | Nam | 5 | 8 | 17 | ||
6 | loan | nữ | 5 | 4 | 11 | ||
7 | anh | Nam | 9 | 6 | 18 | ||
8 | thu | Nữ | 4 | 10 | 19 | ||
9 | khánh | Nam | 6 | 7 | 16.5 | ||
10 | ngân | Nữ | 10 | 8 | 22 |
|
căn cứ vào điểm trung bình và thang điểm sau để xếp loạiL:
1 / Dưới 5 : Kém
Từ 5 đến 6.9 : trung bình
từ 7 đến 8.4 : khá
từ 8.5 đến 9.4: giỏi
từ 9.5 trở lên : xuất sắc
2/ học bổng 100 nếu điểm tb từ 7 trỏ lên và không có môn nào dưới 5
3/ điền các thông số vào bảng sau
Xếp loại | số lượng | học bổng |
Kém |
||
TB | ||
khá | ||
Giỏi | ||
Xuất sắc |
* Bạn ghi bảng điểm còn sai để mình ghi lại cho rõ:
STT | Tên | Giới tính | Toán | Tin học | Trung bình | Xếp loại | Học bổng |
1 | Hùng | Nam | 4 | 7 | 5,5 | ||
2 | Bình | Nữ | 6 | 8 | 7 | ||
3 | Vân | Nữ | 8 | 9 | 8,5 | ||
4 | Bình | Nam | 9 | 10 | 9,5 | ||
5 | Doanh | Nam | 5 | 8 | 6,5 | ||
6 | Lan | Nữ | 5 | 4 | 4,5 | ||
7 | Anh | Nam | 9 | 6 | 7,5 | ||
8 | Thu | Nữ | 4 | 10 | 7 | ||
9 | Khánh | Nam | 6 | 7 | 6,5 | ||
10 | Ngân | Nữ | 10 | 8 | 9 |
*3:
Xếp loại | Số lượng | Học bổng |
Kém | 1 | |
Trung bình | 3 | |
Khá | 3 | |
Giỏi | 2 | |
Xuất sắc | 1 | 100 |