Cột A | Cột B |
1. Bón phân thúc | A. bằng cách tách cành từ cây mẹ để tạo ra cây con |
2. Giâm cành là phương pháp nhân giống | B. bằng phân hữu cơ, phân lân |
3. Thời vụ trồng cây ăn quả ở các tỉnh phía Nam | C. đầu mùa mưa (từ tháng 4 - 5) |
4. Bón phân lót | D. dựa trên khả năng hình thành rễ phụ của các đoạn cành (hoặc các đoạn rễ) đã cắt rời khỏi cây mẹ |
5. Chiết cành là phương pháp nhân giống | E. mùa xuân (tháng 2 - 4) và mùa thu (tháng 8 - 10) |
6. Thời vụ trồng cây ăn quả ở các tỉnh phía Bắc | F. theo mép tán cây |
Câu 11. Bệnh nào không gây hại cho cây ăn quả có múi:
A. Bệnh vàng lá hại. B. Bệnh thối hoa | C. Bệnh lở loét. D. Sâu đục cành |
Câu 12. Ghép cành gồm các kiểu ghép:
A. Ghép áp, ghép nêm, ghép chẻ bên C. Ghép cửa sổ, ghép chữ T, ghép áp | B. Ghép cửa sổ, ghép áp, ghép đoạn cành D. Ghép đoạn cành, ghép cửa sổ, ghép nêm |
Câu 13. Tạo hình, sửa cành cho cây vào thời kì cây non gọi là:
A. Đốn phục hồi | B. Đốn tạo quả | C. Đốn tạo cành | D. Đốn tạo hình |
Câu 14. Cây có múi có các loại rễ nào?
A. Chỉ có rễ cọc C. Có cả rễ cọc và rễ con | B. Chỉ có rễ con D. Không có rễ |
Câu 15. Ở miền Bắc đâu là thời vụ không thích hợp trồng cây ăn quả có múi?
A. Tháng 2 - tháng 4 C. Tháng 2 - tháng 4 và Tháng 8 - tháng 10 | B. Tháng 8 - tháng 10 D. Tháng 4 - tháng 5 |
Câu 16. Phương pháp nhân giống hữu tính là phương pháp tạo ra cây con bằng cách:
A. Ghép mắt | B. Ghép cành | C. Gieo hạt | D. Cấy mô |
Câu 17. Loại phân nào sao đây không phải bón lót cho cây ăn quả?
A. Phân lân | B. Phân kali | C. Phân chuồng | D. Phân đạm |
Câu 18. Loại sâu nào không gây nguy hại cho cây có múi?
A. Bọ ngựa | B. Sâu xanh | C. Sâu đục cành | D. Sâu vẽ bùa |
Câu 19. Hoa của cây có múi có các loại:
A. Hoa cái | B. Hoa đực | C. Cả hoa cái, hoa đực | D. Hoa lưỡng tính |
Câu 20. Họ Cam quýt bao gồm các giống sau đây
A. Cam Cao Phong, bưởi Diễn, bưởi Tân Lạc
B. Cam Văn Giang, mít, bưởi Phúc Trạch
C. Bưởi Đoan Hùng, bưởi Năm Roi, sầu riêng
Câu 1. Cây làm gốc ghép có ưu điểm là:
A. Cây khỏe.
B. Khả năng thích ứng cao, chống sâu bệnh tốt, bộ rễ khỏe
C. Bộ rễ khỏe.
D. Chống được sâu, bệnh.
Câu 2. Phương pháp nhân giống phổ biến với cây ăn quả có múi là:
A. Giâm | B. Chiết, ghép | C. Ghép cành | D. Ghép mắt |
Câu 3. Quả của cây ăn quả có múi thuộc loại quả:
A. Quả mọng | B. Quả hạch | C. Quả thịt | D. Quả có vỏ cứng |
Câu 4. Cây ăn quả có múi thuộc nhóm cây:
A. Cây á nhiệt đới | B. Cây nhiệt đới | C. Cây ôn đới | D. Cây |
Câu 5. Phải xử lý như thế nào với những cành lá bị sâu bệnh gây hại:
A. Chặt toàn bộ cây D. Cắt bỏ các cành lá bị sâu, bệnh | B. Phun thuốc trừ sâu, bệnh nhiều lần trong ngày C. Chặt bỏ cả vườn để trồng lại giống cây khác |
Câu 6. Nhân giống của cây ăn quả có múi gồm:
A. Gieo hạt | B. Giâm cành. | C.Chiết cành. | D. Hữu tính, vô tính |
Câu 7. Ở miền Bắc đâu là thời vụ thích hợp trồng cây ăn quả có múi?
A. Tháng 2 - tháng 4 C. Tháng 2 - tháng 4 và tháng 8 - tháng 10 | B. Tháng 8 - tháng 10 D. Tháng 4 - tháng 5 |
Câu 8. Cây làm gốc ghép là giống ở địa phương và được0020nhân giống theo phương pháp:
A. Giâm cành từ cây mẹ. B. Trồng bằng hạt của cây mẹ. | C. Chiết cành từ cây mẹ. D. Ghép cành từ cây mẹ. |
Câu 9. Một loại bệnh hại cây ăn quả có múi gây thiệt hại lớn, giảm năng suất và chất lượng quả được truyền qua một loại rầy:
A. Bệnh chảy gôm, thối rễ. B. Bệnh vàng lá gân xanh (bệnh Greening). | C. Rầy xanh. D. Sâu đục cành |
Câu 10. Cây ăn quả có múi cần phải bón phân thúc khi nào?
A . Sau khi hái quả và tỉa cành. C . Bón nuôi quả. | B . Đón trước khi hoa nở. D. Theo tình hình của cây và tuổi cây |