Complete the sentences. Write one word in each space.
Ex: This book is better than the other one.
1. Jim is not______ tall as his sister.
2. I don't like running. It's____________ interesting than swimming.
3. This film is funnier_______ the last one we saw.
4. Do this exercise first. It's ________ important.
5. These boots are cheaper ______ the other ones.
6. Don't worry! It's not ________ bad as you think!
8. This road is longer ______ I thought.
Cho dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc
1. I(visit)_______ my uncle and aunt tomorrow.
2. We often (go)______ out for dinner on Sunday evenings.
3. My father (travel) ______ to Hanoi next week.
4. The teacher (read) ______ the dialogue at the moment and his students (listen) _____ to him.
5. What about (play)______ basketball this afternoon?
6. I'm hungry right now. I (want)_____ an apple.
7. I'm too tired. Let's (take) ____a break.
8. It (rain)___ a lot in this city, but it (not rain)____ now.
Đặt câu hỏi cho các từ in đậm
1. We are going to visit Hue this summer vacation.
2. Mr Tan is going to stay at his friend's house.
3. They are going to go camping next week.
4. She doesn't want to go by bike because it's too hot.
5. They go to Huong Pagoda every weekend.
6. Ba and Nga are going to see Jurassic Park tonight.
Bỏ vài cục nước đá đã lấy ra từ ngăn đá tủ lạnh vào một cốc thủy tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảng sau:
| Thờigian(phút) | 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 |
| Nhiệt độ (oC) | -6 | -3 | -1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
a/ Dựa vào bảng kết quả trên, em hãy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá (vẽ dùm mik)
b/ Nhận xét về nhiệt và thể (trạng thái) của nước đá trong khoảng thời gian sau:
– Từ phút 0 đến phút 6: .....
– Từ phút 6 đến phút 10: ....
– Từ phút 10 đến phút 12: ...
c/ Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là bao nhiêu? Trong thời gian nước đá nóng chảy, đường biểu diễn có đặc điểm gì?
| Thờigian(phút) | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Nhiệt độ (oC) | 60 | 63 | 66 | 69 | 72 | 75 | 77 | 79 | 80 | 80 | 80 | 80 | 81 | 82 | 84 |
a/ Nhận xét sự thay đổi và thể của băng phiến:
- Từ phút 0 đến phút thứ 7:.....
- Từ phút thứ 8 đến phút thứ 11:.....
- Từ phút thứ 12 đến phút thứ 14:.....
b/ Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật như thế nào? Nhiệt độ đó là bao nhiêu?