HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
diện tích hình chữ nhật =1 nửa diện tích hình chữ nhật là sao
Chiều rộng là:
120x3/8=45( m )
Diện tích thửa ruộng là:
120x45=5400( m2 )
Thu được số thóc là:
80x(5400:100)=4320( kg )
4320kg=4,32 tấn
Đáp số: 4,32 tấn
Câu 5:
a) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
b) \(n_{Zn}=\dfrac{6,5}{65}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{HCl}=2n_{Zn}=2\times0,1=0,2\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{HCl}=0,2\times36,5=7,3\left(g\right)\)
Câu 4:
a) S + O2 \(\underrightarrow{to}\) SO2
b) \(n_S=\dfrac{3,2}{32}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{O_2}=n_S=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{O_2}=0,1\times32=3,2\left(g\right)\)
Theo PT: \(n_{SO_2}=n_S=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow V_{SO_2}=0,1\times22,4=2,24\left(l\right)\)
Câu 3:
4P + 5O2 \(\underrightarrow{to}\) 2P2O5
2Al + 3Cl2 \(\underrightarrow{to}\) 2AlCl3
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3Fe + 2O2 \(\underrightarrow{to}\) Fe3O4
số cần tìm là
100x25:100=25
đ/s:25
23% của 100 là:
\(\left(100\div100\right)\times23=23\)
Đáp số: 23
Bài 1: 4 học sinh
Bài 2:691,1 ha
1gio 12 phút=1.2 gio
quãng đường ôtô đi là:34.5x1.2=41.1
quãng đường xe máy đi là:28x1.2=33.6
độ dài quãng đường AB là:33.6+41.1=74.7
D/S:.74.7
Chiều rộng hình chữ nhật là :
1/6 : 1/2 = 1/3 (m)
Chu vi hình chữ nhật là :
(1/3 + 1/2) x 2 = 5/3 (m)
Đáp số : Chu vi : 5/3 m
Diện tích : 1/6 m