HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Giải pt dạng |A|=B và |A|=|B|
1. |x2-1|=1-4x
2. |4x+1|=x2+2x-4
3. |3x-5|=2x2+x-3
4. x2-2x+8=|x2-1|
5. x2+5x-|3x-2|-5=0
6. x2-5|x-1|-1=0
7. |3x2-2|=|6-x2|
1. |x-1|=2x-1
2. |x-2|=2-x
3. |3x-5| =|2x+1|
4. |7x-4|=|3x-4|
5.|2x+1|=|x|
6.|3x+4|=|x-2|
7. |x-3|=|2x-1|
8.|2x+5|=|3x-2|
9.|x-3|=|2x-1|
10. |1-x2|=1
5/ Dựa vào đồ thị, hãy xác định k để phương trình sau:
x2-3|x| - k +1 = 0 có
1. Bốn nghiệm phân biệt
2. Hai nghiệm phân biệt
3. Ba nghiệm phân biệt
Cho phương trình: | x-3| +2|x+1| = 4
1. Giải phương trình
2. Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của phương trình.
Giải phương trình ( Dạng |A| = B và |A|=|B| )
1. |2x - 3| = x - 5
2. | 3x+2| = x+1
3. |2x+1 |= 7-x
4. |2x-5| = x+1
5. | 6x-2| = 3x-4
6. |3x-2| = x-2
7. |2x+3| = 1
8. | 2-x| = 2x-1
9. | 2x-1| = x-3
10. 2| x - 1| = x+2
Cl2 \(\rightarrow\) FeCl3
HCl \(\rightarrow\) FeCl2 \(\rightarrow\) FeCl3
Cl2 \(\leftrightarrow\) NaClO