HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Nhà nước Âu Lạc đóng đô ở đâu?
A. Đại La (Hà Nội). B. Bạch Hạc (Phú Thọ).
C. Hoa Lư (Ninh Bình). D. Phong Khê (Đông Anh – HN).
lỗi
xin lỗi nhé
máy mình lỗi
a,8×4×5048×75=2×2×2×2×2×252×2×2×2×3×25×3=2×23×3=49a,8×4×5048×75=2×2×2×2×2×252×2×2×2×3×25×3=2×23×3=49
b,7×9×819×3×5×84=7×9×9×3×39×3×5×7×3×4=95×4=920
B nhé
HT
xin lỗi vì máy hơi loạn
\(Mã LaTex Công thức toán tương ứng Minh họa (cơ số)^{số mũ} ( cơ số ) số mũ ( a ) b x_{chỉ số dưới} x chỉ số dưới x 2 \sqrt{biểu thức dưới căn} √ biểu thức dưới căn √ x \sqrt[bậc n]{biểu thức dưới căn} bậc n √ biểu thức dưới căn n √ x \dfrac{tử số}{mẫu số} tử số mẫu số a b \sin (biểu thức) sin ( biểu thức ) sin ( x ) \cos (biểu thức) cos ( biểu thức ) cos ( x ) \tan (biểu thức) tan ( biểu thức ) tan ( x ) \cot (biểu thức) cot ( biểu thức ) cot ( x ) \log_{cơ số} (biểu thức) log cơ số ( biểu thức ) log a ( x ) \ln (biểu thức) ln ( biểu thức ) ln ( x ) \int_{cận dưới}^{cận trên}f(x)dx ∫ cận trên cận dưới f ( x ) d x ∫ b a ( x 2 + x ) d x \rightarrow → ( ∗ ) → ( ∗ ∗ ) \Rightarrow ⇒ ( ∗ ) ⇒ ( ∗ ∗ ) \Leftrightarrow ⇔ ( ∗ ) ⇔ ( ∗ ∗ ) \begin{cases} Phương trình (1)\\ Phương trình (2) \end{cases} { Phương trình (1) Phương trình (2) { 2 x + y = 1 x − y = 2 \left[\begin{array}{} Biểu thức (1)\\ Biểu thức (2) \end{array} \right. [ Biểu thức (1) Biểu thức (2) [ x 1 = 2 x 2 = 6 \lim\limits_{x\to a} f(x)=L lim x → a f ( x ) = L lim x → 0 sin ( x ) x = 1 \overline{z} ¯¯¯ z ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ z + z ′ \widehat{MNP} ˆ M N P\)