Từ ghép chính phụ
I/ Trắc nghiệm:
Câu 1. Lau khô thàng ngoài cốc thủy tinh rồi cho vào cốc mấy cục nước đá, một lúc sau sờ vào thành ngoài cốc ta thấy ướt. Giải thích vì sao?
A. Hơi nước trong không khí ở chỗ thàng cốc bị lạnh nên ngưng tụ lại.
B. Nước đá bốc hơi gặp thàng cốc thì bị cản và đọng lại.
C. Nước đá bốc hơi gặp không khí nóng đọng lại ở thàng cốc.
D. Nước đá thấm từ trong cốc ra ngoài.
Câu 2. Sự bay hơi có đặc điểm nào dưới đây?
A. có sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi.
B. Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
C. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng.
D. chỉ xảy ra đối với nước.
Câu 3. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A. Sương đọng trên lá cây. B. Sương mù.
C. Hơi nước. D. Mây.
II/ Tự luận:
Câu 4. Một người muốn đưa một vật có khối lượng 5kg lên tầng 3 của tòa nhà. Hỏi lực kéo của người đó khi sử dụng:
a. 1 ròng rọc cố định
b. 1 ròng rọc động
c. Hệ thống palăng( gồm 2 ròng rọc động, 2 ròng rọc cố định)
Câu 5. Tại sao khi nhúng nhiệt kế vào nước nóng thì mực chất lỏng trong nhiệt kế hạ xuống một ít rồi sau đó mới dâng cao hơn mức ban đầu?
Câu 6. Hãy giải thích tại sao các tấm tôn lợp nhà lại có dạng lượn sóng mà không làm tôn phẳng?
Câu 7. Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm?
Câu 8. Hãy giải thích hiện tượng nước đọng thành từng giọt ở thành cốc nước đá.
Câu 9. Tại sao khi trồng cây chuối, chúng ta phải phạt bớt lá?
Câu 1. Chuyển 122oF sang độ C. 122oF ứng với bao nhiêu độ C dưới đây?
A. 30oC. B. 40oC. C. 50oC. D. 60oC.
Câu 2. Sự nóng chảy là:
A. Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể lỏng.
B. Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể hơi.
C. Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể hơi.
D. Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể rắn.
Câu 3. Trong các câu so sáng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của băng phiến sau đây, câu nào đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy cũng có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
C. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
D. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
Câu 4. Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?
A. Sương đọng trên lá cây.
B. Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô.
C. cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian thì thành nước.
D. Đun nước được đổ đầy ấm, sau một thời gian nước chảy ra ngoài.
Câu 5. Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi thế nào?
A. Luôn tăng. B. Không đổi. C. Luôn giảm. D. Lúc đầu giảm, sau đó không đổi.
Câu 6. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A. Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước.
B. Đốt một ngọn đèn dầu.
C. Đốt một ngọn nến.
D. Đúc một cái chuông đồng.
Câu 7. Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh, khi:
A. Nước trong cốc càng lạnh. B. Nước trong cốc càng nóng.
C. Nước trong cốc càng nhiều. D. Nước trong cốc càng ít.
Câu 8. Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Lượng chất lỏng. B. Gió trên mặt thoáng chất lỏng.
C. Nhiệt độ của chất lỏng. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
Câu 9. Nhiệt độ tăng lên thì hiện tượng nào dưới đâylà đúng?
A. Sự ngưng tụ càng nhanh. B. Chất lỏng sẽ sôi.
C. Sự đông đặc càng nhanh. D. Sự bay hơi càng nhanh.