câu 4
| Các miền của rễ | Chức nằn chính của từng miền |
| Miền trưởng thành có mạch dẫn | dẫn truyền |
| Miền hút có các lông hút | Hấp thụ nước và muối khoáng |
| Miền sinh trưởng (Nơi tế bào phân chia) | Làm cho rễ dài ra |
| miền chóp rễ | Che chở cho đầu rễ |
* Chức năng của mạch dây: Chuyển chất hữu cơ nuôi cây
Câu2
| STT | Tên rễ biến dạng | Teenn cây | Đặc điểm của rễ biến dạng | Chức năng đối với cây |
| 1 | Rễ củ | Cây cải củ Cây cà rốt | Rễ phình to | Chứa chất dừ trữ cho cây khi ra hoa, tạo quả |
| 2 | Rễ móc | Trầu không, hồ tiêu, vạn niên thanh... | Rễ phụ mọc từ thân và cành trên mặt đất, mọc vào trụ bám | Bám vào trụ, giúp cây leo lên |
| 3 | Rễ thở | Bụt mọc, mắm, bần | Sống trong điều kiện thiếu không khí. Rễ mọc ngược lên mặt đất | Giúp cây hô hấp trong không khí |
| 4 | Giác mút | Tơ hồng, tầm gửi | Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào thân hoặc cành của cây khác | Lấy thức ăn từ cây chủ |
Chúng đều có chồi ngọn, chồi nách, lá