HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
3/ Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu
a/ 4x2+4xy+y2
b/9m2+n2-6mn
c/ 16a2+25b2+40ab
d/x2-x+\(\dfrac{1}{4}\)
Bài 2: Tính
a/ (3+xy2)2
b/ (10-2m2n)2
c/ (a-b2)(a+b2)
5/ tìm x, biết :(x+2)(x+1)-(x-3)(x+5)=0
4/ Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
(x-5)(3x+3)-3x(x-3)+3x+7
2/ Thực hiện phép tính
a/ (x-y)(x2+xy+y2)
b/(x2-2xy+y2)(x-y)
c/ (x2y2-\(\dfrac{1}{3}\) xy+3y)(x-3y)
d/(\(\dfrac{1}{5}\)x-1)(x2 -5x+2)
1/ Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức
a/ (x+2x+1)(x+1)
b/ (x3 -x2+2x-1)(5-x)
Từ câu b/, hãy suy ra kết quả phép nhân
Bài 1. Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức
b/(x3 -x2+2x-1)(5-x)
Từ câu b), hãy suy ra kết quả phép nhân:(5-x)(x3-x2+2x-1)
BT3/6. Tìm x, biết
a/ 2x(12x-5)-8x(3x-1)=30
b/3x(3-2x)+6x(x-1)=15
a/ x(x+y)+y(x-y) tại x=-8 và y=7
b/x(x2 -y)+x(y2-y)-x(x2+y2) tại x=\(\dfrac{1}{2}\) và y=-100